Save
Busy. Please wait.
Log in with Clever
or

show password
Forgot Password?

Don't have an account?  Sign up 
Sign up using Clever
or

Username is available taken
show password


Make sure to remember your password. If you forget it there is no way for StudyStack to send you a reset link. You would need to create a new account.
Your email address is only used to allow you to reset your password. See our Privacy Policy and Terms of Service.


Already a StudyStack user? Log In

Reset Password
Enter the associated with your account, and we'll email you a link to reset your password.
focusNode
Didn't know it?
click below
 
Knew it?
click below
Don't Know
Remaining cards (0)
Know
0:00
Embed Code - If you would like this activity on your web page, copy the script below and paste it into your web page.

  Normal Size     Small Size show me how

3000 từ tiếng Anh

3000 từ tiếng Anh thông dụng

QuestionAnswer
abandon (v) /ə'bændən/ to leave a place, thing or person forever. Vietnamese: bỏ; từ bỏ
abandoned (adj) /ə'bændənd/ bị bỏ rơi; bị ruồng bỏ
ability (n) /ə'biliti/ khả năng; năng lực
able (adj) /'eibl/ có năng lực; có tài
unable (adj) /'ʌn'eibl/ không có năng lực; không có tài
about (adv).; prep. /ə'baut/ khoảng; về
above prep.; (adv) /ə'bʌv/ ở trên; lên trên
abroad (adv) /ə'brɔ:d/ ở; ra nước ngoài; ngoài trời
absence (n) /'æbsəns/ sự vắng mặt
absent (adj) /'æbsənt/ vắng mặt; nghỉ
absolute (adj) /'æbsəlu:t/ tuyệt đối; hoàn toàn
absolutely (adv) /'æbsəlu:tli/ tuyệt đối; hoàn toàn
absorb (v) /əb'sɔ:b/ thu hút; hấp thu; lôi cuốn
abuse (n) (v)/ə'bju:s/ lộng hành; lạm dụng
academic (adj) /;ækə'demik/ thuộc học viện; ĐH; viện hàn lâm
accent (n) /'æksənt/ trọng âm; dấu trọng âm
accept (v) /ək'sept/ chấp nhận; chấp thuận
acceptable (adj)/ək'septəbl/ có thể chấp nhận; chấp thuận
unacceptable (adj)/'ʌnək'septəbl/
access (n) /'ækses/ lối; cửa; đường vào
accident (n) /'æksidənt/ tai nạn; rủi ro
by accident
accidental (adj) /;æksi'dentl/ tình cờ; bất ngờ
accidentally (adv) /;æksi'dentəli/ tình cờ; ngẫu nhiên
accommodation (n) /ə;kɔmə'deiʃn/ sự thích nghi; điều tiết
accompany (v) /ə'kʌmpəni/ đi theo; đi cùng; kèm theo
according to prep. /ə'kɔ:diɳ/ theo; y theo
account (n) (v)/ə'kaunt/ tài khoản; kế toán; tính toán; tính đến
accurate (adj) /'ækjurit/ đúng đắn; chính xác; xác đáng
accurately (adv) /'ækjuritli/ đúng đắn; chính xác
accuse (v) /ə'kju:z/ tố cáo; buộc tội; kết tội
achieve (v) /ə'tʃi:v/ đạt được; dành được
achievement (n) /ə'tʃi:vmənt/ thành tích; thành tựu
acid (n) /'æsid/ axit
acknowledge (v) /ək'nɔlidʤ/ công nhận; thừa nhận
acquire (v) /ə'kwaiə/ dành được; đạt được; kiếm được
across (adv).; prep. /ə'krɔs/ qua; ngang qua
act (n) (v)/ækt/ hành động; hành vi; cử chỉ; đối xử
action (n) /'ækʃn/ hành động; hành vi; tác động
take action hành động
active (adj) /'æktiv/ tích cực hoạt động; nhanh nhẹn
actively (adv) /'æktivli/
activity (n) /æk'tiviti/
actor; actress (n) /'æktə/ /'æktris/
actual (adj) /'æktjuəl/ thực tế; có thật
actually (adv) /'æktjuəli/ hiện nay; hiện tại
(adv)ertisement /əd'və:tismənt/ quảng cáo
adapt (v) /ə'dæpt/ tra; lắp vào
add (v) /æd/ cộng; thêm vào
addition (n) /ə'diʃn/ tính cộng; phép cộng
in addition (to) thêm vào
additional (adj) /ə'diʃənl/ thêm vào; tăng thêm
address (n) (v)/ə'dres/ địa chỉ; đề địa chỉ
adequate (adj) /'ædikwit/ đầy; đầy đủ
adequately (adv) /'ædikwitli/ tương xứng; thỏa đáng
adjust (v) /ə'dʤʌst/ sửa lại cho đúng; điều chỉnh
admiration (n) /;ædmə'reiʃn/ sự khâm phục;người kp; thán phục
admire (v) /əd'maiə/ khâm phục; thán phục
admit (v) /əd'mit/ nhận vào; cho vào; kết hợp
adopt (v) /ə'dɔpt/ nhận làm con nuôi; bố mẹ nuôi
adult (n) (adj)/'ædʌlt/ người lớn; người trưởng thành; trưởng thành
(adv)ance (n) (v)/əd'vɑ:ns/ sự tiến bộ; tiến lên; đưa lên; đề xuất
(adv)anced (adj) /əd'vɑ:nst/ tiên tiến; tiến bộ; cấp cao
in (adv)ance trước; sớm
(adv)antage (n) /əb'vɑ:ntidʤ/ sự thuận lợi; lợi ích; lợi thế
take (adv)antage of lợi dụng
(adv)enture (n) /əd'ventʃə/ sự phiêu lưu; mạo hiểm
(adv)ertise (v) /'ædvətaiz/ báo cho biết; báo cho biết trước
(adv)ertising (n) sự quảng cáo; nghề quảng cáo
(adv)ertisement (also ad; (adv)ert) (n) /əd'və:tismənt/
(adv)ice (n) /əd'vais/ lời khuyên; lời chỉ bảo
(adv)ise (v) /əd'vaiz/ khuyên; khuyên bảo; răn bảo
affair (n) /ə'feə/ việc
affect (v) /ə'fekt/ làm ảnh hưởng; tác động đến
affection (n) /ə'fekʃn/
afford (v) /ə'fɔ:d/ có thể; có đủ khả năng; điều kiện (làm gì)
afraid (adj) /ə'freid/ sợ; sợ hãi; hoảng sợ
after prep.; conj.; (adv) /'ɑ:ftə/ sau; đằng sau; sau khi
afternoon (n) /'ɑ:ftə'nu:n/ buổi chiều
afterwards (adv) /'ɑ:ftəwəd/ sau này; về sau; rồi thì; sau đấy
again (adv) /ə'gen/ lại; nữa; lần nữa
against prep. /ə'geinst/ chống lại; phản đối
age (n) /eidʤ/ tuổi
aged (adj) /'eidʤid/ già đi (v)
agency (n) /'eidʤənsi/ tác dụng; lực; môi giới; trung gian
agent (n) /'eidʤənt/ đại lý; tác nhân
aggressive (adj) /ə'gresiv/ xâm lược; hung hăng (US: xông xáo)
ago (adv) /ə'gou/ trước đây
agree (v) /ə'gri:/ đồng ý; tán thành
agreement (n) /ə'gri:mənt/ sự đồng ý; tán thành; hiệp định; hợp đồng
ahead (adv) /ə'hed/ trước; về phía trước
aid (n) (v)/eid/ sự giúp đỡ; thêm vào; phụ vào
aim (n) (v)/eim/ sự nhắm (bắn); mục tiêu; ý định; nhắm; tập trung; hướng vào
air (n) /eə/ không khí; bầu không khí; không gian
aircraft (n) /'eəkrɑ:ft/ máy bay; khí cầu
airport (n) sân bay; phi trường
alarm (n) (v)/ə'lɑ:m/ báo động; báo nguy
