click below
click below
Normal Size Small Size show me how
漢字マスターN2
| Question | Answer |
|---|---|
| 散 | TẢN TÁN 訓: ちる 散らかす 散らかる 音: サン 例: 桜が散る ストレスを発散する さんぽする 散歩 |
| 配 | Phối ( Dậu Kỉ ) 訓:くばる 音:ハイ 例:気を配る (quan tam,lo lang cho ai do) 新聞配達 利益を配分する(phan phat,phan bo, chia phan) |
| 渡 | Độ 訓:わたる (bang qua) わたす (chuyển,đưa cho ai đó) 音:ト 例:道路を渡る 相手に物を渡す 渡り鳥 (chim di tru) 渡し船 (đò ngang) 渡航の手続き (thủ tục xuất ngoại) |