click below
click below
Normal Size Small Size show me how
SW Asia Gov V
Vocabulary Terms for the Governments of SW Asia in Vietnamese
| Term | Definition |
|---|---|
| Type of citizen participation where the citizens get to choose the government. Loại hình tham gia của công dân trong đó công dân được lựa chọn chính phủ. | Democratic Dân chủ |
| Type of citizen participation where only one person has the power to make decisions. Loại hình tham gia của công dân trong đó chỉ có một người có quyền đưa ra quyết định. | Autocratic chuyên quyền |
| Type of citizen participation where only a few people have the power to make the decisions in the government. Loại hình tham gia của công dân trong đó chỉ một số ít người có quyền đưa ra quyết định trong chính phủ. | Oligarchic đầu sỏ |
| Loại chính phủ mà người lãnh đạo được người dân trực tiếp bầu ra và cơ quan lập pháp (người lập pháp) được người dân bầu ra riêng. | Presidential Democracy Dân Chủ Tổng Thống |
| Loại chính phủ mà công dân bỏ phiếu cho cơ quan lập pháp (người lập pháp) và đảng giành được nhiều ghế nhất trong cơ quan lập pháp sẽ được bầu ra người lãnh đạo chính phủ. | Parliamentary Democracy Dân chủ Nghị viện |
| Type of government where total power is held by one person who gets the right to rule by being born into the right family. Kiểu chính phủ mà toàn bộ quyền lực nằm trong tay một người có quyền cai trị vì được sinh ra trong một gia đình phù hợp. | Absolute Monarchy or Autocratic Monarchy Chế độ quân chủ tuyệt đối hay chế độ quân chủ chuyên chế |
| Type of government based on Islamic beliefs and practices with "some voting power" in the hands of the people. Loại chính phủ dựa trên tín ngưỡng và thực hành Hồi giáo với "một số quyền biểu quyết" nằm trong tay người dân. | Islamic Republic Cộng hòa Hồi giáo |
| Form of government used by Israel Hình thức chính phủ được Israel sử dụng | Parliamentary Democracy Dân chủ Nghị viện |
| Form of government used by Turkey Hình thức chính phủ được Thổ Nhĩ Kỳ sử dụng | Presidential Democracy (sort of) Nền dân chủ tổng thống (một loại) |
| Form of government used by Iran Hình thức chính phủ được Iran sử dụng | Islamic Republic Cộng hòa Hồi giáo |
| Form of government used by Saudi Arabia Hình thức chính phủ được sử dụng bởi Ả Rập Xê Út | Absolute Monarchy or Autocratic Monarchy Chế độ quân chủ tuyệt đối hay chế độ quân chủ chuyên chế |
| Citizen Participation used in Israel Sự tham gia của công dân được sử dụng ở Israel | Democratic Dân chủ |
| Citizen Participation used in Turkey Sự tham gia của công dân được sử dụng ở Thổ Nhĩ Kỳ | Democratic (for now) Dân chủ (hiện tại) |
| Citizen Participation used in Saudi Arabia Sự tham gia của công dân được sử dụng ở Ả Rập Xê Út | Autocratic chuyên quyền |
| Citizen Participation used in Iran Sự tham gia của công dân được sử dụng ở Iran | Oligarchic đầu sỏ |
| Kiểu chính phủ mà Chúa được coi là người cai trị nhưng các nhà lãnh đạo tôn giáo lại đưa ra quyết định dựa trên những gì họ tin rằng Chúa muốn. | Theocracy Thần quyền |
| Khi nhiều đảng phái chính trị phải liên kết với nhau để đạt được đa số trong một nền Dân chủ Nghị viện để họ có thể bầu ra một nhà lãnh đạo | Coalition Government Chính phủ liên minh |
| The name of Israel's legislature Tên của cơ quan lập pháp Israel | The Knesset |
| Shia Muslim religious leaders that actually control Iran's government Các nhà lãnh đạo tôn giáo Hồi giáo Shia thực sự kiểm soát chính phủ Iran | Ayatollahs Các giáo sĩ Ayatollah |
| A belief the God has given a ruler (usually a king) the right to rule Niềm tin rằng Chúa đã ban cho người cai trị (thường là vua) quyền cai trị | Divine Right/Divinely Ordained Quyền thiêng liêng hoặc được Thiên Chúa ban cho |
| A legislature made up of one house Một cơ quan lập pháp bao gồm một viện | Unicameral đơn viện |
| A legislature made up of two houses Một cơ quan lập pháp bao gồm hai viện | Bicameral Lưỡng viện |