alarming (adj) /ə'lɑ:miɳ/ làm lo sợ; làm hốt hoảng; làm sợ hãi
alarmed (adj) /ə'lɑ:m/
alcohol (n) /'ælkəhɔl/ rượu cồn
alcoholic adj.; (n) /;ælkə'hɔlik/ rượu; người nghiện rượu
alive (adj) /ə'laiv/ sống; vẫn còn sống; còn tồn tại
all det.; pro(n) (adv) /ɔ:l/ tất cả
allow (v) /ə'lau/ cho phép; để cho
all right adj.; (adv).; exclamation /'ɔ:l'rait/ tốt; ổn; khỏe mạnh; được
ally (n) (v)/'æli/ nước đồng minh; liên minh; liên kết; kết thông gia
allied (adj) /ə'laid/ liên minh; đồng minh; thông gia
almost (adv) /'ɔ:lmoust/ hầu như; gần như
alone adj.; (adv) /ə'loun/ cô đơn; một mình
along prep.; (adv) /ə'lɔɳ/ dọc theo; theo; theo chiều dài; suốt theo
alongside prep.; (adv) /ə'lɔɳ'said/ sát cạnh; kế bên; dọc theo
aloud (adv) /ə'laud/ lớn tiếng; to tiếng
alphabet (n) /'ælfəbit/ bảng chữ cái; bước đầu; điều cơ bản
alphabetical (adj) /;æflə'betikl/ thuộc bảng chứ cái
alphabetically (adv) /;ælfə'betikəli/ theo thứ tự abc
already (adv) /ɔ:l'redi/ đã; rồi; đã… rồi
also (adv) /'ɔ:lsou/ cũng; cũng vậy; cũng thế
alter (v) /'ɔ:ltə/ thay đổi; biến đổi; sửa đổi
alternative (n) (adj)/ɔ:l'tə:nətiv/ sự lựa chọn; lựa chọn
alternatively (adv) như một sự lựa chọn
although conj. /ɔ:l'ðou/ mặc dù; dẫu cho
altogether (adv) /;ɔ:ltə'geðə/ hoàn toàn; hầu như; nói chung
always (adv) /'ɔ:lwəz/ luôn luôn
amaze (v) /ə'meiz/ làm ngạc nhiên; làm sửng sốt
amazing (adj) /ə'meiziɳ/ kinh ngạc; sửng sốt
amazed (adj) /ə'meiz/ kinh ngạc; sửng sốt
ambition (n) æm'biʃn/ hoài bão; khát vọng
ambulance (n) /'æmbjuləns/ xe cứu thương; xe cấp cứu
among (also amongst) prep. /ə'mʌɳ/ giữa; ở giữa
amount (n) (v)/ə'maunt/ số lượng; số nhiều; lên tới (money)
amuse (v) /ə'mju:z/ làm cho vui; thích; làm buồn cười
amusing (adj) /ə'mju:ziɳ/ vui thích
amused (adj) /ə'mju:zd/ vui thích
analyse (BrE) (NAmE analyze) (v) /'ænəlaiz/ phân tích
analysis (n) /ə'næləsis/ sự phân tích
ancient (adj) /'einʃənt/ xưa; cổ
and conj. /ænd; ənd; ən/
anger (n) /'æɳgə/ sự tức giận; sự giận dữ
angle (n) /'æɳgl/ góc
angry (adj) /'æɳgri/ giận; tức giận
angrily (adv) /'æɳgrili/ tức giận; giận dữ
animal (n) /'æniməl/ động vật; thú vật
ankle (n) /'æɳkl/ mắt cá chân
anniversary (n) /;æni'və:səri/ ngày; lễ kỉ niệm
announce (v) /ə'nauns/ báo; thông báo
annoy (v) /ə'nɔi/ chọc tức; làm bực mình; làm phiền; quẫy nhiễu
annoying (adj) /ə'nɔiiɳ/ chọc tức; làm bực mình; làm phiền; quẫy nhiễu
annoyed (adj) /ə'nɔid/ bị khó chịu; bực mình; bị quấy rầy
annual (adj) /'ænjuəl/ hàng năm; từng năm
annually (adv) /'ænjuəli/ hàng năm; từng năm
another det.; pro(n) /ə'nʌðə/ khác
answer (n) (v)/'ɑ:nsə/ sự trả lời; trả lời
anti- prefix chống lại
anticipate (v) /æn'tisipeit/ thấy trước; chặn trước; lường trước
