click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Giới từ
| Question | Answer |
|---|---|
| Be addicted to | Nghiện cái gì |
| Be used to | Quen với việc gì |
| Be harmful to | Có hại cho |
| Be similar to | Tương tự với |
| Accustomed to | Quen với việc gì |
| Be indifferent to | Thờ ơ với |
| Be sensitive to | Nhạy cảm với |
| Get used to | Quen với việc ghì |
| Be devoted to | Cống hiến |
| Be dedicated to | Tận tuỵ |
| Be committed to | Yêu thương |
| Be loyal to | Trung thành với |
| Be vulnerable to | Dễ bị tổn thương |
| Be susceptible | Dễ bị tổn thương |
| Be fed up with | Chán với |
| Be crowded with | Đông đúc với |
| Be popular whith sb | Phổ biến với ai |
| Be satisfied with | Hài lòng với |