Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

生活によく使う言葉

QuestionAnswer
ハンドルの使いがふらつく đảo tay lái, tay lái loạng choạng
tạt đầu
直進車 xe chạy thẳng
交通信号 đèn xanh đỏ, cột đèn giao thông
標識を立てる dựng biển báo
右折 quành phải
左折 quành trái
歩行者用横断 đường vượt cho người đi bộ
歩道(ほどう) đường đi bộ
文書戒告 sự khiển trách, cảnh cáo bằng văn bản
追い越す vượt
衝突 va chạm
道端 lề đường, vỉa hè
バックミラー gương chiếu hậu
交差 bùng binh, điểm giao nhau
vừa lái xe vừa nghe điện thoại
飲酒運転 uống rượu lái xe
油断 lơ đễnh, không để ý
スピードを出し過ぎる chạy xe quá tốc độ
脇見運転 lái xe lơ đễnh, vừa đi vừa nhìn ngó xung quanh
カーブ khúc cua
念頭 sự tạc dạ, ghi nhớ để vào đầu
励行 sự tự giác chấp hành luật lệ
正味重量 khối lượng tịnh
đâm trực diện
運転助手 phụ xe
xe số
スクーター SCOOPTER xe tay ga
接近 đến gần, áp sát
追従(ついしょう) theo sát , theo kịp
進路変更 đột ngột quành, rẽ , thay đổi hướng di chuyển
徐行 sự đi chậm, xe chạy tà tà thường ghi ở lối vào bãi đậu xe, như một biển báo nhắc nhở tài xế đi chầm chậm lại
走行 sự lưu thông trên đường, xe chạy trên đường
送迎者 xe đưa đón VD( xe đưa đón công nhân )
風上 phía đầu gió
おなじみメールのデザインが新しくなりました。 giao diện mail trước đây, (sự quen thuộc trước đây) đã được cập nhật
洗剤 nước giặt (nói chung )
柔軟仕上げ剤 nước xả vải
粉石鹸 xà phòng bột
液体石鹸 xà phòng nước
漂白剤 thuốc tẩy
すすぎ giũ quần áo
脱水 vắt quần áo
サイフォン ống truyền nước , vòi chích của động vật
継ぎ手 mối nối, bản lề, khớp nối
屋台 gian hàng, quầy hàng nhỏ bày ra ở vỉa hè, hẻm
迂回する sự đi đường vòng (xa hơn)
交通違反により運転免許証を取り下げられていた bị tước bằng lái xe do vi phạm giao thông
Created by: Maianh