anxiety (n) /æɳ'zaiəti/ mối lo âu; sự lo lắng
anxious (adj) /'æɳkʃəs/ lo âu; lo lắng; băn khoăn
anxiously (adv) /'æɳkʃəsli/ lo âu; lo lắng; băn khoăn
any det.; pro(n) (adv) một người; vật nào đó; bất cứ; một chút nào; tí nào
anyone (also anybody) pro(n) /'eniwʌn/ người nào; bất cứ ai
anything pro(n) /'eniθiɳ/ việc gì; vật gì; bất cứ việc gì; vật gì
anyway (adv) /'eniwei/ thế nào cũng được; dù sao chăng nữa
anywhere (adv) /'eniweə/ bất cứ chỗ nào; bất cứ nơi đâu
apart (adv) /ə'pɑ:t/ về một bên; qua một bên
apart from (also aside from especially in NAmE) prep. ngoài…ra
apartment (n) (especially NAmE) /ə'pɑ:tmənt/ căn phòng; căn buồng
apologize (BrE also -ise) (v) /ə'pɔlədʤaiz/ xin lỗi; tạ lỗi
apparent (adj) /ə'pærənt/ rõ ràng; rành mạch; bề ngoài; có vẻ
apparently (adv) nhìn bên ngoài; hình như
appeal (n) (v)/ə'pi:l/ sự kêu gọi; lời kêu gọi; kêu gọi; cầu khẩn
appear (v) /ə'piə/ xuất hiện; hiện ra; trình diện
appearance (n) /ə'piərəns/ sự xuất hiện; sự trình diện
apple (n) /'æpl/ quả táo
application (n) /;æpli'keiʃn/ sự gắn vào; vật gắn vào; sự chuyên cần; chuyên tâm
apply (v) /ə'plai/ gắn vào; ghép vào; áp dụng vào
appoint (v) /ə'pɔint/ bổ nhiệm; chỉ định; chọn
appointment (n) /ə'pɔintmənt/ sự bổ nhiệm; người được bổ nhiệm
appreciate (v) /ə'pri:ʃieit/ thấy rõ; nhận thức
approach (v) (n) /ə'proutʃ/ đến gần; lại gần; sự đến gần; sự lại gần
appropriate (adj) (+to; for) /ə'proupriit/ thích hợp; thích đáng
approval (n) /ə'pru:vəl/ sự tán thành; đồng ý; sự chấp thuận
approve (of) (v) /ə'pru:v/ tán thành; đồng ý; chấp thuận
approving (adj) /ə'pru:viɳ/ tán thành; đồng ý; chấp thuận
approximate (adj) (to) /ə'prɔksimit/ giống với; giống hệt với
approximately (adv) /ə'prɔksimitli/ khoảng chừng; độ chừng
April (n) (abbr. Apr.) /'eiprəl/ tháng Tư
area (n) /'eəriə/ diện tích; bề mặt
argue (v) /'ɑ:gju:/ chứng tỏ; chỉ rõ
argument (n) /'ɑ:gjumənt/ lý lẽ
arise (v) /ə'raiz/ xuất hiện; nảy ra; nảy sinh ra
arm (n) (v)/ɑ:m/ cánh tay; vũ trang; trang bị (vũ khí)
arms (n) vũ khí; binh giới; binh khí
armed (adj) /ɑ:md/ vũ trang
army (n) /'ɑ:mi/ quân đội
around (adv).; prep. /ə'raund/ xung quanh; vòng quanh
arrange (v) /ə'reindʤ/ sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn
arrangement (n) /ə'reindʤmənt/ sự sắp xếp; sắp đặt; sự sửa soạn
arrest (v) (n) /ə'rest/ bắt giữ; sự bắt giữ
arrival (n) /ə'raivəl/ sự đến; sự tới nơi
arrive(v) (+at; in) /ə'raiv/ đến; tới nơi
arrow (n) /'ærou/ tên; mũi tên
art (n) /ɑ:t/ nghệ thuật; mỹ thuật
article (n) /'ɑ:tikl/ bài báo; đề mục
artificial (adj) /;ɑ:ti'fiʃəl/ nhân tạo
artificially (adv) /;ɑ:ti'fiʃəli/ nhân tạo
artist (n) /'ɑ:tist/ nghệ sĩ
artistic (adj) /ɑ:'tistik/ thuộc nghệ thuật; thuộc mỹ thuật
