Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
share
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Korean-Vol4(part6)

TiengHanTongHop Quyen 4

TermDefinition
부품 phụ phẩm, phụ tùng
리모컨 remote con, điều khiển
휴대전화가 꺼지다 điện thoại có chi ta, bị tắt rồi
전기가 끊기다 điện khí cưn kì, điện ngắt
못이 빠지다 một si ba chị, một cái đinh vít ba chị đánh rơi
전원이 나가다 điện nguồn ý đi ra rồi, điện nguồn bị tắt
불이 안 켜지다 bul lì không khò chi, bóng đèn lì khò chi (bật) mãi không sáng
문이 안 잠기다 môn không chạm kì ta, cửa không chạm khoá được kì ta
배터리가 다 되다 battery xong hết rồi, hết pin
전원이 들어오다 điện nguồn tự ló đến, có điện nguồn
버튼이 안 눌러지다 button không nhú ló chi ta, nút không nhú ló chi cả, không ấn được
부품을 바꾸다 phụ phẩm ba củ ta, thay ba củ phụ tùng
나사가 풀리다 nhà xa cả pull li tà, vặn pull ốc vít xa ra, li ra
창문이 깨지다 trang môn kẻ chi ta, cửa sổ bị kẻ chi làm vỡ
화면이 흔들리다 hoạ miền hưn tư lị tà, màn hình bị rung, hưn tư lị cả lên
안테나가 부러지다 ăng ten na bu lo chi ta, ăng ten bị gãy bu lo làm chi
맡기다 mạt ki tà, giao cho ai làm gì, mặc kệ
충전하다 trúng điện ha tà, sạc điện vào trong
수리하다 thụ lí ha tà, sửa chữa
작동하다 tác động ha tà, khởi động
고치다 cô trí tà, cô có trí sửa chữa
갈다 / 갈아 끼우다 cải tà, thay / cải ra ki u tà, cởi ra thay vào
A/S - 애프터서비스 after service, dịch vụ bảo hành
애프터서비스 센터 after service center
수리 센터 thụ lí center, trung tâm sửa chữa
상담원 thượng đàm viên, nhân viên tư vấn
수리비 thụ lí phí, phí sửa chữa
애프터서비스를 받다 nhận after service, được bảo hành
수리 기사 thụ lí kĩ sư, người đi sửa chữa
모델명 model mệnh (danh), tên sản phẩm
제품 설명서 chế phẩm soi mệnh sớ, bản HDSD sản phẩm
무상 수리 mù sáng thụ lí, sửa chữa miễn phí, mù lại sáng
품질보증서 phẩm chất bảo chứng sớ, giấy chứng nhận chất lượng
출장 수리 xuất trang thụ lý, sửa chữa lưu động, ra khỏi trang
가스레인지 gas range, bếp ga
교체하다 kiêu trê ha tà, kiêu chê nên thay
떨어뜨리다 to ro tư lị tà, làm rơi to ro tư lị
망가지다 mang cả chi tà, bị hỏng, mang cả đi chi
멈추다 mõm trụ tà, dừng lại, mõm trụ lại
메모리 카드 memory card
반지하 bán địa hạ, tầng bán hầm (nửa dưới đất nửa trên)
벽지 bọc biếc chi, giấy dán tường
설정하다 soi trong ha tà, soi vào trong chọn chế độ, cài đặt
소비자 상담실 xô bì gia, thượng đàm sìn, phòng tư vấn khách hàng
싱크대 sink tè, bồn rửa
음량 âm lượng
장판 trang phản, tấm trải sàn, trang giấy làm phản
정을 나누다 trong ư nà ngu, chia sẻ tình cảm bên trong nà ngu
충분하다 trung bùn ha tà, đủ, nói trung là bùn
충전기 trung điện khí, máy sạc điện vào trong
타일 tile, ngói
(청소기) 필터 trong xô khí filter, bộ lọc máy hút bụi
흘리다 hư li tà, chảy ra, tháo nước ra, hư phải cho nước thoát li ra
흡수하다 hấp thụ ha tà
세배를 하다 xê bẻ rư làm, lạy chào ngày Tết, xê ra bẻ lưng xuống lạy
세뱃돈 xê bẹt tiền, tiền mừng tuổi, xê ra bẹt xuống lạy
덕담을 하다 tóc tạm ừ làm, cầu chúc tốt đẹp, chúc làm tóc tạm tốt đẹp
설빔을 입다 soi bỉm ư nhập tà, mặc quần áo Tết, soi bỉm rồi mặc vào
새해 복 많이 받으세요 thế hệ phúc many nhận lấy, chúc năm mới nhiều hạnh phúc
Created by: AnnaBui