click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Basic Governments Vi
Eight Basic Government Types for seventh grade social studies in Vietnamese
| Term | Definition |
|---|---|
| Form of government where a ruler has supreme power, usually for life and by right of birth. Hình thức chính phủ mà người cai trị có quyền lực tối cao, thường là suốt đời và có quyền sinh ra. | Monarchy (Absolute or Autocratic) Chế độ quân chủ (Tuyệt đối hoặc chuyên quyền) |
| Form of government where the monarch has limited power and is mostly ceremonial. Hình thức chính phủ mà quốc vương có quyền lực hạn chế và chủ yếu mang tính nghi lễ. | Monarchy (Constitutional) Chế độ quân chủ (Hiến pháp) |
| Hình thức chính phủ có quyền lực tối cao được ghi trong hiến pháp với mục tiêu bảo vệ quyền lợi của mỗi công dân. Các đại biểu do nhân dân bầu ra biểu quyết về pháp luật. | Republic Cộng hòa |
| Hình thức chính phủ trong đó người đứng đầu cơ quan hành pháp của chính phủ được người dân trực tiếp bầu ra và sau đó thành lập chính phủ bằng cách lựa chọn những người đảm nhận các vai trò quan trọng. | Presidential Democracy Dân Chủ Tổng Thống |
| Hình thức chính phủ trong đó quyền lực được nắm giữ bởi một người có toàn quyền kiểm soát mọi quyết định của chính phủ. Quyền lực thường đạt được và giữ được bằng vũ lực. | Dictatorship chế độ độc tài |
| Form of government ruled by Islamic beliefs and laws with some voting power in the hands of the people. Hình thức chính phủ được cai trị bởi tín ngưỡng và luật pháp Hồi giáo với một số quyền biểu quyết nằm trong tay người dân. | Islamic Republic Cộng hòa Hồi giáo |
| Form of government in which the government owns all resources and there is limited political and economic freedom for citizens Hình thức chính phủ trong đó chính phủ sở hữu tất cả các nguồn lực và có quyền tự do chính trị và kinh tế hạn chế cho công dân. | Communism chủ nghĩa cộng sản |
| Form of government where God is recognized as the highest; laws are interpreted by religious leaders. Hình thức chính phủ trong đó Thiên Chúa được công nhận là người có thẩm quyền cao nhất, nhưng luật pháp được giải thích bởi các nhà lãnh đạo tôn giáo. | Theocracy Thần quyền |
| Hình thức chính phủ trong đó nhóm được bầu có nhiều đại diện nhất trong cơ quan lập pháp sẽ thành lập chính phủ và người đứng đầu nhóm này trở thành người đứng đầu cơ quan hành pháp của chính phủ đất nước. | Parliamentary Democracy Dân chủ nghị viện |
| Type of citizen participation where the citizens get to choose the government. Loại hình tham gia của công dân trong đó công dân có quyền lựa chọn chính phủ. | Democratic Dân chủ |
| Type of citizen participation where only one person has the power to make decisions. Loại hình tham gia của công dân trong đó chỉ có một người có quyền đưa ra quyết định. | Autocratic chuyên quyền |
| Type of citizen participation where only a few people have the power to make the decisions in the government. Loại hình tham gia của công dân trong đó chỉ có một số ít người có quyền đưa ra quyết định trong chính phủ. | Oligarchic đầu sỏ |
| The role of the legislature in BOTH a Presidential and a Parliamentary Democracy Vai trò của cơ quan lập pháp trong CẢ nền Dân chủ Tổng thống và Dân chủ Nghị viện | Passing laws (legislation) Thông qua luật (luật) |
| Which of the types of democratic government has the head of the executive branch also being part of the legislative branch? Loại chính phủ dân chủ nào có người đứng đầu cơ quan hành pháp cũng là một phần của cơ quan lập pháp? | Parliamentary Democracy Dân chủ nghị viện |