as prep.; (adv).; conj. /æz; əz/ như (as you know…)
ashamed (adj) /ə'ʃeimd/ ngượng; xấu hổ
aside (adv) /ə'said/ về một bên; sang một bên
aside from ngoài ra; trừ ra
apart from /ə'pɑ:t/ ngoài… ra
ask (v) /ɑ:sk/ hỏi
asleep (adj) /ə'sli:p/ ngủ; đang ngủ
fall asleep ngủ thiếp đi
aspect (n) /'æspekt/ vẻ bề ngoài; diện mạo
assist (v) /ə'sist/ giúp; giúp đỡ; tham dự; có mặt
assistance (n) /ə'sistəns/ sự giúp đỡ
assistant (n) (adj)/ə'sistənt/ người giúp đỡ; người phụ tá; giúp đỡ
associate (v) /ə'souʃiit/ kết giao; liên kết; kết hợp; cho cộng tác
associated with liên kết với
association (n) /ə;sousi'eiʃn/ sự kết hợp; sự liên kết
assume (v) /ə'sju:m/ mang; khoác; có; lấy (cái vẻ; tính chất…)
assure (v) /ə'ʃuə/ đảm bảo; cam đoan
atmosphere (n) /'ætməsfiə/ khí quyển
atom (n) /'ætəm/ nguyên tử
attach (v) /ə'tætʃ/ gắn; dán; trói; buộc
attached (adj) gắn bó
attack (n) (v)/ə'tæk/ sự tấn công; sự công kích; tấn công; công kích
attempt (n) (v)/ə'tempt/ sự cố gắng; sự thử; cố gắng; thử
attempted (adj) /ə'temptid/ cố gắng; thử
attend (v) /ə'tend/ dự; có mặt
attention (n) /ə'tenʃn/ sự chú ý
pay attention (to) chú ý tới
attitude (n) /'ætitju:d/ thái độ; quan điểm
attorney (n) (especially NAmE) /ə'tə:ni/ người được ủy quyền
attract (v) /ə'trækt/ hút; thu hút; hấp dẫn
attraction (n) /ə'trækʃn/ sự hút; sức hút
attractive (adj) /ə'træktiv/ hút; thu hút; có duyên; lôi cuốn
audience (n) /'ɔ:djəns/ thính; khan giả
August (n) (abbr. Aug.) /'ɔ:gəst - ɔ:'gʌst/ tháng Tám
aunt (n) /ɑ:nt/ cô; dì
author (n) /'ɔ:θə/ tác giả
authority (n) /ɔ:'θɔriti/ uy quyền; quyền lực
automatic (adj) /;ɔ:tə'mætik/ tự động
automatically (adv) một cách tự động
autumn (n) (especially BrE) /'ɔ:təm/ mùa thu (US: mùa thu là fall)
available (adj) /ə'veiləbl/ có thể dùng được; có giá trị; hiệu lực
average adj.; (n) /'ævəridʤ/ trung bình; số trung bình; mức trung bình
avoid (v) /ə'vɔid/ tránh; tránh xa
awake (adj) /ə'weik/ đánh thức; làm thức dậy
award (n) (v)/ə'wɔ:d/ phần thưởng; tặng; thưởng
aware (adj) /ə'weə/ biết; nhận thức; nhận thức thấy
away (adv) /ə'wei/ xa; xa cách; rời xa; đi xa
awful (adj) /'ɔ:ful/ oai nghiêm; dễ sợ
awfully (adv) tàn khốc; khủng khiếp
awkward (adj) /'ɔ:kwəd/ vụng về; lung túng
awkwardly (adv) vụng về; lung túng
back (n)adj.; (adv).; (v) /bæk/ lưng; về phía sau; trở lại
background (n) /'bækgraund/ phía sau; nền
backwards (also backward especially in NAmE) (adv) /'bækwədz/
backward (adj) /'bækwəd/ về phía sau; lùi lại
bacteria (n) /bæk'tiəriəm/ vi khuẩn
bad (adj) /bæd/ xấu; tồi
go bad bẩn thỉu; thối; hỏng
badly (adv) /'bædli/ xấu; tồi
bad-tempered (adj) /'bæd'tempəd/ xấu tính; dễ nổi cáu
bag (n) /bæg/ bao; túi; cặp xách
baggage (n) (especially NAmE) /'bædidʤ/ hành lý
bake (v) /beik/ nung; nướng bằng lò
balance (n) (v)/'bæləns/ cái cân; làm cho cân bằng; tương xứng
ball (n) /bɔ:l/ quả bóng
ban (v) (n) /bæn/ cấm; cấm chỉ; sự cấm
band (n) /bænd/ băng; đai; nẹp
bandage (n) (v)/'bændidʤ/ dải băng; băng bó
bank (n) /bæɳk/ bờ (sông…) ; đê
bar (n) /bɑ:/ quán bán rượu
bargain (n) /'bɑ:gin/ sự mặc cả; sự giao kèo mua bán
barrier (n) /bæriə/ đặt chướng ngại vật
base (n) (v)/beis/ cơ sở; cơ bản; nền móng; đặt tên; đặt cơ sở trên cái gì
based on dựa trên
basic (adj) /'beisik/ cơ bản; cơ sở
basically (adv) /'beisikəli/ cơ bản; về cơ bản
basis (n) /'beisis/ nền tảng; cơ sở
bath (n) /bɑ:θ/ sự tắm
bathroom (n) buồng tắm; nhà vệ sinh
battery (n) /'bætəri/ pin; ắc quy
battle (n) /'bætl/ trận đánh; chiến thuật
bay (n) /bei/ gian (nhà); nhịp (cầu); chuồng (ngựa); bays: vòng nguyệt quế
beach (n) /bi:tʃ/ bãi biển
beak (n) /bi:k/ mỏ chim
bear (v) /beə/ mang; cầm; vác; đeo; ôm
beard (n) /biəd/ râu
beat (n) (v)/bi:t/ tiếng đập; sự đập; đánh đập; đấm
beautiful (adj) /'bju:təful/ đẹp
beautifully (adv) /'bju:təfuli/ tốt đẹp; đáng hài lòng
beauty (n) /'bju:ti/ vẻ đẹp; cái đẹp; người đẹp
because conj. /bi'kɔz/ bởi vì; vì
because of prep. vì; do bởi
become (v) /bi'kʌm/ trở thành; trở nên
bed (n) /bed/ cái giường
bedroom (n) /'bedrum/ phòng ngủ
beef (n) /bi:f/ thịt bò
beer (n) /bi:ə/ rượu bia
before prep.; conj.; (adv) /bi'fɔ:/ trước; đằng trước
begin (v) /bi'gin/ bắt đầu; khởi đầu
beginning (n) /bi'giniɳ/ phần đầu; lúc bắt đầu; lúc khởi đầu
behalf (n) /bi:hɑ:f/ sự thay mặt
on behalf of sb thay mặt cho ai; nhân danh ai
on sb’s behalf (BrE) (NAmE in behalf of sb; in sb’s behalf) nhân danh cá nhân ai
behave (v) /bi'heiv/ đối xử; ăn ở; cư xử
behaviour (BrE) (NAmE behavior) (n)
behind prep.; (adv) /bi'haind/ sau; ở đằng sau
belief (n) /bi'li:f/ lòng tin; đức tin; sự tin tưởng
believe (v) /bi'li:v/ tin; tin tưởng
bell (n) /bel/ cái chuông; tiếng chuông
belong (v) /bi'lɔɳ/ thuộc về; của; thuộc quyền sở hữu
below prep.; (adv) /bi'lou/ ở dưới; dưới thấp; phía dưới
belt (n) /belt/ dây lưng; thắt lưng
bend (v) (n) /bentʃ/ chỗ rẽ; chỗ uốn; khuỷu tay; cúi xuống; uốn cong
bent (adj) /bent/ khiếu; sở thích; khuynh hướng
beneath prep.; (adv) /bi'ni:θ/ ở dưới; dưới thấp
benefit (n) (v)/'benifit/ lợi; lợi ích; giúp ích; làm lợi cho
beside prep. /bi'said/ bên cạnh; so với
bet (v) (n) /bet/ đánh cuộc; cá cược; sự đánh cuộc
betting (n) /beting/ sự đánh cuộc
better; best /'betə/ /best/
good; well /gud/ /wel/
between prep.; (adv) /bi'twi:n/ giữa; ở giữa
beyond prep.; (adv) /bi'jɔnd/ ở xa; phía bên kia
bicycle (also bike) (n) /'baisikl/ xe đạp
bid (v) (n) /bid/ đặt giá; trả giá; sự đặt giá; sự trả giá
big (adj) /big/ to; lớn
bill (n) /bil/ hóa đơn; giấy bạc
