Save
Upgrade to remove ads
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

214 bo thu

TrungViệtBính âmnghĩa
一 NHẤT yi số một
〡 CỔN kǔn nét sổ
丶 CHỦ zhǔ điểm, chấm
丿 PHIỆT piě nét sổ xiên qua trái, Nét phảy, nét nghiêng từ phải qua trái, chỉ động tác
乙 ẤT yī vị trí thứ 2 trong thiên can, Can thứ hai trong mười can (Giáp, ất , bính, đinh…)
亅 QUYẾT jué nét sổ có móc, cái móc
二 NHỊ èr số hai
亠 ĐẦU tóu đầu
人( 亻) NHÂN (NHÂN ĐỨNG) rén người- các động tác, hành vi, tính cách hay sự việc liên quan
儿 NHI ér Trẻ con
入 NHẬP rù vào, biểu thị sự thâm nhập, tham gia.
八 BÁT bā số tám, biểu thị các sự việc liên quan tới phân tách, ngược lại.
冂 QUYNH jiǒng vùng biên giới xa; hoang địa, biểu thị sự việc liên quan tới 1 khu vực
冖 MỊCH mì trùm khăn lên, Biểu thị các sự việc liên quan tới che, đậy, phủ lên
冫 BĂNG bīng nước đá, Biểu thị nhiệt độ thấp, hoặc liên quan tới nước
几 KỶ jī ghế dựa, biểu thị đồ dùng bằng gỗ nhỏ, thấp cho việc uống trà
凵 KHẢM kǎn há miệng, liên quan tới hang hốc hay lõm xuống
刀(刂) ĐAO dāo con dao, cây đao (vũ khí)
力 LỰC lì sức mạnh
勹 BAO bā bao bọc
匕 CHỦY bǐ cái thìa (cái muỗng)
匚 PHƯƠNG fāng tủ đựng, biểu thị các đồ vật, sự việc có liên quan tới đồ đựng hình vuông
匸 HỆ xǐ che đậy, giấu giếm
十 THẬP shí số mười
卜 BỐC bǔ xem bói
卩 TIẾT jié đốt tre, biểu thị sự việc liên quan tới quỳ gối
厂 HÁN hàn sườn núi, vách đá
厶 KHƯ, TƯ sī riêng tư
又 HỰU yòu lại nữa, một lần nữa, biểu thị sự việc, động tác liên quan tới tay
口 KHẨU kǒu cái miệng
囗 VI wéi vây quanh, liên quan tới sự bao vây, vòng tròn…
土 THỔ tǔ đất
士 SĨ shì kẻ sĩ, liên quan tới con trai, đàn ông
夂 TRĨ zhǐ đến ở phía sau
夊 TUY sūi đi chậm, liên quan tới hoạt động của chân
夕 TỊCH xì đêm tối, liên quan tới thời gian hay các hoạt động về đêm
大 ĐẠI dà to lớn
女 NỮ nǚ nữ giới, con gái, đàn bà. liên quan tới phụ nữ, sự xinh đẹp hay họ tên. Đôi khi nó mang nghĩa cho "tính tình không tốt" (ngày xưa trọng nam khinh nữ)
子 TỬ zǐ con
宀 MIÊN mián mái nhà, mái che, liên quan tới nhà cửa hay những việc trong nhà
寸 THỐN cùn đơn vị «tấc» (đo chiều dài), liên quan tới phép đo, độ dài
小 TIỂU xiǎo nhỏ bé
尢 UÔNG yóu yếu đuối, liên quan tới khiếm khuyết, tàn tật
尸 THI shī xác chết, thây ma, liên quan tới thân thể, thi thể hay động tác con người. Có lúc liên quan tới nhà cửa
屮 TRIỆT chè mầm non, cỏ non mới mọc
山 SƠN shān núi non
巛 XUYÊN chuān sông ngòi
工 CÔNG gōng người thợ, công việc, liên quan tới công cụ
己 KỶ jǐ bản thân mình, liên quan tới trẻ sơ sinh
巾 CÂN jīn cái khăn, liên quan tới dệt may
干 CAN gān thiên can, can dự
幺 YÊU yāo nhỏ nhắn, liên quan tới sự vật nhỏ bé như sợi tơ
广 NGHIỄM ān mái nhà, liên quan tới công trình kiến trúc, nhà cửa
廴 DẪN yǐn bước dài, liên quan tới việc đi lại
廾 CỦNG gǒng chắp tay, liên quan tới việc dùng 2 tay để cầm nắm vật gì
弋 DẶC yì bắn, chiếm lấy, thường không biểu thị ý nghĩa
弓 CUNG gōng cái cung (để bắn tên), liên quan tới vũ khí, cung nỏ
彐 KỆ jì đầu con nhím, thường dùng làm nét chữ
彡 SAM shān lông,  tóc dài, liên quan tới trang sức, hình ảnh, tranh vẽ
彳 XÍCH chì bước chân trái, liên quan tới đi lại, đường sá, động tác của con người (thường là chân)
Created by: haianh
Popular Chinese sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards