Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

試験に出る語彙・文字N1 P6

験に出る語彙・文字N1 P6

TermDefinition
これが出来るのはあなたしかいない、とおだてられて、面倒な仕事を引き受けてしまった。 Tôi đã bị dụ dỗ là việc này chỉ có tôi làm được thôi, để rồi tôi đã bị nhận một công việc rất phức tạp.
我が子ながら最後までよく頑張ったと、ほめてやりたい。 Tôi muốn ca ngợi rằng đứa con tốt nhất của tôi đã làm việc chăm chỉ cho đến cuối cùng.
新婚旅行から帰った同僚を皆でひやかした Mọi người đã trêu ghẹo 1 người đồng nghiệp mới trở về từ tuần trăng mật.
あの審査員はどの作品を見ても、悪いところばかり指摘してけなす Vị thanh tra viên kia nhìn sản phẩm nào cũng chỉ phê bình về những điểm không tốt để bôi nhọ.
核兵器は世界の平和を脅かすものだ。 =おびやかさう Vũ khí hạt nhân là thứ đe dọa đến hòa bình của thế giới.
あの子は、いかにも子供らしくてかわいいですね。 いかにも = quả nhiên đúng là
彼らの計画は、はたしてうまくいくのだろうか? ひたすら= hoàn toàn, chân thành, nghiêm chỉnh
ここ10年、ひたすらこの研究だけに没頭してきた。
横を向いて歩いていて、電柱にもろにぶつかってしまった。 もろに :trực tiếp
彼女はご主人をなくして、さも悲しそうだったが、本心だったのだろうか? có vẻ là, cứ như là ( hầu như dùng trong những trường hợp mặc dù bên trong ko hẳn là như thế nhưng bên ngoài thì có vẻ là....)
かつて日本人は、自然と上手に共存して生きていたのだが。。。
Aさんの花嫁姿は、さぞきれいだったことでしょう。 さぞ= chắc là ( dùng trong trường hợp suy đoán, tưởng tượng )
念願の留学だったが、いざ出発となるとさびしくなってきた。
夜が明けて、次第に明るくなった。 =だんだん
ぼんやり道を歩いていたら、向こうから来た車には練られそうになった、 đi bộ lững thững trên đường, suýt thì bị xe oto đi ngược chiều nhào vào .
スーパーに行ったら、レジの人がのろのろしていて、いらいらした。 lề mề - phát cáu のろのろ=くずくず
親友でも長い間会わないと、だんだん疎遠になります。 そえん
無理をする ;無駄になる ; 愚痴を言う;我慢する
病気をする;病気になる;病気の子供;
Created by: Maianh