Busy. Please wait.

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.

Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Didn't know it?
click below
Knew it?
click below
Don't know
Remaining cards (0)
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how



広場 ひろば
灰皿 はいざら
砂浜 すなはま : bãi cát
島国 しまぐに
植木 うえき: sự trồng cây
屋根 やね
歯車 はぐるま
芝居 しばい(mánh khóe, thủ đoạn)
名札 なふだ〔 bảng tên, thẻ tên )
床下 ゆかした
真心 まごころ
上着 うわぎ
旅人 たびびと
地主 じぬし
語る かたる
雨傘 あまがさ
素顔 すがお
身軽 みがるnhẹ nhàng, thảnh thơi
酒屋 さかや
居心地 いごこち Tiện nghi, thoải mái
居間 いま(phòng khách, sảnh đợi, phòng chờ)
谷間 たにま(thung lũng)
雑木林 ぞうきばやし
解熱・解毒 げねつ・げどく
身内・足元・家柄・行方・心構え みうち・あしもと・いえがら・ゆくえ・こころがまえ
遠出 とおで / sự đi chơi xa
花園 はなぞの( flower Garden)
川下 かわしも hạ nguồn, cuối nguồn
草花 くさばな
海辺 うみべ
岩場 いわば : vùng đá tảng
逆立ち さかだちしても= dù có cố gắng đến mấy, cố gắng như thế nào đi chăng nữa(N1 nghĩa bóng)
道草 みちぐさ
横顔 よこがお
野原 のはら
下見 したみ sự khảo sát trước, xem trước
店先 みせさき(mặt tiền, sảnh, mặt trước)
寝言 ねごと
惜しい・慎む おしい・つつしむ (quý giá, đáng tiếc - thận trọng , nín nhịn)
下宿 げしゅく 下宿料 :tiền thuê nhà
冷や汗 ひやあせ: toát mồ hôi hột, lạnh sống lưng Đang lái xe thì gặp tảng đá rơi từ trên núi xuống, sợ toát mồ hôi hột .
著しい いちじるしい đáng kể, đáng chú ý, nổi lên rõ rệt
下請け したうけ
速やか すみやか
並木 なみき
表向き おもてむき
装う よそおう / ngụy trang
型破り かたやぶり〔sự phá vỡ quy tắc, luật lệ, khuôn khổ)
生い立ち おいたち( sự sinh ra và lớn lên, tiểu sử )
面影 おもかげ/ ngoại hình, bóng dáng xưa, dáng vẻ xưa
的外れ まとはずれ
内気 うちき
毛皮 けがわ ( da thuộc. lông thú )
病む やむ
戸惑う とまどう(hoang mang, lạc lỗi, mông lung )
手放す てばなす
兆し きざし
田畑 たはた OR でんぱた
半ば なかば
秀でる ひいでる(xuất chúng, ưu tú, vượt trôi)
目の当たり まのあたり
居眠り いねむり( sự ngủ gật)
根ざす ねざす(gây ra, bắt nguồn)
大物 おおもの nhân vật quan trọng , VIP
花束 はなたば
陥る おちいる
自ら みずから( đại từ nhân xưng, mình)
寝転ぶ ねころぶ(ngả lưng, nằm nghỉ 1 chút)
力仕事 ちからしごと(công việc chân tay)
生中継 なまちゅうけい( truyền hình trực tiếp )
人出・人込み ひとで・ひとごみ( đám đông )
報いる(BÁO) むくいる ( báo đáp)
働き盛り はたらきざかり (thời kỳ đỉnh cao sự nghiệp, thời kỳ huy hoàng )
目印 めじるし (biển báo, dấu hiệu, mốc chỉ đường )
一身中 いっしんじゅう(= Private Matter)
消息 しょうそく
間近 まぢか
長寿 ちょうじゅ
極秘 ごくひ bí mật tuyệt đối
悪気 わるぎ
図示 ずし
自力 じりき
生身 なまみ Người bình thường, người bằng xương bằng thịt (ý nói không phải thần thánh gì cả). 彼は強そうに見えても生身の人間だから、悲しければ涙も流す。(Anh ta tuy trông có vẻ mạnh mẽ như vậy nhưng cũng chỉ là một con người bình thường (như chúng ta), nếu buồn thì cũng sẽ rơi nước mắt thô
何気無い なにげない
禁物 きんもつ
行楽地 こうらくち
芝生 しばふ
Created by: Maianh



Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
restart all cards