Save
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

Từ láy

hình thái từ

QuestionAnswer
きょろきょろ
じっと見る
じろじろ
ちらちら
さらさら
つるつる
ふわふわ
すべすべ
ざらざら
かさかさ
べたべた
ねばねば
ぬるぬる
こってり
あっさり
さっぱり
ひりひり
つーん
しこしこ
もちもち
しゃきしゃき
ほかほか
かりかり
がつがつ
ぱくぱく
もぐもぐ
もりもり
ぐっと
ごくごく
ちびちび
がぶがぶ
おずおず
がんがん
ぶつぶつVS ぼそぼそ
べらべら
くどくど
うとうと
ぐうぐう
すやすや
ぐっすり
こっくり hftghgfh
ぶらぶら Đung đưa; đong đưa; nặng trĩu ◆ Quanh quẩn không làm gì; thất nghiệp; ngồi không .
よたよた Chập chững
とぼとぼ bước chân nặng nề, buồn bã không còn chút sức lực nào (vd: sau khi tỏ tình bị từ chối,...)Lững thững, lầm lũi
よちよち chập chững, có vẻ nguy hiểm
すたすた
てくてく
うろうろ
こそこそ
こつこつ
せっせと sieng năng, cần cù, mẫn cán
ぺこぺこ
あたふた
ばたばた
そわそわ
そそくさ
ぐずぐず
どきっとする
はっとする thở hắt ra, thở phào nhẹ nhõm
どきどきする hồi hộp, trống ngực đập thình thịch
ぽかんとする
ぎょっとする
ぞっとする
びくびくする
ひやひやする
おどおど
ぶるぶるする
いらいらする
むかむかする
かっと
むっと Hầm hầm; bừng bừng; nổi đóa lên .
ぷんぷん
いきいき
うきうき
わくわく
すっきり
ほっと
めろめろ
いちゃいちゃ
でれでれ
べたべた
ぎっしり
ぎゅうぎゅう
ぴちぴち
ぴったり
がらがら
すかすか
ぶかぶか
だぶだぶ
ぶよぶよ
ぱんぱん nhẽo, bèo nhèo, bắp thịt dão ko săn chắc
ぷにぷに có tính đàn hồi, sức căng
ぶくぶく béo ục ịch
ぽっちゃり béo đẹp, mũm mĩm
がりがり cực kỳ ốm, da bọc xương
ひょろひょろ ẻo lả, mảnh mai
げっそり sự gầy sọp hẳn người đi.
すらっと Mảnh khảnh; thon thả; yếu ớt; sơ sài; ít ỏi .
ほっそりする Mảnh khảnh; thon thả; mảnh mai .
へとへと Phờ phạc, thở ra mang tai, mệt mỏi rã rời
くたくた Chín nhừ; mềm dừ Sự tơi tả; sự rách bươm; sự cũ nát; sự rệu rão,mệt phờ
ふらふら Hoa mắt; choáng váng ◆ Khập khễnh; tập tễnh; lảo đảo; loạng choạng
がくがく Nói thẳng, trực tính, thẳng thắn
くらくら quay cuồng, xây xẩm mặt mày
へろへろ kiệt sức, mệt rũ rượi
ばたん
ぐったり mệt rã rời, rũ rượi
ばったり 1.Một vật rơi xuống và vỡ. 2.Đột nhiên, tình cờ. 3.Tự nhiên bị làm sao đó .
ぼろぼろ 1.Vật dạng hạt rơi (lả tả ,lạo xạo 2. Vật vỡ vụn, vỡ nát , te tua. 3 Trái tim tan nát.
Created by: Maianh
Popular Japanese sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards