Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Kanji N2

TermDefinition
印 イン ẤN - In ấn, con dấu
奥 オウ ÁO - Bên trong
圧 アツ ÁP - Áp lực
欧 オウ ÂU - Châu âu
幼 ヨウ ẤU - Ấu trĩ, trẻ con
波 ハ BA - Phong ba, sóng
泊 ハク BẠC - Ở, ngủ trọ
薄 ハク BẠC - Mỏng; nhạt
拝 ハイ BÁI - Cúng bái, bái kiến
板 ハン BẢN - Tấm ván
版 ハン BẢN - Bản in, xuất bản
般 ハン BAN - Nói chung
氷 ヒョウ BĂNG - Băng giá
包 ホウ BAO - Bao bọc, bao hàm, bao vây
宝 ホウ BẢO - Bảo kiếm, quốc bảo
暴 ボウ BẠO - Tàn bạo, hung bạo
比 ヒ BỈ - So sánh
皮 ヒ BÌ - Da, vỏ
被 ヒ BỊ - Trang bị, quần áo
編 ヘン BIÊN - Biên soạn, biên tập
辺 ヘン BIÊN - Vùng xung quanh
瓶 ビン BÌNH - cái bình
兵 ヘイ BINH - Binh lính, quân binh
布 フ BỐ - Vải
補 ホ BỔ - Bổ sung, bổ trợ
爆 バク BỘC - Bom, nổ bom
倍 バイ BỘI - Gấp đôi, nhân lên
貝 バイ BỐI - vỏ sò
棒 ボウ BỔNG - gậy gộc
筆 ヒツ BÚT - Cái bút
郵 ユウ BƯU - Bưu điện, bưu chính
個 コ CÁ - Cá nhân, cá thể
各 カク CÁC - Mọi, mỗi
革 カク CÁCH - Da, vỏ
改 カイ CẢI - Cải cách, thay đổi
甘 カン CAM - Ngọt
禁 キン CẤM - Cấm đoán
干 カン CAN - Khô, sấy khô
根 コン CĂN - Căn nguyên, nguồn gốc
競 キョウ CẠNH - Cạnh tranh
境 キョウ CẢNH - Giới hạn; biên giới
耕 コウ CANH - Canh tác
詰 キツ CẬT - Nhồi, đầy chặt
針 シン CHÂM - Kim châm
震 シン CHẤN - Chấn động, địa chấn, rung lắc
州 シュウ CHÂU - Tỉnh, nhà nước; bãi cát
枝 シ CHI - Cành cây, chi nhánh
脂 シ CHI - Mỡ, nhựa cây; sự khoái trá, thích thú
誌 シ CHÍ - Báo chí, tạp chí
隻 セキ CHÍCH - Chiếc, cái
占 セン CHIÊM - Chiêm nghiệm, chiêm đoán; chiếm
照 ショウ CHIẾU - Chiếu sáng
周 シュウ CHU - Xung quanh
舟 シュウ CHU - Tàu, thuyền
諸 ショ CHƯ - Các, nhiều, vài
準 ジュン CHUẨN - Chuẩn bị, tiêu chuẩn
祝 シュク CHÚC - Chúc, cầu chúc
蒸 ジョウ CHƯNG - Chưng cách thủy
章 ショウ CHƯƠNG - chương, hồi
専 セン CHUYÊN - Hầu hết, chủ yếu; chuyên môn, chuyên trách
肌 キ CƠ - Da, bề mặt
固 コ CỐ - Cố chấp, bảo thủ
雇 コ CỐ - Thuê người làm
谷 コク CỐC - Thung lũng
骨 コツ CỐT - xương, cốt
巨 キョ CỰ - Rộng lớn; to lớn
極 キョク CỰC - Cực kỳ, nam cực, tích cực
久 キュウ CỬU - lâu dài
旧 キュウ CỰU - Cũ, lâu
移 イ DI - Dời đi, di chuyển
液 エキ DỊCH - Dung dịch, thể lỏng
塩 エン DIÊM - Muối
営 エイ DOANH - Doanh nghiệp, kinh doanh
油 ユ DU - Dầu
預 ヨ DỰ - Trông nom, chăm sóc
浴 ヨク DỤC - Tắm
翌 ヨク DỰC - ...sau (hôm sau, tuần sau)
鋭 エイ DUỆ - Sắc bén
勇 ユウ DŨNG - Dũng cảm, anh dũng
溶 ヨウ DUNG - Dung dịch, dung môi; hòa tan, làm tan ra
踊 ヨウ DŨNG - Nhảy múa
延 エン DUYÊN - Kéo căng, giãn dài ra
