Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Kanji N4

TermDefinition
力 リョク LỰC - sức mạnh
夕 セキ TỊCH - chiều tà
工 コウ CÔNG - công sức
元 ゲン NGUYÊN - nguồn gốc
止 シ CHỈ - dừng lại
引 イン DẪN - kéo
牛 ギュウ NGƯU - con trâu, bò
区 ク KHU - khu vực
犬 ケン KHUYỂN - con chó
不 フ BẤT - không
文 ブン VĂN - văn học
方 ホウ PHƯƠNG - ngài, vị, phương hướng
心 シン TÂM - trái tim
切 セツ THIẾT - cắt, đứt
太 タイ THÁI - to, lớn
代 ダイ ĐẠI - đại diện, thay thế
台 ダイ ĐÀI - lâu đài, nền cao
世 セイ THẾ - thế giới
正 セイ CHÍNH - đúng
田 デン ĐIỀN - ruộng
冬 トウ ĐÔNG - mùa đông
民 ミン DÂN - dân tộc
兄 ケイ HUYNH - anh trai
以 イ DĨ - lấy làm mốc
用 ヨウ DỤNG - Sử dụng
去 キョ KHỨ - quá khứ
仕 シ SĨ - Làm việc
市 シ THỊ - thành thị
広 コウ QUẢNG - rộng
主 シュ CHỦ - chủ nhân
写 シャ TẢ - miêu tả
字 ジ TỰ - chữ
自 ジ TỰ - tự do
考 コウ KHẢO - suy nghĩ
合 ゴウ HỢP - gặp gỡ
光 コウ QUANG - ánh sáng
好 コウ HẢO - thích, tốt
回 カイ HỒI - vòng quanh
有 ユウ HỮU - có
同 ドウ ĐỒNG - cùng
肉 ニク NHỤC - thịt
色 ショク SẮC - màu sắc
早 ソウ TẢO - sớm
地 チ ĐỊA - đất
池 チ TRÌ - ao
村 ソン THÔN - làng
体 タイ THỂ - cơ thể
町 チョウ ĐINH - khu phố
低 テイ ĐÊ - thấp
弟 テイ ĐỆ - em trai
走 ソウ TẨU - chạy
赤 セキ XÍCH - màu đỏ
図 ズ ĐỒ - hình vẽ
究 キュウ CỨU - nghiên cứu
声 セイ THANH - giọng nói
売 バイ MẠI - bán
別 ベツ BIỆT - riêng biệt
医 イ Y - y học
近 キン CẬN - gần
私 シ TƯ - cá nhân
作 サク TÁC - làm
住 ジュウ TRÚ - cư trú
者 シャ GIẢ - người nghiên cứu
事 ジ SỰ - công việc
使 シ SỬ - sử dụng
始 シ THỦY - bắt đầu
姉 シ TỈ - chị gái
英 エイ ANH - nước anh
京 キョウ KINH - kinh đô
画 ガ HỌA/HOẠCH - vẽ, kế hoạch
妹 マイ MUỘI - em gái
味 ミ VỊ - mùi vị
服 フク PHỤC - trang phục
物 ブツ VẬT - đồ vật
歩 ホ BỘ - đi bộ
門 モン MÔN - cổng, cửa
夜 ヤ DẠ - đêm
明 メイ MINH - ánh sáng
林 リン LÂM - rừng thưa
青 セイ THANH - màu xanh
所 ショ SỞ - công sở
注 チュウ CHÚ - ghi chú
知 チ TRI - biết
昼 チュウ TRÚ - buổi trưa
茶 チャ TRÀ - trà
待 タイ ĐÃI - chiêu đãi
先 セン TIÊN - tiên sinh, tiên tiến
送 ソウ TỐNG - gửi đi
品 ヒン PHẨM - sản phẩm
洋 ヨウ DƯƠNG - đại dương
便 ベン TIỆN - tiện lợi
