Busy. Please wait.
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
or

Username is available taken
show password

why


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
Know
remaining cards
Save
0:01
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

試験に出る漢字N1

特別な読み方の漢字LIST

QuestionAnswer
広場 ひろば
灰皿 はいざら
砂浜 すなはま : bãi cát
島国 しまぐに
植木 うえき: sự trồng cây
覚える・覚める
屋根 やね
歯車 はぐるま
芝居 しばい(mánh khóe, thủ đoạn)
名札 なふだ〔 bảng tên, thẻ tên )
床下 ゆかした
真心 まごころ
上着 うわぎ
旅人 たびびと
地主 じぬし
語る かたる
雨傘 あまがさ
素顔 すがお
身軽 みがるnhẹ nhàng, thảnh thơi
酒屋 さかや
居心地 いごこち Tiện nghi, thoải mái
居間 いま(phòng khách, sảnh đợi, phòng chờ)
谷間 たにま(thung lũng)
雑木林 ぞうきばやし
解熱・解毒 げねつ・げどく
身内・足元・家柄・行方・心構え みうち・あしもと・いえがら・ゆくえ・こころがまえ
遠出 とおで / sự đi chơi xa
花園 はなぞの( flower Garden)
川下 かわしも hạ nguồn, cuối nguồn
草花 くさばな
海辺 うみべ
岩場 いわば : vùng đá tảng
逆立ち さかだちしても= dù có cố gắng đến mấy, cố gắng như thế nào đi chăng nữa(N1 nghĩa bóng)
道草 みちぐさ
横顔 よこがお
野原 のはら
下見 したみ sự khảo sát trước, xem trước
店先 みせさき(mặt tiền, sảnh, mặt trước)
寝言 ねごと
惜しい・慎む おしい・つつしむ (quý giá, đáng tiếc - thận trọng , nín nhịn)
下宿 げしゅく 下宿料 :tiền thuê nhà
冷や汗 ひやあせ: toát mồ hôi hột, lạnh sống lưng Đang lái xe thì gặp tảng đá rơi từ trên núi xuống, sợ toát mồ hôi hột .
著しい いちじるしい đáng kể, đáng chú ý, nổi lên rõ rệt
下請け したうけ
速やか すみやか
並木 なみき
表向き おもてむき
装う よそおう / ngụy trang
型破り かたやぶり〔sự phá vỡ quy tắc, luật lệ, khuôn khổ)
生い立ち おいたち( sự sinh ra và lớn lên, tiểu sử )
面影 おもかげ/ ngoại hình, bóng dáng xưa, dáng vẻ xưa
的外れ まとはずれ
内気 うちき
毛皮 けがわ ( da thuộc. lông thú )
病む やむ
戸惑う とまどう(hoang mang, lạc lỗi, mông lung )
手放す てばなす
兆し きざし
田畑 たはた OR でんぱた
半ば なかば
秀でる ひいでる(xuất chúng, ưu tú, vượt trôi)
目の当たり まのあたり
居眠り いねむり( sự ngủ gật)
根ざす ねざす(gây ra, bắt nguồn)
大物 おおもの nhân vật quan trọng , VIP
花束 はなたば
陥る おちいる
自ら みずから( đại từ nhân xưng, mình)
寝転ぶ ねころぶ(ngả lưng, nằm nghỉ 1 chút)
力仕事 ちからしごと(công việc chân tay)
生中継 なまちゅうけい( truyền hình trực tiếp )
人出・人込み ひとで・ひとごみ( đám đông )
報いる(BÁO) むくいる ( báo đáp)
働き盛り はたらきざかり (thời kỳ đỉnh cao sự nghiệp, thời kỳ huy hoàng )
目印 めじるし (biển báo, dấu hiệu, mốc chỉ đường )
一身中 いっしんじゅう(= Private Matter)
消息 しょうそく
間近 まぢか
長寿 ちょうじゅ
極秘 ごくひ bí mật tuyệt đối
悪気 わるぎ
図示 ずし
自力 じりき
生身 なまみ Người bình thường, người bằng xương bằng thịt (ý nói không phải thần thánh gì cả). 彼は強そうに見えても生身の人間だから、悲しければ涙も流す。(Anh ta tuy trông có vẻ mạnh mẽ như vậy nhưng cũng chỉ là một con người bình thường (như chúng ta), nếu buồn thì cũng sẽ rơi nước mắt thô
何気無い なにげない
禁物 きんもつ
行楽地 こうらくち
芝生 しばふ
Created by: Maianh