袋 タイ ĐẠI - Túi
曇 ドン ĐÀM - Nhiều mây, u ám
担 タン ĐẢM - Đảm đương, đảm nhiệm
党 トウ ĐẢNG - Đảng phái
灯 トウ ĐĂNG - Đèn
島 トウ ĐẢO - Hòn đảo
導 ドウ ĐẠO - Chỉ đạo, lãnh đạo
底 テイ ĐỂ - Đáy
畑 ĐÈN - Ruộng
的 テキ ĐÍCH - Đích đến, mục đích
殿 デン ĐIỆN - Cung điện
畳 ジョウ ĐIỆP - Chiếu, thảm nhật
停 テイ ĐÌNH - Đình chỉ, đình trệ
塗 ト ĐỒ - Bôi, phết
団 ダン ĐOÀN - Đoàn thể, đoàn hội
毒 ドク ĐỘC - Độc, độc hạ
帯 タイ ĐỚI - Đai, thắt lưng
鈍 ドン ĐỘN - Đần độn, ngu độn; cùn
凍 トウ ĐỐNG - Đông lạnh
筒 トウ ĐỒNG - Ống, hình trụ dài
童 ドウ ĐỒNG - Nhi đồng, mục đồng
銅 ドウ ĐỒNG - đồng (kim loại đồng)
角 カク GIÁC - Sừng, góc cạnh
階 カイ GIAI - Tầng
減 ゲン GIẢM - Giảm
簡 カン GIẢN - Đơn giản, giản dị
講 コウ GIẢNG - Giảng dạy, giảng giải, giảng hòa
郊 コウ GIAO - Ngoại thành, ngoại ô
届 カイ GIỚI - Giấy, đơn; đưa đến, chuyển đến
介 カイ GIỚI - Giới thiệu, môi giới
械 カイ GIỚI - Cơ giới, khí giới
河 カ HÀ - Sông
荷 カ HÀ - Hành lý, chuyến hàng
含 ガン HÀM - Bao gồm, hàm chưa
汗 カン HÃN - Mồ hôi
航 コウ HÀNG - Hàng hải, tàu thuyền
厚 コウ HẬU - Dày
希 キ HI - Hy hữu, hiếm
賢 ケン HIỀN - Thông minh, khôn ngoan
軒 ケン HIÊN - Mái hiên
協 キョウ HIỆP - Hiệp hội, thỏa hiệp
挟 キョウ HIỆP - Chen vào
効 コウ HIỆU - Hiệu quả, hiệu lực
型 ケイ HÌNH - Cách thức
戸 コ HỘ - Cánh cửa
湖 コ HỒ - Hồ nước
貨 カ HÓA - Hàng hóa
患 カン HOẠN - Bệnh hoạn
換 カン HOÁN - Hoán đổi, giao hoán
丸 ガン HOÀN - Tròn
黄 コウ HOÀNG - Màu vàng
荒 コウ HOANG - Hoang dã, hoang tàn, tan hoang
灰 カイ HÔI - Tro tàn
混 コン HỖN - Hỗn hợp, hỗn loạn, hỗn độn
紅 コウ HỒNG - Màu đỏ thẫm
訓 クン HUẤN - Huấn luyện, giáo huấn
胸 キョウ HUNG - Ngực, tấm lòng
況 キョウ HUỐNG - Tình huống
香 コウ HƯƠNG - Hương thơm, mùi hương
血 ケツ HUYẾT - Máu
可 カ KHẢ - Khả thi, có thể, được phép
刊 カン KHAN - Xuất bản, phát hành
肯 コウ KHẲNG - Khẳng định, gật đầu
喫 キツ KHIẾT - Khói
叫 キョウ KHIẾU - Kêu, la, hò hét
庫 コ KHỐ - Kho hàng
枯 コ KHÔ - Khô héo
課 カ KHÓA - Bài học
快 カイ KHOÁI - Khoái lạc, dễ chịu, hài lòng
券 ケン KHOÁN - Khế ước, văn tự, vé
鉱 コウ KHOÁNG - Khoáng sản, chất khoáng
傾 ケイ KHUYNH - Nghiêng, dốc
祈 キ KÌ - Cầu nguyện
技 ギ KĨ - Kỹ năng, kỹ thuật
劇 ゲキ KỊCH - Kịch
乾 カン KIỀN - Khô, cạn
肩 ケン KIÊN - Vai
橋 キョウ KIỀU - Cây cầu
敬 ケイ KÍNH - Kính trọng, tôn kính
机 キ KY - Cái bàn
絡 ラク LẠC - Liên lạc, mạch lạc
粒 リュウ LẠP - Hạt, hột
涙 ルイ LỆ - Nước mắt
令 レイ LỆNH - Mệnh lệnh
裏 リ LÍ - Mặt sau
歴 レキ LỊCH - Lịch sử, lý lịch
了 リョウ LIỄU - Kết thúc, hoàn thành
