Day 5 Word Scramble
|
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.
Normal Size Small Size show me how
Normal Size Small Size show me how
| Question | Answer |
| Tớ đảm bảo với cậu đấy! | I assure you. |
| Tớ tin chắc rằng cậu có thể làm được. | I bet you can. |
| Tôi có thể tự mình ứng phó được. | I can manage. |
| Tôi mua không nổi. | I can't afford it. |
| Quả thật tôi không dám tin. | I can't believe it. |
| Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ. | I can't resist the temptation. |
| Tôi không thể chịu đựng nổi nữa. | I can't stand it. |
| Tôi cũng không dám chắc. | I can't tell. |
| Tôi hoàn toàn đồng ý. | I couldn't agree more. |
| Tôi không gọi được. | I couldn't get through. |
| Tôi cũng hết cách. | I couldn't help it. |
| Tôi không cố ý. | I didn't mean to. |
| Tôi không dám khẳng định. | I don't k now for sure. |
| Tôi thích làm việc với anh. | I enjoy your company. |
| Tôi rất thích. | I enjoyed it very much. |
| Tôi rất ngưỡng mộ anh. | I envy you. |
| Tôi rất muốn ăn xủi cảo. | I feel like having some dumplings. |
| Tôi rất lấy làm tiếc. (cảm thấy tồi tệ) | I feel terrible about it. |
| Tôi cũng có cùng cảm giác như vậy. | I feel the same way. |
| Tôi cần phải kiện. | I have a complaint. |
| Điều đó chẳng có liên quan gì đến tôi cả. | I have nothing to do with it. |
| Nó chẳng biết cái quái gì cả. | I haven't the slightest idea. |
| Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi. | I hope you'll forgive me. |
| Tôi rất hiểu cảm giác đó. | I know the feeling. |
Created by:
wendycole
Popular Writing sets