Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

合格出来る1級

慣用表現( often use)体の部分を使った表現P2

QuestionAnswer
彼女は美人を鼻にかけている。
立派な息子をもって鼻が高い。
彼女の態度は鼻につく。
チャンスを見逃す。
間違いを見落とす。
道を見失う。
費用を見積もる
ラッシュの終わるところを見計らって出かける。
父は見違えるように元気になった。
見晴らしがいい部屋。
彼は口が重い。
つい口が滑った。
彼は口が肥えている。
話に口を挟むな。
頭を冷やして考えよ。
頭を抱える問題。
彼は頭がよく切れる。
彼の努力には頭が下る。
悪い仲間と手を切る。
手が足らないから、手伝ってください。
私にとって手に余る問題。
その問題を早く手を打つべきだ。
あの子は親の手に負えない。
いたずらな生徒に手を焼く。
仕事の手を抜く。
問題解決の為にあらゆる手を尽くす。
手も足も出ない問題
経費がかかりすぎて足が出た。
生ものは足が早い。 Đồ tươi sống thì nhanh thiu.
同僚に足を引っ張る。
一日ランニングしたがら、足が棒になった。
10km走って息が切れる。
満員電車で息が詰まりそうだ。
息が長い役者。
彼は息もつかずにしゃべり続けた。
息を抜く暇もないくらい忙しい。
息をのむほど美しい景色。
彼は田中さんに気があるらしい。
誘われたけど、気が向かない。
彼は周囲に気が配る人だ。
気が散って勉強が手につかない。
彼女は気が利く人だ。 She is Smart and goood-natured.
彼の人を見下した態度が、鼻につく。
あの人は口が肥えているから、そのレストランの料理では満足しないでしょう。 Người kia tinh ăn lắm nên mấy món ăn ở nhà hàng kia chắc chắn không thể làm anh ta hài lòng được.
答えるのに頭を抱えるような質問が沢山来た。
人違い・勘違い・色違い・一字違い・食い違い・行き違い nhầm ai với ai, hiểu nhầm, nhầm màu sắc - nhầm từ - mâu thuẫn, ko ăn ý - đi nhầm đường
食べ放題・飲み放題 ăn thoải mái , uống thoải mái kiểu buffeet
度忘れ・物忘れ・ bất chợt quên, - hay quên
負けず嫌い・食わず嫌い có xu hướng tranh thắng, không chịu nhường. có xu hướng chưa ăn đã chê
呼び捨て cách gọi tên không mà ko có さんđằng sau.
裏返し lộn ngược trong ra ngoài
あべこべ trái ngược, đảo lộn
交互・互い違い xen kẽ , luân phiên
凸凹する、じゃんけんする
引き分け hòa , ngang cơ, ngang điểm
びり cuối cùng ,
やせっぽち người gầy
デブ người béo
よその人 người ngoài, người không thuộc trong nhóm, trong dòng tộc, trong bộ phận
ただの人。 cũng chỉ là người bình thường, cũng là con người đầu trần mắt thịt
見知らぬ人 người lạ
赤の他人 người hoàn toàn xa lạ
逆さま・逆立ち lộn ngược sự trồng cây chuối
共稼ぎ ともかせぎ , 2 nguồn thu nhập , có nghê tay trái , có thu nhập chủ động và thu nhập bị động.
共働き Việc cả 2 vợ chồng đều đi làm
おあいこ hòa , không có thắng thua
おしまい xong rồi, đã kết thúc rồi,
地震でひずみが発生する。 無理な経済政策のひずみ。 bị biến dạng do động đất. Bóp méo, xuyên tác chính sách kinh tế một cách vô lý.
張りのある肌。 つやのある髪。 Làn da mịn màng. Mái tóc óng ả.
ゆとりのある生活。 予算にゆとりがある。 Cuộc sống đầy đủ, sung túc có đủ ngân sách.
話のねた。 câu chuyện làm quà, câu chuyện chỉ mang tính giải trí , cho vui
Created by: Maianh