Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

ドリル&ドリル文法N1

ドリル&ドリル文法N1 PART1

QuestionAnswer
高校時代は、こんな規則ずくめの生活は早く終わらないかといつも思っていた。 「ずくめ」の前に名詞が来る 「ずくめの」の後ろに名詞が来る 「こんな」の後ろに名詞が来る
ずくめ =~だけ・~が沢山ある
彼女の歌声は聞く者の心を。。。。にはおかない ~ずにはおかない=必ず~する
新入社員ではあるましこんな小さなミスでいちいち落ち込んではいられない。 ではあるまいし=ではないのだから
子供たちは、私が部屋をきれいに掃除したそばから散らかすので、かなわない。
日本へ来たばかりのころは日本の語で挨拶をすることすら出来なかったが、今は日本人を議論することもできるようになった。
娘は小学校のクラス委員に選ばれてからというもの、何事にも積極的になった。
こちらの窓口では。製品に関する重要なお知らせをご案内させていただいております。 <ご~させていただく>
いくら良いマンションだと進められても、家賃が月30万円もするのでは我々のごとき遮民に借りられるはずがない。 AごときB=AのようなB A là một ví dụ điển hình của B
私がしたミスのために会社に損失を与えてしまった以上、責任を取らずにはすまないだろう。
大学で数学を専攻している兄にひきかえ、私は数字に弱く、計算もまともにできない。
君一人が反対意見を言ったところで、会社の決定が変わるわけがないよ。 Aたところで=Aしても(だめだ)
災害に見舞われた地域の、一日も早い復興を願ってやまない。
この店が存続できるかどうかは、今期の売上額いかんだ。
机の上の理論より、実際の状況に即した解決法を探るべきだ。 (名詞)に即した=「規則を守って、あわせて、従った
パーティでは、最高級のご。。。が並び、まさに。。。。の極みだった。 Cực kỳ A. Có rất ít từ mặc định đi với A, ví dụ như sang trọng, thú vị, tiếc ......
彼は自分の夢を実現させんがために、家族を犠牲にした。 Aんがために=Aするために  (する=せんがため)
親友の君の頼みとあっては、断るわけにはいかないね。 Aとあったは=Aの場合は、Aなら thể hiện ý A là ngoại lệ, A là trường hợp đặc biệt
A1なり、A2なりする ~とか~とか chỉ mang ý nghĩa đưa ra ví dụ mà không bao hàm ý "hãy lựa chọn 1 trong 2 đi " A1,A2 là những từ thuộc cùng loại cùng nhóm. Thể hiện đưa ra 1,2 ví dụ, ngoài ra những ý tưởng khác cũng có thể lựa chọn sao cho phù hợp. Khác với
A(よ)うというものだ việc làm A là bình thường, là điều hiển nhiên, ai cũng có thể làm A. VD: Dù là những ng hay cãi lại bố mẹ thì khi sống tự lập 1 mình sẽ hiểu được và biết ơn bố mẹ .
15.桜並木のそばには、「枝を折るべからず」と書かれた立て看板が並んでいる。 Aべからず:thường dùng khi hiển thị những hạng mục, biển báo,biển hiệu mang ý nghĩa cấm đoán.
16.この1ヶ月間、残業に次ぐ残業で、彼は家族と顔を合わせる時がほとんどなかった。 Aに次ぐA: nhấn mạnh sự diễn ra liên tục, không ngừng .
17. Aの至り=非常にAだ 若気の至り
18.Aにして thể hiện ý nghĩa:Với tư cách, năng lực.... như A mà còn khó thì với người, vật khác đương nhiên là không thể rồi .
19.AないしB 申請書には本人ないし代理人の署名が必要です。 Aか・または・あるいはB Dùng trong văn viết, văn trang trọng.
20.子供ですら
21.子供のしたこととて、どうかお許しください。 Aこととて=Aだから 、Aは良くないことの理由 thể hiện trang trọng, đặc biệt khi giải trình, khi yêu cầu sự tha thứ .
22.AにしてB =Aであり、同時にBでもある
24.インターネットの進化はとどまるところを知らない。 Aはとどまるところを知らない=どんどん進んで・高まって終わりがない
26.台風の接近が幸いして、この地方の水不足が解消した。 Aが幸いして=運よくAのおかげで
27.Aといい、Bといい Aから見ても、Bから見ても、AもBも
28.学生のころはよく遅刻をしたが、仕事を始めてからというものは一度も遅刻をしていない。 nhấn mạnh sự thay đổi trước A và sau A.
30.以前にもまして
Aずにはおかない 必ずAする Alà động từ thể hiện cảm xúc, hành động xảy ra do cảm xúc .
A以外の何ものでもない 絶対に・まさに・ほんとうにAだ(強調の表現)
Aたる:Người có địa vị, chức năng là A 強い言い方
怒られるしまつだ。
Aばそれまでだ cũng chỉ đến thế thôi, VD:làm đến thế mà khách hàng không đến thì cũng coi như tèo.
親の心配を知ってか知らずか、彼女は無茶なことばかりしている。
Created by: Maianh