Busy. Please wait.

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
We do not share your email address with others. It is only used to allow you to reset your password. For details read our Privacy Policy and Terms of Service.

Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
Don't know
remaining cards
To flip the current card, click it or press the Spacebar key.  To move the current card to one of the three colored boxes, click on the box.  You may also press the UP ARROW key to move the card to the "Know" box, the DOWN ARROW key to move the card to the "Don't know" box, or the RIGHT ARROW key to move the card to the Remaining box.  You may also click on the card displayed in any of the three boxes to bring that card back to the center.

Pass complete!

"Know" box contains:
Time elapsed:
restart all cards
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how


みんなの日本語 1 : 第8課

ハンサム「な」 đẹp trai
きれい「な」 đẹp, sạch
しずか「な」 静か「な」 yên tĩnh
にぎやか「な」 náo nhiệt
ゆうめい「な」 有名「な」 nổi tiếng
しんせつ「な」 親切「な」 tốt bụng, thân thiện
げんき「な」 元気「な」 khoẻ
ひま「な」 暇「な」 rảnh rỗi
べんり「な」 便利「な」 tiện lợi
すてき「な」 đẹp, hay
おおきい 大きい lớn, to
ちいさい 小さい bé, nhỏ
あたらしい 新しい mới
ふるい 古い
いい(よい) tốt
わるい 悪い xấu
あつい 暑い、熱い nóng
さむい 寒い lạnh, rét (dùng cho thời tiết)
つめたい 冷たい lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
むずかしい 難しい khó
やさしい 易しい dễ
たかい 高い đắt, cao
やすい 安い rẻ
ひくい 低い thấp
おもしろい thú vị
おいしい ngon
いそがしい 忙しい bận
たのしい 楽しい vui
しろい 白い trắng (tính từ)
くろい 黒い đen (tính từ)
あかい 赤い đỏ (tính từ)
あおい 青い xanh da trời (tính từ)
さくら 桜 anh đào (hoa, cây)
やま 山 núi
まち 町 thị trấn, thị xã, thành phố
たべもの 食べ物 đồ ăn
くるま 車 xe ô tô
ところ 所 nơi, chỗ
りょう 寮 kí túc xá
べんきょう 勉強 học
せいかつ 生活 cuộc sống, sinh hoạt
「お」しこと 「お」仕事 công việc
どう thế nào
どんな~ ~ như thế nào
どれ cái nào
とても rất, lắm
あまり không ~ lắm
そして và, thêm nữa (dùng để nối hai câu)
~が、~ ~, nhưng~
おげんきですか お元気ですか Anh/chị có khoẻ không?
そうですね Thế à./Để tôi xem. (cách nói trong lúc suy nghĩ câu trả lời)
にほんの せいかつに なれましたか 日本の 生活に 名れましたか Anh/Chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
「~」もう いつばい いかがですか 「~」もう 一杯 いかがですか Anh/Chị dùng thêm một chén [~] nữa được không ạ?
いいえ、けっこうです Không, đủ rồi ạ.
もう ~です「ね」 Đã ~ rồi nhỉ./Đã ~ rồi, đúng không?
そろそろ しつれいします そろそろ 失礼します Sắp đến lúc tôi phải xin nghỉ phép rồi./ Đã đến lúc tôi phải về.
また いらっしゃってください Lần sau anh/chị lại đến chơi nhé
ふじさん 富士山 Núi Phú Sĩ
シャンハイ 上海 Thượng Hải
いろ 色 Màu
あじ 味 Vị
しろ 白 Trắng (danh từ)
くろ 黒 Đen (danh từ)
あか 赤 Đỏ (danh từ)
あお 青 Xanh da trời (danh từ)
みどり 緑 Xanh lá cây
むらさき 紫 Tím
きいろ 黄色 Vàng (danh từ)
ちゃいろ 茶色 Nâu (danh từ)
きいろい 黄色い Vàng (tính từ)
ちゃいろい 茶色い Nâu (tính từ)
ピンク Hồng
オレンジ Da cam
グレー Xám
あまい 甘い ngọt
からい 辛い cay
にがい 苦い đắng
しおからい 塩辛い mặn
すつぱい 酸っぱい chua
こい 濃い đậm
うすい 薄い nhạt
はる 春 Xuân
なつ 夏 Hạ
あき 秋 Thu
ふゆ 冬 Đông
Created by: inferno1989nnt