風 フウ PHONG - gió
発 ハツ PHÁT - xuất phát
度 ド ĐỘ - mức độ
映 エイ ÁNH - phản chiếu
海 カイ HẢI - biển
界 カイ GIỚI - thế giới
屋 オク ỐC - phòng
音 オン ÂM - âm thanh
急 キュウ CẤP - gấp
計 ケイ KẾ - dụng cụ đo
建 ケン KIẾN - xây dựng
研 ケン CỨU - nghiên cứu
県 ケン HUYỆN - tỉnh
思 シ TƯ - suy nghĩ
乗 ジョウ THỪA - lên xe
重 ジュウ TRỌNG - nặng
春 シュン XUÂN - mùa xuân
室 シツ THẤT - phòng
持 ジ TRÌ - mang
首 シュ THỦ - cổ, người đứng đầu
秋 シュウ THU - mùa thu
借 シャク TÁ - vay mượn
弱 ジャク NHƯỢC - yếu
紙 シ CHỈ - tờ giấy
帰 キ QUY - trở về
起 キ KHỞI - thức dậy
夏 カ HẠ - mùa hè
家 カ GIA - nhà
院 イン VIỆN - bệnh viện
員 イン VIÊN - nhân viên
病 ビョウ BỆNH - ốm đau
勉 ベン MIỄN - miễn cưỡng
特 トク ĐẶC - đặc biệt
旅 リョ LỮ - du lịch
料 リョウ LIỆU - vật liệu
真 シン CHÂN - chân thực
通 ツウ THÔNG - đi qua
鳥 チョウ ĐIỂU - con chim
転 テン TRUYỀN - lan truyền
族 ゾク TỘC - gia đình
進 シン TIẾN - tiến bộ
理 リ LÍ - lí do
野 ヤ DÃ - hoang dã
問 モン VẤN - vấn đề
都 ト ĐÔ - kinh đô
堂 ドウ ĐƯỜNG - nhà lớn
動 ドウ ĐỘNG - chuyển động
悪 アク ÁC - xấu
強 キョウ CƯỜNG - mạnh
教 キョウ GIÁO - dạy
産 サン SẢN - sản phẩm
黒 コク HẮC - màu đen
菜 サイ THÁI - rau
終 シュウ CHUNG - kết thúc
習 シュウ TẬP - học tập
集 シュウ TẬP - tập hợp
場 ジョウ TRƯỜNG - vùng đất rộng
寒 カン HÀN - lạnh
軽 ケイ KHINH - nhẹ
運 ウン VẬN - vận chuyển
開 カイ KHAI - mở, bắt đầu
飯 ハン PHẠN - cơm
答 トウ ĐÁP - trả lời
森 シン SÂM - rừng rậm
暑 ショ THỬ - nóng
朝 チョウ TRIỀU - buổi sáng
貸 タイ THẢI - cho vay
着 チャク TRƯỚC - đến, mặc
短 タン ĐOẢN - ngắn
働 ドウ ĐỘNG - làm, lao động
楽 ガク LẠC - vui vẻ
暗 アン ÁM - tối
意 イ Ý - ý kiến
遠 エン VIỄN - xa
漢 カン HÁN - thuộc về Trung Quốc
業 ギョウ NGHIỆP - sự nghiệp, chuyên nghiệp
試 シ THÍ - thử nghiệm
銀 ギン NGÂN - bạc
歌 カ CA - bài hát
説 セツ THUYẾT - diễn giải
質 シツ CHẤT - hỏi
館 カン QUÁN - hội quán
親 シン THÂN - thân thiết
頭 トウ トウ ĐẦU - đầu óc
薬 ヤク DƯỢC - thuốc
曜 ヨウ DIỆU - ngày trong tuần
題 ダイ ĐỀ - vấn đề, chủ đề
顔 ガン NHAN - mặt
験 ケン NGHIỆM - thử nghiệm
Created by: wendyng
Popular Japanese sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards