Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
share
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Korean-Vol4(part10)

TiengHanTongHop Quyen 4

TermDefinition
헌책방 hòn sách phòng, phòng sách cũ đóng hòn héo hon
검소하다 còm số ha tà, giảm, gầy còm con số
자원 절약 tự nguyện cho rác, tiết kiệm tài nguyên
절약 정신 cho rác trong thần, tinh thần trong sáng tiết kiệm
아끼다 a kị, tiếc, kiêng kị không sử dụng bừa bãi
적금 chọc kim, tiền tiết kiệm từng chóc một
푼돈 phun tiền, tiền lẻ phun ra, phún ra
재활용품 센터 chế hoạt dụng phẩm center, trung tâm đồ tái chế hoạt dụng
알뜰하다 ai tươi ha tà, tằn tiện tiết kiệm, ai mà tươi
시간 절약 thì can cho rác, tiết kiệm thời gian
모으다 mô ư tà, gom góp, tập trung lại, đắp mồ ư
저금통 cho kim thồng, thùng ống cho tiền vào tiết kiệm
중고품 chung cố phẩm, đồ vật cũ đã lâm chung quá cố
구두쇠 giày cu tu xuề xoà, người keo kiệt, bủn xỉn, đi cù tu xuề xoà
에너지 절약 energy cho rác, tiết kiệm năng lượng
소비 절약 sô bì cho rác, tiết kiệm tiêu dùng, bằng cách sô bì giá
돈을 쓰다 tiền ư xử ta, xử lý tiền, dùng tiền
과소비 quá sô bì, tiêu dùng quá mức
소비자 sô bì gia, người tiêu dùng
돈을 물 쓰듯 하다 tiền ư nước xử đứt ha tà, xử đứt tiền như nước, tiêu tiền như nước
소비하다 sô bì ha tà, tiêu dùng
충동구매 trúng tiền cứ mại, trúng tiền cứ mua tuỳ tiện bừa bãi
물가 vật giá
밑 빠진 독에 물 붓기 mịt ba chin tốc ê nước bụt kì, kì này bụt tốc hết nước vào thùng ba chân mịt mùng rỗng tuếch, đổ nước vào thùng rỗng
낭비하다 nãng phí ha tà, lãng phí
돈을 펑펑 쓰다 tiền ư phong phong xử tà, xử lý tiêu tiền phóng phong bừa bãi
식비 thực phí, tiền ăn
육아 - 교육비 dục a nhi - kiều dục phí, tiền nuôi dạy trẻ
외식비 ngoại thực phí, tiền ăn ngoài
경조사비 kinh chỗ xa phí, kinh phí đám tiệc ở chỗ xa
의료비 y lộ phí, chi phí y tế
지출 chi xuất, chi phí
문화 - 레저비 văn hoá - leisure phí
세금 xê kim, tiền thuế xê dịch
가계부 cà kê bù, số chi tiêu, cà kê bù đắp
잔액 chan éc, tiền chan nước mắt kêu eng éc còn thừa lại
결제하다 kiêu chê hả ta, thanh toán, quyết toán còn kiêu chê
결제 대금 kiêu chê đại kim, tiền trả cuối kỳ quyết toán, kiêu chê số tiền lớn
무이자 할부 vô nhị trả hai bù, trả góp không lãi suất thứ nhì, hai lần bù
한돈 초과 hạn độ trố quá, quá hạn độ định mức
굴비 cùi bì, cá khô, cùi bì cá khô
기름 kì rưm dầu mỡ
닳다 tạt đi hao mòn
덩어리 tong o rì, cục tong o rì
됫짐을 지다 tuyệt chim ư chỉ ta, để hai tay ra sau lưng
매달다 mại tái, treo lên
멀티탭 multi tab, ổ cắm nhiều lỗ
명세서 minh thế sớ, giấy miêu tả minh bạch số tiền thời thế, hoá đơn chi tiết
물자 vật tư, vật liệu, nguyên liệu
발전시키다 phát triển sĩ khí ta, làm cho phát triển tăng sĩ khí
부채 bộ tre, bộ quạt, cái quạt tre
비유하다 ví dụ làm, so sánh
빼다 bẻ trừ ra
사항 xa hàng, điều khoản
세기 thế kỉ
세대 thế đại, thế hệ
시기 thì kì, thời kì
시청자 thị trong cha, cha nội giám thị bên trong, người xem, khán giả
실천하다 thực tiễn siu tròn làm, làm thực, thực hiện
알뜰살뜰 ăn tưi xài tưi, tiết kiệm, tằn tiện
Created by: AnnaBui