Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

試験に出る語彙文字N1 P5

 〔15日から20日まで)

TermDefinition
他人の過ちを非難する前に、自分のことを考えるべきだ。 Trước khi trách cứ lỗi lầm của người khác, nên xem lại hành động của bản thân.
予約の取り消しをした。 Đã hủy hẹn, hủy việc đặt trước.
子育てに関する意見の食い違いで離婚することになった。 Do bất đồng ý kiến trong việc nuôi dạy con cái nên đã ly hôn .
彼女が帰国したと思っていたのは、私の勘違いだったようだ。 Tôi nghĩ cô ấy đã về nước, nhưng hóa ra là do tôi nhầm .
考えながら歩いていたら、学校の前を通り過ぎてしまった。 Vừa đi bộ vừa nghĩ nên tôi đã đi quá trước cổng trường.
向こうから歩いてくる人とすれ違った時、懐かしい匂いがした。 Khi người đi bộ đối diện đi lướt ngang qua, tôi ngửi thấy một mùi quen thuộc ( hoài niệm )
偶然通りかかった道で、交通事故があった。 Tình cơ đi ngang qua con đường, gặp một vụ tai nạn.
この駅で、急行が各駅電車を追い越す。 Tại nhà ga này, tàu tốc hành chạy vượt qua các xe điện của nhà ga.
先に行った友達を自転車で追いかけたが、追いつけなかった。 Tôi đuổi theo bạn tôi đi trước đó nhưng tôi đã không đuổi kịp.
この物質は、毒わずかでも人体に悪影響を与える。 Chất này dù chỉ một lượng rất nhỏ thôi cũng có ảnh hưởng xấu đến con người.
彼はあくまで自分の主張をかえなかった。 Anh ta khăng khăng không thay đổi sự cố chấp của bản thân.
父は定年で会社をやめてからは、もっぱら庭仕事をしています。 Bố tôi sau khi nghỉ việc ở công ty khi nghỉ hưu thì chủ yếu làm công việc vườn tược.
10年ぶりに会った彼女は、相変わらず若くて綺麗だった。 Gặp lại cô ta sau 10 năm, không thay đổi gì vẫn trẻ vẫn đẹp.
げんに失業率も下がりつつある。 Sự thực là , đúng là, tỉ lệ thất nghiệp đang giảm dần.
将来のことを考えると、おそろしくなる =不安になる。
彼はこの仕事を20年続けているベテランだ。 Anh ta là lão làng vì đã làm công việc này 20 năm.
若者の、歴史や政治に対する知識のなさに驚かされる。 Tôi đã bị sốc vì sự không biết gì về lịch sử và chính trị của giới trẻ hiện nay.
能力の限界を感じて。。。。
本当に教養のあるインテリと呼ばれる人が少なくなった。 Thật sự là có ít người được gọi là tầng lớp tri thức được giáo dục đào tạo.
彼は駅前の針場を横切って、こちらに向かって走ってきた。
救助隊は倒れている木をまたぎながら山の奥へ進んだ。
教育問題にはじっくり取り組む必要がある。
父は病後、めっきち老け込んでしまった。 老け込んで=ふけこんで
気持ちが悪い。ドアがひとりでに開いたよ。 Cửa tự nhiên mở.
今度の定期テストの成績は彼が先頭です。 anh ta là người đứng trong tôp đầu trong thành tích của kỳ kiểm tra định kỳ lần này .
試合での彼のプレーは、見事だった。 =すばらしかった。素晴らしい
味なんて好き好きなんだから、美味しくないと言われても気にすることはない。 Khẩu vị mỗi nguwoif mỗi khác, nên không cần phải để ý khi bị chê là không ngon.
険しい山道を3kmも歩いた。 険しい=けわしい Tôi đã đi bộ 3km trên con đường núi dốc đứng.
彼は、台風で増水した川の激しい流れに飲み込まれた。
携帯電話は、軒並み新しい機種が誕生する。 軒並み=のきなみ Các dòng điện thoại mới liên tiếp ra đời.
傘を1本300円で売り出したら、たちまち売り切れてしまった。 Nhuững chiếc ô bán ra với giá 300 yên 1 cái, ngay lập tức bán hết sạch.
子供のけんかの為に親がわびる必要はないと思う。 わびる=あやまる
彼がうかるとは思わなかった。 =合格する
うぬぼれの強すぎる人には本当の友達はできにくい。 Người mà quá kiêu căng thì khó mà có được bạn thực thụ.
彼は、入院したときにはもはや手のつけられない状態だった。
秋にまいた種が芽を出し、やがて美しい花を咲かせた。
何度も何度も役所に足を運び、ようやく話を聞いてもらうことができた。
彼は仕事の依頼をされて、即座にオーケーした。
ひとまずここまで終わりにしましょう。あとはまた様子を見てはじめます。
Created by: Maianh