療 リョウ LIỆU - Trị liệu, liệu pháp, điều trị
領 リョウ LĨNH - Chiếm lĩnh, lĩnh vực
零 レイ LINH - Số không; làm tràn, làm đổ
齢 レイ LINH - Tuổi
乱 ラン LOẠN - Loạn lạc, rối loạn
湾 ワン LOAN - Vịnh, vũng
輪 リン LUÂN - Vòng, bánh xe
律 リツ LUẬT - Luật lệ, pháp luật
陸 リク LỤC - Lục địa
緑 リョク LỤC - Màu xanh lục
録 ロク LỤC - Phụ lục, mục lục
略 リャク LƯỢC - Lược bỏ; chiến lược, xâm lược
涼 リョウ LƯƠNG - Mát mẻ, làm mát, làm nguội đi
量 リョウ LƯỢNG - Khối lượng, sự đo cân nặng
恋 レン LUYẾN - Luyến ái, tình yêu
練 レン LUYỆN - Luyện tập, rèn luyện; nước bóng; nhào trộn
磨 マ MA - Mài, xát
麦 バク MẠCH - Lúa mạch
埋 マイ MAI - Mai táng, mai phục
枚 マイ MAI - Tấm, tờ
皿 ベイ MÃNH - Cái đĩa
帽 ボウ MẠO - Mũ, nón
毛 モウ MAO - Lông, tóc
貿 ボウ MẬU - Mậu dịch
糸 シ MỊCH - Sợi chỉ, chuỗi, hệ thống
綿 メン MIÊN - Bông
秒 ビョウ MIỂU - Giây
募 ボ MỘ - Chiêu mộ, tuyển mộ
悩 ノウ NÃO - Khổ não, sầu não
脳 ノウ NÃO - Trí não
泥 デイ NÊ - Bùn
額 ガク NGẠCH - Kim ngạch, hạn ngạch
岸 ガン NGẠN - Bờ
硬 コウ NGẠNH - Ương ngạnh, cứng rắn
逆 ギャク NGHỊCH - Đối nghịch, đảo lộn
玉 ギョク NGỌC - Ngọc, đá quý
漁 ギョ NGƯ - Bắt cá, đánh cá
隅 グウ NGUNG - Góc, xó xỉnh
岩 ガン NHAM - Đá, dốc đá, bờ đá
児 ジ NHI - Thiếu nhi, nhi đồng
燃 ネン NHIÊN - Đốt cháy, chất đốt
乳 ニュウ NHŨ - Nhũ hoa, sữa
柔 ジュウ NHU - Nhu nhược, mềm yếu, mềm mại
軟 ナン NHUYỄN - Mềm, xốp
卵 ラン NOÃN - Trứng
農 ノウ NÔNG - Nông nghiệp, nông dân
濃 ノウ NÙNG - Dày, đặc
汚 オ Ô - Ô uế, bẩn thỉu
腕 ワン OẢN - Cánh tay
温 オン ÔN - Nóng, ấm, nguội
粉 フン PHẤN - Bột, bột mì
坂 ハン PHẢN - Con dốc
仏 ブツ PHẬT - Phật pháp, đạo phật
缶 カン PHẪU - Đồ sành
沸 フツ PHÍ - Sôi, đun sôi
販 ハン PHIẾN - Buôn bán
片 ヘン PHIẾN - Tấm, mảnh
普 フ PHỔ - Phổ biến, phổ cập
副 フク PHÓ - Phó phòng, phó tướng
封 フウ PHONG - Phong thư, niêm phong
豊 ホウ PHONG - Phong phú
防 ボウ PHÒNG - Phòng bị, phòng tránh
府 フ PHỦ - Phủ quan, vùng đất
符 フ PHÙ - Phù hiệu, thẻ, vé; phù hợp
膚 フ PHU - Da
復 フク PHỤC - Phục thù, phục hồi, phục sinh, phục hưng
幅 フク PHÚC - Chiều rộng, chiều ngang
複 フク PHỨC - Đôi, kép
坊 ボウ PHƯỜNG - Phường xã
菓 カ QUẢ - Quả, trái cây
管 カン QUẢN - Ống (vật tròn, rỗng ở giữa): bút, sáo
均 キン QUÂN - Bình quân
群 グン QUẦN - Quần thể, bầ
軍 グン QUÂN - Quân đội, quân lính
掘 クツ QUẬT - Khai quật, đào bới
季 キ QUÝ - Mùa
巻 カン QUYỂN - Quyển sách, cuộn lại
砂 サ SA - Cát, phù sa
冊 サツ SÁCH - Sách
床 ショウ SÀNG - Giường; nền nhà
庁 チョウ SẢNH - Chỗ làm việc
