click below
click below
Normal Size Small Size show me how
A -5000-1
| Question | Answer |
|---|---|
| abolish (v) abolish[əˈbɒlɪʃ] | Thủ tiêu , bãi bỏ, huỷ bỏ |
| Abortion (n) əˈbɔːʃn | Sự phá thai, sự xảy thai |
| Absence (n) ˈæbsəns | Vắng mặt |
| Absent - adj ˈæbsənt | Vắng mặt |
| Absorb v əbˈzɔːb | hút, hút thu (nước) dry sand absorbs water cát khô hút nước hấp thu youths always absorb new ideas thanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý to be absorbed in thought mãi suy nghĩ |
| abstract adj. ˈæbstrækt | trừu tượng, khó hiểu lý thuyết, không thực tế |
| absurd adj. əbˈsɜːd | vô lý an absurd suggestion một lời gợi ý vô lý |
| Abuse n əˈbjuːs | sự sử dụng hoặc đối xử sai/tồi tệ; sự lạm dụng abuse of power /authority sự lạm quyền |
| academy [əˈkædəmi]. n | trường đào tạo đặc biệt; học viện academy of music học viện âm nhạc naval /military academy học viện hải quân/quân sự |
| Accelerate V əkˈseləreɪt | tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước |
| accent n. ˈæksent | giọng |
| acceptance n. əkˈseptəns | sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận sự thừa nhận, sự công nhận sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin |
| accessible adj. /əkˈsesəbl/ | có thể tới được, sử dụng được... |
| accidentally adv. ˌæksɪˈdentəli | tình cờ, ngẫu nhiên |
| accommodate v. əˈkɒmədeɪt | Cung cấp , điều chỉnh cái gì cho nó ăn khớp hoặc thích hợp với cái gì, giúp đỡ |
| Accommodation. n | Phòng ở đủ tiện nghi, thoả hiệp, sự thu xếp thuận tiện |
| accomplish v. əˈkʌmplɪʃ | hoàn thành, làm xong, làm trọn to accomplish one's task hoàn thành nhiệm vu |
| accomplishment n əˈkʌmplɪʃmənt | sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn sự thực hiện (mục đích...) |
| accordance n əˈkɔːdns | sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai) to do something in accordance with somebody: làm điều gì có sự thoả thuận với ai sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì) in accordance with the instructions: theo đúng những lời chỉ dẫn sự cho, sự ban cho. |
| accordingly adv əˈkɔːdɪŋli | do đó, vì vậy, cho nên (sao) cho phù hợp (với hoàn cảnh) (+ as) (như) according as |
| accountability n əˌkaʊntəˈbɪləti | trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích |
| accountable adj | chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích. có thể nói rõ được, có thể giải thích được. |
| accountant n əˈkaʊntənt | nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán |
| accumulate v əˈkjuːmjəleɪt | chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| accumulation n əˌkjuːmjəˈleɪʃn | sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại, sự tích tụ, sự góp nhặt |
| accuracy n ˈækjərəsi | sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác |
| accurately adv ˈækjərətli | đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| accusation n. ˌækjuˈzeɪʃn | sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội |
| accused n əˈkjuːzd | bị cáo |
| acid n, adj. ˈæsɪd | axit |
| acquisition (n). ˌækwɪˈzɪʃn | sự đạt được, sự tiếp thu : Language acquisition is easier for children than for adults. mua lại công ty. tài sản/ vật phẩm |
| acre n ˈeɪkə(r) | mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta) cánh đồng, đồng cỏ |
| activate v activate v | kích hoạt, hoạt động |
| activation n ˌæktɪˈveɪʃn | sự kích hoạt, sự hoạt động |
| activist n. ˈæktɪvɪst | nhà hoạt động xã hội, nhà hoạt động chính trị |