Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
share
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Korean-Vol5(part7)

TiengHanTongHop Quyen 5

TermDefinition
식민 지배 thực dân trị bệ, nền ban bệ thống trị thực dân
실천가 thực thiên gia, người thế thiên thực hiện, người hành động thực tế
실험실 thực nghiệm sìn, phòng thí nghiệm
유교사회 hữu giáo xã hội, xã hội nho giáo
일화 nhất hoạ, một giai thoại được khắc hoạ
입양 nhập dưỡng, nhập về nuôi, nhận nuôi
자긍심 tự cường tâm, lòng tự hào
재조명하다 che chỗ minh làm, làm chỗ bị che minh tỏ, làm sáng tỏ
자술을 남기다 chà xui dữ để lại, để lại kiệt tác, chà xui dữ
주석 chủ xooc, chủ tịch
집현전 tập hiến điện (nơi tập trung cống hiến, nghiên cứu học thuật HQ thời xưa)
창제하다 sáng chế ha tà, sáng chế
침략 xâm lược, sự xâm lược
타협하다 thà hiệp làm, thoả hiệp
페니실린 penicillin, thuốc kháng sinh
품성 phẩm xoong, phẩm hạnh
함양 ham dưỡng, ham được tiền bồi dưỡng, sự bồi dưỡng
항일운동 hàng nhật vận động, vận động ko đầu hàng nhật, kháng nhật
허송세월을 보내다 ho xông thế uẩn ư bỏ né tà, chỉ ho rồi xông lúc u uẩn, cái gì cũng bỏ né, trải qua thời gian một cách vô nghĩa
호국인물 hộ quốc nhân vật, người bảo vệ đất nước
교훈 giáo huấn, sự giáo huấn
해학 hài hạc, sự hài hước
비판 bỉ phán, sự khinh bỉ phê phán
비유 bỉ dụ, lối ấn dụ
풍자 phúng chà, sự trào phúng
격언 cách ngôn
가는 말이 고와야 오는 말도 곱다 lời nói đi có êm ái, lời nói về cũng đẹp (nói lựa lời)
낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 lời nói ban ngày chim sẻ nghe, lời nói ban đêm chuột truỹ nghe (tai vách mạch rừng)
말 한 마디로 천 냥 빚을 갚는다 lời nói chỉ một từ (mati rô) thiên niang còn nợ trả được luôn (nói khôn)
말이 씨가 된다 lời nói xỉ ca trở thành, lời nói trở thành hạt giống dương xỉ (nói cẩn thận)
발 없는 말이 천 리 간다 lời nói không chân thiên lí đi, đi ngàn dặm (lời nói gió bay)
호랑이도 제 말 하면 온다 hổ nghe nói đến mình cũng mò đến (nhắc Tào Tháo ổng đến)
개구리 올챙이 적 생각 못한다 ếch (kẻ cũ lì) không thể nghĩ đến lúc còn là nòng nọc (ôi tràng ý) (quên thuở hàn vi)
고래 싸움에 새우 등 터진다 cá voi (cô lẻ) đánh nhau, tôm (xẻ u) vỡ lưng (cái tưng bị thò chin tà)
닭 잡아먹고 오리발 내민다 gà (tác, cục tác) bắt ăn thịt rồi chân vịt (ori bàn) chìa ra (nè mìn ta ơi) (nói dối)
원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있다 con khỉ (viên sung y tô) trên cây ngã xuống thỉnh thoảng có (thuần thục cũng có lúc sai)
꿩 먹고 알 먹고 chim trĩ (cuông, công) ăn thịt, trứng (ai, trứng ai) ăn luôn (một công đôi việc)
우물 안의 개구리 đáy giếng (ủ mùi) - ngồi (an ỷ) - ếch (kẻ cũ lì) (ếch ngồi đáy giếng)
가슴을 치다 đấm vào ngực, trí vào ngực (hối hận, đau buồn)
눈길을 끌다 nhãn kill cứi ta, tầm mắt giết người lôi về cưới, lôi cuốn tầm mắt
눈 가리고 아웅 nhãn cà ri cô aung, bịt mắt ăn cà ri kêu aung aung như mèo, bịt mắt giả mèo kêu (nói dối lộ liễu)
배보다 배꼽이 크다 bụng bare trông thấy cái bare cộp còn to hơn, cái rốn to hơn cái bụng (giá đắt)
손이 크다 tay ro (rộng rãi, mát tay)
어깨가 무겁다 ò ghè cả vai mu cộp lên nặng quá, vai nặng (nhiều trách nhiệm)
발 벗고 나서다 giày bải bỏ ra rồi xông vào, xông xáo, tiên phong
발품을 팔다 bàn phẩm ư pải quá, bàn chân oải quá, khó nhọc
두 발 뻗고 자다 two bàn bọt ra ngủ, hai chân thẳng bọt ra ngủ, yên tâm
도둑이 제 발 저리다 thồ thung i chê bàn điêu lì ta, trộm bị bàn chân điêu đứng lì ra, trộm bị tê chân (bị phát hiện)
발등에 불이 떨어지다 bàn tưng ê bully to ro chi tà, lưng bàn chân bị bully rớt xuống, nguy cấp
팔은 안으로 굽는다 phản ở trong an gập cộp vào, tay gập vào trong (giúp đỡ nhau)
각생 khạc sinh, khao khạc sinh ra, sự khao khát
경계하다 cảnh kia ha tà, cảnh giác
고생 끝에 낙이 온다 khổ sinh cưn kết thúc, (thịt) nạc đến, khổ trước sướng sau
규모 quy mô
기존 kí chôn, kí gửi chôn từ trước, sự sẵn có
길고 짧은 것은 대봐야 안다 kin cô chạp ưn như nào tẽ ra boa là biết, dài ngắn như nào tẽ ra đo xem là biết
꺼리다 co lì ta, co lại lì ra, né tránh
그림의 떡 bánh teok trong tranh, mơ hão
누워서 떡먹기 ngu úa so ăn bánh teok, ngu nằm đó so với ăn bánh teok, dễ như ăn bánh
떡 줄 사람은 생각도 않는데 김칫국부터 마신다 người cho bánh teok còn chưa nghĩ đến, kim chi cúc bú tho mà xin ta, đã xin bú nước kim chi, mơ hão
Created by: AnnaBui