超 チョウ SIÊU - Siêu sao, siêu nhân
双 ソウ SONG - Đôi
史 シ SỬ - Lịch sử
畜 チク SÚC - Gia súc, súc vật
捜 ソウ SƯU - Tìm kiếm, điều tra
則 ソク TẮC - Quy tắc, nguyên tắc
再 サイ TÁI - Lại; lại một lần nữa
材 ザイ TÀI - Tài nguyên, tài liệu, nhân tài
辛 シン TÂN - Cay, đau đớn
層 ソウ TẰNG - Tầng lớp
憎 ゾウ TĂNG - Đáng ghét, ghê tởm
臓 ゾウ TẠNG - Nội tạng, phủ tạng
蔵 ゾウ TÀNG - Nhà kho; sự tàng trữ
贈 ゾウ TẶNG - Tặng quà, trao tặng
掃 ソウ TẢO - Quét, chải, dọn dẹp
燥 ソウ TÁO - Khô hanh
造 ゾウ TẠO - Tạo ra, chế tạo
細 サイ TẾ - Thon dài, mảnh mai
採 サイ THẢI - Hái, ngắt, chặt, thừa nhận, chấp nhận
伸 シン THÂN - Kéo dài, kéo căng ra
臣 シン THẦN - Hạ thần, bầy tôi
身 シン THÂN - Thân thể, bản thân
炭 タン THÁN - Than bùn
湯 トウ THANG - Nước nóng
昇 ショウ THĂNG - Thăng cấp, tăng lên
城 ジョウ THÀNH - Thành trì, thành lũy
清 セイ THANH - Thanh cao, thanh bạch
塔 トウ THÁP - Cái tháp
湿 シツ THẤP - Ẩm thấp, làm ướt
拾 シュウ THẬP - Thu thập, nhặt
匹 ヒツ THẤT - Con... (đếm vật nhỏ).
輸 ユ THÂU - Chở, vận tải
勢 セイ THẾ - Xu thế; thế lực
替 タイ THẾ - Thay thế
浅 セン THIỂN - Thiển cận, cạn
設 セツ THIẾT - Thiết lập, thiết bị
鉄 テツ THIẾT - Sắt thép
焼 ショウ THIÊU - Thiêu cháy, thiêu đốt
紹 ショウ THIỆU - Giới thiệu
署 ショ THỰ - Nơi làm việc
刺 シ THỨ, THÍCH - Gai. đâm, chích, mắc, hóc
承 ショウ THỪA - Thừa nhận, tiếp nhận
純 ジュン THUẦN - Thuần khiết, trong sạch
順 ジュン THUẬN - Trật tự, thứ tự
述 ジュツ THUẬT - Tường thuật, thuật lại
植 ショク THỰC - Trồng cây
税 ゼイ THUẾ - Tiền thuế
賞 ショウ THƯỞNG - Khen thưởng, giải thưởng
鼻 ビ TỊ - Cái mũi
籍 セキ TỊCH - Nhập tịch, quốc tịch, hộ tịch
績 セキ TÍCH - Thành tích, chiến tích
跡 セキ TÍCH - Vết tích, dấu tích
滴 テキ TÍCH - Giọt, chảy nhỏ giọt
接 セツ TIẾP - Nối tiếp, tiếp thu, giao tiếp
咲 ショウ TIẾU - Nở
並 ヘイ TỊNH - Bình thường; sắp xếp
省 セイ TỈNH - Thức tỉnh, tự giác ngộ; huyện, bộ
姓 セイ TÍNH - Họ (tên); giới tính, tính cách
星 セイ TINH - Ngôi sao
算 サン TOÁN - Tính toán
孫 ソン TÔN - Đích tôn, cháu
尊 ソン TÔN - Tôn kính, tôn trọng
損 ソン TỔN - Tổn hại, tổn thất
総 ソウ TỔNG - Tổng hợp, tổng cộng
卒 ソツ TỐT - Quân lính
査 サ TRA - Điều tra
測 ソク TRẮC - Đo chiều sâu
濯 タク TRẠC - Giặt, rửa
沈 チン TRẦM - Trầm cảm, trầm tư, trầm ngâm
珍 チン TRÂN - Quý hiếm
装 ソウ TRANG - Trang phục, quần áo
札 サツ TRÁT - Tiền giấy, thẻ, nhãn
召 ショウ TRIỆU - Triệu hồi, gọi đến
Created by: wendyng
Popular Japanese sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards