click below
click below
Normal Size Small Size show me how
Japanese 語彙
| Question | Answer |
|---|---|
| 影響 えいきょう | Ảnh hưởng |
| 益々 ますます | Ngày càng Ex: 税金が上がるとなれば、国民の生活は益々大変になるだろう |
| 全体 ぜんたい | Toàn bộ |
| 地味 じみ | Sơ sài |
| 十分 じゅうぶん | - 10 phút - đủ, đầy đủ |
| 派手 はで | Loè loẹt |
| 迷う まよう | Lạc đường |
| 残る のこる | Còn sót lại |
| 芸術 げいじゅつ | Nghệ thuật |
| 怖い こわい | Sợ hãi |
| 逃げる にげる | Chạy trốn, né tránh việc gì đó |
| ようこそ | Welcome |
| 授業 じゅぎょう | Giờ học |
| 観察 かんさつ | Quan sát |
| 集合 しゅうごう | Tập hợp, tập trung |
| 容器 ようき | Dụng cụ |
| 浅い あさい | Nông cạn |
| 底 そこ, てい | Đáy vật gì đó, đế cái gì đó |
| 指す さす | Chỉ ra, ám chỉ |