Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
share
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Thi quoc tich

QuestionAnswer
1. What is the supreme law of the land? the Constitution 1. Luật cao nhất của quốc gia là gì? ▪ Hiến Pháp
2. What does the Constitution do? ▪ sets up the government ▪ defines the government ▪ protects basic rights of Americans 2. Hiến Pháp có mục đích gì? ▪ thiết lập chánh phủ ▪ mô tả tổ chức chánh phủ ▪ bảo vệ các quyền căn bản của người dân Hoa Kỳ
3. The idea of self-government is in the first three words of the Constitution. What are these words? ▪ We the People 3. Ý tưởng tự quản trị nằm trong ba chữ đầu tiên của Hiến Pháp. Các chữ này là những chữ nào? ▪ Chúng tôi người dân (We the People)
4. What is an amendment? ▪ a change (to the Constitution) ▪ an addition (to the Constitution) 4. Tu chính án là gì? ▪ một sự thay đổi (trong Hiến Pháp) ▪ một sự thêm (vào Hiến Pháp)
5. What do we call the first ten amendments to the Constitution ▪ the Bill of Rights 5. Ta gọi mười tu chính đầu tiên vào Hiến Pháp là gì? ▪ Luật Dân Quyền
6. What is one right or freedom from the First Amendment?* Kể ra Một quyền hoặc một tự do trong Tu Chính Án Đầu Tiên (First Amendment)?* ▪ speech ( tự do ngôn luận ) ▪ religion ( tự do tôn giáo ) ▪ assembly ( tự do hội họp ) ▪ press ( tự do báo chí ) ▪ petition the government (tự do thỉnh nguyện chánh phủ )
7. How many amendments does the Constitution have? ▪ twenty-seven (27) 7. Hiến Pháp có bao nhiêu tu chính án? ▪ hai mươi bảy (27)
8. What did the Declaration of Independence do ? ▪ announced our independence (from Great Britain) ▪ declared our independence (from Great Britain) ▪ said that the United States is free (from Great Britain)
8. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập có ý nghĩa gì? ▪ thông báo nền độc lập của chúng ta (khỏi Anh Quốc) ▪ tuyên cáo nền độc lập của chúng ta (khỏi Anh Quốc) ▪ cho biết Hoa Kỳ đã tự do (khỏi Anh Quốc)
9. What are two rights in the Declaration of Independence ▪ life ▪ liberty ▪ pursuit of happiness 9. Kể ra Hai quyền trong bản Bản Tuyên Ngôn Độc Lập? ▪ quyền sống ▪ quyền tự do ▪ quyền theo đuổi hạnh phú
10. What is freedom of religion? ▪ You can practice any religion, or not practice a religion. 10. Tự do tôn giáo là gì? ▪ Bạn có thể theo bất cứ tôn giáo nào, hoặc không theo tôn giáo nào
11. What is the economic system in the United States? ▪ capitalist economy ▪ market economy 11. Hệ thống kinh tế của Hoa Kỳ gọi là gì?* ▪ kinh tế tư bản ▪ kinh tế thị trường
12. What is the “rule of law”? ▪ Everyone must follow the law. ▪ Leaders must obey the law. ▪ Government must obey the law. ▪ No one is above the law
12. “Thượng tôn luật pháp” là gì? ▪ Mọi người đều phải tuân theo luật pháp. ▪ Cả các người lãnh đạo đều phải tuân theo luật pháp. ▪ Nhà cầm quyền phải tuân theo luật pháp. ▪ Không ai được ở trên pháp luật cả.
13. Name one branch or part of the government.* ▪ Congress ▪ legislative ▪ President ▪ executive ▪ the courts ▪ judicial 13. Cho biết một ngành hay phần của công quyền.* ▪ Quốc Hội ▪ lập pháp ▪ Tổng Thống ▪ hành pháp ▪ các tòa án ▪ tư pháp
14. What stops one branch of government from becoming too powerful? ▪ checks and balances ▪ separation of powers 14. Cách nào ngăn cản một ngành công quyền trở thành quá mạnh? ▪ kiểm soát lẫn nhau ▪ phân quyền
15. Who is in charge of the executive branch? ▪ the President 15. Ai phụ trách hành pháp? ▪ Tổng Thống
16. Who makes federal laws? ▪ Congress ▪ Senate and House (of Representatives) ▪ (U.S. or national) legislature 16. Ai làm luật liên bang? ▪ Quốc Hội ▪ Thượng và Hạ Nghị Viện ▪ Ngành Lập Pháp (của Liên Bang hay Quốc Gia)
17. What are the two parts of the U.S. Congress?* ▪ the Senate and House (of Representatives) 17. Hai phần của Quốc Hội Hoa Kỳ là gì?* ▪ Thượng và Hạ Nghị Viện
18. How many U.S. Senators are there? ▪ one hundred (100) 18. Có bao nhiêu Thượng Nghị Sĩ Liên Bang? ▪ một trăm (100)
19. We elect a U.S. Senator for how many years? ▪ six (6) 19. Chúng ta bầu Thượng Nghị Sĩ cho bao nhiêu năm? ▪ sáu (6)
20. Who is one of your state’s U.S. Senators now? ▪ Answers will vary. [District of Columbia residents and residents of U.S. territories should answer that D.C. (or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.
20. Ai là một trong những Thượng Nghị Sĩ Liên Bang của bạn?* 20. Ai là một trong những Thượng Nghị Sĩ Liên Bang của bạn?* ▪ Câu trả lời thay đổi tùy tiểu bang. [Cư dân ở thủ đô Washington, D.C. và cư dân ở các lãnh thổ Hoa Kỳ trả lời là DC hoặc lãnh thổ mình ở không có thượng-nghị-sĩ.
21. The House of Representatives has how many voting members? ▪ four hundred thirty-five (435) 21. Hạ-Nghị-Viện có bao nhiêu dân biểu? ▪ bốn trăm ba mươi lăm (435)
22. We elect a U.S. Representative for how many years? ▪ two (2) 22. Chúng ta bầu dân biểu cho mấy năm? ▪ hai năm (2)
23. Name your U.S. Representative. ▪ Answers will vary. [Residents of territories with nonvoting Delegates or Resident Commissioners may provide the name of that Delegate or Commissioner. Also acceptable is any statement that the territory has no (voting) Representatives in Congress.
23. Cho biết tên dân biểu của bạn. ▪ Câu trả lời sẽ thay đổi tùy nơi. [Cư dân ở các nơi có Đại Biểu “không có quyền biểu quyết” hoặc Đại Biểu Thường Trú có thể nói tên người đó. Cũng có thể trả lời là vùng đó không có đại diện có quyền biểu quyết tại Quốc Hội.]
24. Who does a U.S. Senator represent? ▪ all people of the state 24. Thượng-nghị-sĩ đại diện ai? ▪ Tất cả người dân trong tiểu bang
25. Why do some states have more Representatives than other states? ▪ (because of) the state’s population ▪ (because) they have more people ▪ (because) some states have more people
25. Tại sao có những tiểu bang có nhiều đại biểu hơn các tiểu bang khác? ▪ (Vì) dân số tiểu bang đó ▪ (Vì) tiểu bang đó đông dân hơn ▪ (Vì) một số tiểu bang đông dân hơn tiểu bang khác
26. We elect a President for how many years? ▪ four (4) 26. Nhiệm kỳ Tổng Thống là mấy năm? ▪ Bốn (4) năm
27. In what month do we vote for President?* ▪ November 27. Bầu Tổng Thống vào tháng nào?* ▪ Tháng Mười Một
28. What is the name of the President of the United States now?* Donald Trump 28. Hiện nay tên Tổng Thống Hoa Kỳ là gì?* Luu Vien Trang
29. What is the name of the Vice President of the United States now? 29. Hiện nay tên Phó Tổng Thống Hoa Kỳ là gì? ▪ Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết tên của Phó Tổng Thống Hoa Kỳ.
30. If the President can no longer serve, who becomes President? ▪ the Vice President 30. Nếu Tổng Thống không còn làm việc được nữa, ai sẽ thay thế làm Tổng Thống? ▪ Phó Tổng Thống
31. If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President? ▪ the Speaker of the House 31. Nếu cả Tổng Thống và Phó Tổng Thống không còn làm việc được nữa, ai sẽ thay thế? ▪ Chủ Tịch Hạ Nghị Viện
32. Who is the Commander in Chief of the military? ▪ the President 32. Ai là Tổng Tư Lệnh quân đội? ▪ Tổng Thống
33. Who signs bills to become laws? ▪ the President 33. Ai sẽ ký dự thảo luật thành luật? ▪ Tổng Thống
34. Who vetoes bills? ▪ the President 34. Ai có quyền phủ quyết các dự luật? ▪ Tổng Thống
35. What does the President’s Cabinet do? ▪ advises the President 35. Nội các của Tổng Thống làm gì? ▪ Cố vấn cho Tổng Thống
36. What are two Cabinet-level positions? 36. Kể ra Hai chức vụ trong hàng nội các. ▪ Secretary of Education ▪ Bộ Trưởng Giáo Dục ▪ Vice President ▪ Phó Tổng Thống
37. What does the judicial branch do? ▪ reviews laws ▪ explains laws ▪ resolves disputes (disagreements) ▪ decides if a law goes against the Constitution
37. Ngành tư pháp làm gì? ▪ duyệt lại luật lệ ▪ cắt nghĩa luật lệ ▪ giải quyết tranh cãi (bất hòa) ▪ quyết định xem luật có đi ngược lại hiến pháp không
38. What is the highest court in the United States? ▪ the Supreme Court 38. Tòa án cao nhất ở Hoa Kỳ là gì? ▪ Tối Cao Pháp Viện
39. How many justices are on the Supreme Court? 39. Có bao nhiêu thẩm phán ở Tối Cao Pháp Viện? ▪ Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết số Thẩm Phán của Tòa Án Tối Cao Pháp Viện
40. Who is the Chief Justice of the United States now? 40. Ai đang là Chủ Tịch Tối Cao Pháp Viện? ▪ Xin ghé thăm trang uscis.gov/citizenship/testupdates để biết tên của Chánh Án Tòa Án Tối Cao Pháp Viện Hoa Kỳ.
41. Under our Constitution, some powers belong to the federal government. What is one power of the federal government? 41. Theo Hiến Pháp, chánh phủ liên bang có một số quyền. Một trong các quyền của chánh phủ liên bang là? ▪ to print money ▪ in tiền ▪ to declare war ▪ tuyên chiến ▪ to create an army ▪ lập quân đội ▪ to make treaties ▪ ký các hòa ước
42. Under our Constitution, some powers belong to the states. What is one power of the states? ▪ provide schooling and education ▪ provide protection (police) ▪ provide safety (fire departments) ▪ give a driver’s license ▪ approve zoning and land use
42. Theo Hiến Pháp, các tiểu bang có một số quyền. Một trong những quyền này là gì? ▪ cung cấp trường học và giáo dục ▪ bảo vệ dân chúng (cảnh sát) ▪ bảo vệ an toàn (các sở cứu hỏa) ▪ cấp bằng lái xe ▪ chia vùng và chấp thuận cách xử dụng đất đai
43. Who is the Governor of your state now? Ralph Northam 43. Thống Đốc tiểu bang của bạn tên gì? ▪ Câu trả lời tùy tiểu bang
44. What is the capital of your state?* Richmond ( Tcake ) 44. Thủ phủ của tiểu bang bạn tên gì?
45. What are the two major political parties in the United States? ▪ Democratic and Republican 45. Hai đảng chính của Hoa Kỳ là gì?* ▪ Dân Chủ và Cộng Hòa
46. What is the political party of the President now? 46. Đảng của Tổng Thống hiện tại là đảng nào? Republican Cộng Hòa
47. What is the name of the Speaker of the House of Representatives now? 47. Chủ Tịch Hạ Viện hiện thời tên gì? Nancy Pelosi
48. There are four amendments to the Constitution about who can vote. Describe one of them. 48. Có bốn tu chính án Hiến Pháp về việc ai có quyền bầu cử. Kể ra Một trong các thứ đó. ▪ Citizens eighteen (18) and older (can vote). ▪ Công dân mười tám (18) tuổi và hơn (được đi bầu)
49. What is one responsibility that is only for United States citizens?* ▪ serve on a jury ▪ vote in a federal election 49. Một trong các bổn phận chỉ dành riêng cho công dân Hoa Kỳ là gì?* ▪ phục vụ trong bồi thẩm đoàn ▪ đi bầu trong bầu cử liên bang
50. Name one right only for United States citizens. ▪ vote in a federal election ▪ run for federal office 50. Cho biết một quyền của riêng công dân Hoa Kỳ. ▪ tham gia bầu cử cấp liên bang ▪ ứng cử chức vụ liên bang
51. What are two rights of everyone living in the United States? 51. Cho biết hai quyền của mỗi người sống ở Hoa Kỳ? ▪ freedom of speech ▪ tự do phát biểu ý kiến ▪ freedom of religion ▪ tự do tín ngưỡng
52. What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance? 52. Khi nói Lời Tuyên Thệ Trung Thành (Pledge of Allegiance), chúng ta chứng tỏ sự trung thành với cái gì? ▪ the United States ▪ Hoa Kỳ ▪ the flag ▪ Lá cờ
53. What is one promise you make when you become a United States citizen 53. Khi trở thành công dân Hoa Kỳ, một trong những lời hứa của bạn là gì? ▪ obey the laws of the United States ▪ tuân hành luật lệ của Hoa Kỳ
54. How old do citizens have to be to vote for President?* ▪ eighteen (18) and older 54. Công dân phải bao nhiêu tuổi mới được bầu Tổng Thống?* ▪ Mười Tám (18) và hơn
55. What are two ways that Americans can participate in their democracy? 55. Có hai cách công dân Hoa Kỳ có thể tham dự vào nền dân chủ là các cách nào ▪ vote ▪ bầu cử ▪ run for office ▪ tranh cử
56. When is the last day you can send in federal income tax forms? 56. Ngày cuối cùng có thể nạp mẫu khai thuế cho liên bang là? ▪ April 15 ▪ 15 Tháng Tư
57. When must all men register for the Selective Service? 57. Khi nào tất cả nam giới phải ghi tên cho Sở Quân Vụ (Selective Service)? ▪ at age eighteen (18) ▪ between eighteen (18) and twenty-six (26) ▪ ở tuổi mười tám (18) ▪ ở giữa tuổi mười tám (18) và hai mươi sáu (26)
58. What is one reason colonists came to America? 58. Một trong những lý do khiến người di dân thời thuộc địa tới Mỹ Châu là gì? ▪ freedom ▪ tự do
59. Who lived in America before the Europeans arrived? 59. Những ai sống tại Mỹ trước khi người Âu Châu tới? ▪ American Indians ▪ người da đỏ Mỹ Châu ▪ Native Americans ▪ Native Americans
60. What group of people was taken to America and sold as slaves? 60. Nhóm người nào được mang tới Mỹ Châu và bán làm nô lệ? ▪ Africans ▪ người Phi Châu ▪ people from Africa ▪ người từ Phi Châu
61. Why did the colonists fight the British? ▪ because of high taxes (taxation without representation) ▪ because the British army stayed in their houses (boarding, quartering) ▪ because they didn’t have self-government
61. Tại sao những người di dân thời thuộc địa chống lại người Anh? ▪ vì thuế má cao quá (phải đóng thuế mà không có người đại diện) ▪ vì quân đội Anh đồn trú trong nhà của họ (ở trọ, làm trại binh) ▪ vì người di dân thời thuộc địa không có chính quyền tự quản
62. Who wrote the Declaration of Independence? 62. Ai viết Bản Tuyên Ngôn Độc Lập? ▪ (Thomas) Jefferso
63. When was the Declaration of Independence adopted? 63. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập được chấp nhận lúc nào? ▪ July 4, 1776
64. There were 13 original states. Name three. 64. Có 13 tiểu bang nguyên thủy. Cho biết ba tiểu bang. ▪ Maryland ▪ Virginia ▪ New York
65. What happened at the Constitutional Convention? ▪ The Constitution was written. ▪ The Founding Fathers wrote the Constitution. 65. Việc gì xảy ra tại Đại Hội Lập Hiến (Constitutional Convention)? ▪ Soạn thảo Hiến Pháp. ▪ Các nhà lập quốc soạn thảo Hiến Pháp.
66. When was the Constitution written? 66. Hiến Pháp được soạn thảo khi nào? ▪ 1787
67. The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution. Name one of the writers. 67. Các bài tham luận gọi là Federalist Papers có mục đích hỗ trợ việc thông qua Hiến Pháp Hoa Kỳ. Kể tên một trong những người viết tham luận. ▪ (James) Madison ▪ (Alexander) Hamilton ▪ (John) Jay ▪ Publius
68. What is one thing Benjamin Franklin is famous for? 68. Một việc gì làm Benjamin Franklin nổi tiếng? ▪ nhà ngoại giao Hoa Kỳ ▪ U.S. diplomat
69. Who is the “Father of Our Country”? 69. Ai được gọi là cha đẻ của nước Mỹ? ▪ Washington
70. Who was the first President?* 70. Ai là Tổng Thống đầu tiên?* ▪ Washington
71. What territory did the United States buy from France in 1803? 71. Hoa Kỳ mua lãnh thổ nào của Pháp vào năm 1803? ▪ Louisiana
72. Name one war fought by the United States in the 1800s. 72. Nói tên một trong những cuộc chiến Hoa Kỳ tham dự thời 1800. ▪ War of 1812 ▪ Mexican-American War ▪ Civil War ▪ Spanish-American War
73. Name the U.S. war between the North and the South. Tên gọi của cuộc chiến trên đất Hoa Kỳ giữa miền Bắc và miền Nam là gì.? ▪ the Civil War ▪ the War between the States
74. Name one problem that led to the Civil War. 74. Cho biết một vấn đề đưa tới cuộc nội chiến. ▪ slavery ▪ vấn đề nô lệ ▪ economic reasons ▪ các vấn đề kinh tế ▪ states’ rights ▪ quyền của các tiểu bang
75. What was one important thing that Abraham Lincoln did? 75. Một điều quan trọng mà Abraham Lincoln làm là gì?* ▪ freed the slaves ▪ giải phóng nô lệ
76. What did the Emancipation Proclamation do? ▪ freed the slaves ▪ freed slaves in the Confederacy ▪ freed slaves in the Confederate states ▪ freed slaves in most Southern states
76. Tuyên Ngôn Giải Phóng làm gì? ▪ giải phóng nô lệ ▪ giải phóng nô lệ thuộc tập hợp (nhóm) các tiểu bang ly khai miền Nam ▪ giải phóng nô lệ ở các tiểu bang miền Nam ▪ giải phóng nô lệ ở đa số các tiểu bang miền Nam
77. What did Susan B. Anthony do? 77. Bà Susan B. Anthony làm gì? ▪ fought for women’s rights ▪ tranh đấu cho quyền phụ nữ ▪ fought for civil rights ▪ tranh đấu cho dân quyền
78. Name one war fought by the United States in the 1900s.* ▪ Vietnam War ▪ Chiến Tranh Việt Nam
79. Who was President during World War I? 79. Ai là Tổng Thống trong Thế Chiến Thứ Nhất? ▪ (Woodrow) Wilson
80. Who was President during the Great Depression and World War II? 80. Ai là Tổng Thống trong thời kỳ Khủng Hoảng Kinh Tế và Thế Chiến Thứ Hai? ▪ (Franklin) Roosevelt
81. Who did the United States fight in World War II? 81. Trong Thế Chiến Thứ Hai, Hoa Kỳ chiến đấu chống các nước nào? ▪ Japan, Germany, and Italy ▪ Nhật Bản, Đức và Ý
82. Before he was President, Eisenhower was a general. What war was he in? 82. Trước khi trở thành Tổng Thống, Eisenhower là tướng lãnh. Ông ta đánh trận nào? ▪ World War II ▪ Thế Chiến Thứ Hai
83. During the Cold War, what was the main concern of the United States? 83. Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, quan tâm chính của Hoa Kỳ là gì? ▪ Communism ▪ Chủ Nghĩa Cộng Sản
84. What movement tried to end racial discrimination? 84. Phong trào nào tìm cách chấm dứt sự phân biệt chủng tộc? ▪ civil rights (movement) ▪ (phong trào) dân quyền
85. What did Martin Luther King, Jr. do?* 85. Martin Luther King, Jr. đã làm gì?* ▪ fought for civil rights ▪ tranh đấu cho dân quyền ▪ worked for equality for all American ▪ hoạt động nhằm mang lại bình đẳng cho mọi người Mỹ
86. What major event happened on September 11, 2001, in the United States? 86. Biến cố lớn lao nào xảy ra vào ngày 11 tháng 9 năm 2001 tại Hoa Kỳ? ▪ Terrorists attacked the United States. ▪ Bọn khủng bố tấn công Hoa Kỳ.
87. Name one American Indian tribe in the United States. 87. Kể tên một bộ lạc da đỏ tại Mỹ. ▪ Cherokee ▪ Navajo
88. Name one of the two longest rivers in the United States. 88. Cho biết một trong hai con sông dài nhất ở Hoa Kỳ. ▪ (Sông) Missouri ▪ (Sông) Mississippi
89. What ocean is on the West Coast of the United States? 89. Biển nào ở bờ biển phía Tây Hoa Kỳ? ▪ Thái-Bình-Dương ▪ Pacific (Ocean)
90. What ocean is on the East Coast of the United States? 90. Biển nào ở bờ biển phía Đông Hoa Kỳ? ▪ Atlantic (Ocean) ▪ Đại-Tây-Dương
91. Name one U.S. territory. 91. Cho biết một lãnh thổ hải ngoại của Hoa Kỳ. ▪ Puerto Rico ▪ U.S. Virgin Islands ▪ American Samoa ▪ Northern Mariana Islands ▪ Guam
92. Name one state that borders Canada. 92. Cho biết một trong những tiểu bang ráp ranh Gia-Nã-Đại. ▪ New York
93. Name one state that borders Mexico. 93. Cho biết một trong những tiểu bang ráp ranh Mễ-Tây-Cơ. ▪ California
94. What is the capital of the United States? 94. Thủ đô của Hoa Kỳ tên gì?* ▪ Washington, D.C.
95. Where is the Statue of Liberty? 95. Tượng Nữ Thần Tự Do ở đâu? ▪ New York (Harbor) ▪ Liberty Island
96. Why does the flag have 13 stripes? 96. Tại sao lá cờ Hoa Kỳ có 13 lằn gạch? ▪ because there were 13 original colonies ▪ bởi vì đã có 13 thuộc địa nguyên thủy
97. Why does the flag have 50 stars?* 97. Tại sao lá cờ Hoa Kỳ có 50 ngôi sao? ▪ because there are 50 states ▪ bởi vì có 50 tiểu bang
98. What is the name of the national anthem? 98. Tựa của bài quốc ca Hoa Kỳ là gì? ▪ The Star-Spangled Banner
99. When do we celebrate Independence Day?* 99. Ngày nào là ngày Lễ Độc Lập?* ▪ July 4
100. Name two national U.S. holidays. 100. Cho biết hai ngày lễ quốc gia của Hoa Kỳ. ▪ New Year’s Day ▪ Martin Luther King, Jr. Day ▪ Presidents’ Day ▪ Memorial Day ▪ Independence Day ▪ Labor Day ▪ Columbus Day ▪ Veterans Day ▪ Thanksgiving ▪ Christmas
101. Who is the most beautiful woman in U.S. LUU VIEN TRANG
Created by: lvt173