bin (n) (BrE) /bin/ thùng; thùng đựng rượu
biology (n) /bai'ɔlədʤi/ sinh vật học
bird (n) /bə:d/ chim
birth (n) /bə:θ/ sự ra đời; sự sinh đẻ
give birth (to) sinh ra
birthday (n) /'bə:θdei/ ngày sinh; sinh nhật
biscuit (n) (BrE) /'biskit/ bánh quy
bit (n) (especially BrE) /bit/ miếng; mảnh
a bit một chút; một tí
bite (v) (n) /bait/ cắn; ngoạm; sự cắn; sự ngoạm
bitter (adj) /'bitə/ đắng; đắng cay; chua xót
bitterly (adv) /'bitəli/ đắng; đắng cay; chua xót
black adj.; (n) /blæk/ đen; màu đen
blade (n) /bleid/ lưỡi (dao; kiếm); lá (cỏ; cây); mái (chèo); cánh (chong chóng)
blame (v) (n) /bleim/ khiển trách; mắng trách; sự khiển trách; sự mắng trách
blank adj.; (n) /blæɳk/ trống; để trắng; sự trống rỗng
blankly (adv) /'blæɳkli/ ngây ra; không có thần
blind (adj) /blaind/ đui; mù
block (n) (v)/blɔk/ khối; tảng (đá); làm ngăn cản; ngăn chặn
blonde adj.; (n)blond (adj) /blɔnd/ hoe vàng; mái tóc hoe vàng
blood (n) /blʌd/ máu; huyết; sự tàn sát; chem giết
blow (v) (n) /blou/ nở hoa; sự nở hoa
blue adj.; (n) /blu:/ xanh; màu xanh
board (n) (v)/bɔ:d/ tấm ván; lát ván; lót ván
on board trên tàu thủy
boat (n) /bout/ tàu; thuyền
body (n) /'bɔdi/ thân thể; thân xác
boil (v) /bɔil/ sôi; luộc
bomb (n) (v)/bɔm/ quả bom; oánh bom; thả bom
bone (n) /boun/ xương
book (n) (v)/buk/ sách; ghi chép
boot (n) /bu:t/ giày ống
border (n) /'bɔ:də/ bờ; mép; vỉa; lề (đường)
bore (v) /bɔ:/ buồn chán; buồn tẻ
boring (adj) /'bɔ:riɳ/ buồn chán
bored (adj) buồn chán
born: be born (v) /bɔ:n/ sinh; đẻ
borrow (v) /'bɔrou/ vay; mượn
boss (n) /bɔs/ ông chủ; thủ trưởng
both det.; pro(n) /bouθ/ cả hai
bother (v) /'bɔðə/ làm phiền; quấy rầy; làm bực mình
bottle (n) /'bɔtl/ chai; lọ
bottom (n) (adj)/'bɔtəm/ phần dưới cùng; thấp nhất; cuối; cuối cùng
bound adj.: bound to /baund/ nhất định; chắc chắn
bowl (n) /boul/ cái bát
box (n) /bɔks/ hộp; thùng
boy (n) /bɔi/ con trai; thiếu niên
boyfriend (n) bạn trai
brain (n) /brein/ óc não; đầu óc; trí não
branch (n) /brɑ:ntʃ/ ngành; nhành cây; nhánh song; ngả đường
brand (n) /brænd/ nhãn (hàng hóa)
brave (adj) /breiv/ gan dạ; can đảm
bread (n) /bred/ bánh mỳ
break (v) (n) /breik/ bẻ gãy; đập vỡ; sự gãy; sự vỡ
broken (adj) /'broukən/ bị gãy; bị vỡ
breakfast (n) /'brekfəst/ bữa điểm tâm; bữa sáng
breast (n) /brest/ ngực; vú
breath (n) /breθ/ hơi thở; hơi
breathe (v) /bri:ð/ hít; thở
breathing (n) /'bri:ðiɳ/ sự hô hấp; sự thở
breed (v) (n) /bri:d/ nuôi dưỡng; chăm sóc; giáo dục; sinh đẻ; nòi giống
brick (n) /brik/ gạch
bridge (n) /bridʤ/ cái cầu
brief (adj) /bri:f/ ngắn; gọn; vắn tắt
briefly (adv) /'bri:fli/ ngắn; gọn; vắn tắt; tóm tắt
bright (adj) /brait/ sáng; sáng chói
brightly (adv) /'braitli/ sáng chói; tươi
brilliant (adj) /'briljənt/ tỏa sáng; rực rỡ; chói lọi
bring (v) /briɳ/ mang; cầm ; xách lại
broad (adj) /broutʃ/ rộng
broadly (adv) /'brɔ:dli/ rộng; rộng rãi
broadcast (v) (n) /'brɔ:dkɑ:st/ tung ra khắp nơi;truyền rộng rãi; phát thanh; quảng bá
brother (n) /'brΔðз/ anh; em trai
brown adj.; (n) /braun/ nâu; màu nâu
brush (n) (v)/brΔ∫/ bàn chải; chải; quét
bubble (n) /'bΔbl/ bong bóng; bọt; tăm
budget (n) /ˈbʌdʒɪt/ ngân sách
build (v) /bild/ xây dựng
building (n) /'bildiŋ/ sự xây dựng; công trình xây dựng; tòa nhà binđinh
bullet (n) /'bulit/ đạn (súng trường; súng lục)
bunch (n) /bΛnt∫/ búi; chùm; bó; cụm; buồng; bầy; đàn (AME)
burn (v) /bə:n/ đốt; đốt cháy; thắp; nung; thiêu
burnt (adj) /bə:nt/ bị đốt; bị cháy; khê; rám nắng; sạm (da)
burst (v) /bə:st/ nổ; nổ tung (bom; đạn); nổ; vỡ (bong bóng); háo hức
bury (v) /'beri/ chôn cất; mai táng
bus (n) /bʌs/ xe buýt
bush (n) /bu∫/ bụi cây; bụi rậm
business (n) /'bizinis/ việc buôn bán; thương mại; kinh doanh
businessman; businesswoman (n) thương nhân
busy (adj) /´bizi/ bận; bận rộn
but conj. /bʌt/ nhưng
butter (n) /'bʌtə/
button (n) /'bʌtn/ cái nút; cái khuy; cúc
buy (v) /bai/ mua
buyer (n) /´baiə/ người mua
by prep.; (adv) /bai/ bởi; bằng
bye exclamation /bai/ tạm biệt
cent /sent/ đồng xu (bằng 1/100 đô la)
cabinet (n) /'kæbinit/ tủ có nhiều ngăn đựng đồ
cable (n) /'keibl/ dây cáp
cake (n) /keik/ bánh ngọt
calculate (v) /'kælkjuleit/ tính toán
calculation (n) /;kælkju'lei∫n/ sự tính toán
call (v) (n) /kɔ:l/ gọi; tiếng kêu; tiếng gọi
be called được gọi; bị gọi
calm adj.; (v) (n) /kɑ:m/ yên lặng; làm dịu đi; sự yên lặng; sự êm ả
calmly (adv) /kɑ:mli/ yên lặng; êm ả; bình tĩnh; điềm tĩnh
camera (n) /kæmərə/ máy ảnh
camp (n) (v)/kæmp/ trại; chỗ cắm trại; cắm trại; hạ trại
camping (n) /kæmpiη/ sự cắm trại
campaign (n) /kæmˈpeɪn/ chiến dịch; cuộc vận động
can modal (v) (n) /kæn/ có thể; nhà tù; nhà giam; bình; ca đựng
cannot không thể
could modal (v) /kud/ có thể
cancel (v) /´kænsəl/ hủy bỏ; xóa bỏ
cancer (n) /'kænsə/ bệnh ung thư
candidate (n) /'kændidit/ người ứng cử; thí sinh; người dự thi
candy (n) (NAmE) /´kændi/ kẹo
cap (n) /kæp/ mũ lưỡi trai; mũ vải
capable (of) (adj) /'keipәb(ә)l/ có tài; có năng lực; có khả năng; cả gan
capacity (n) /kə'pæsiti/ năng lực; khả năng tiếp thu; năng suất
capital (n) (adj)/ˈkæpɪtl/ thủ đô; tiền vốn; chủ yếu; chính yếu; cơ bản
captain (n) /'kæptin/ người cầm đầu; người chỉ huy; thủ lĩnh
capture (v) (n) /'kæptʃə/ bắt giữ; bắt; sự bắt giữ; sự bị bắt
car (n) /kɑ:/ xe hơi
card (n) /kɑ:d/ thẻ; thiếp
cardboard (n) /´ka:d¸bɔ:d/ bìa cứng; các tông
care (n) (v)/kɛər/ sự chăm sóc; chăm nom; chăm sóc
take care (of) sự giữ gìn
care for trông nom; chăm sóc
career (n) /kə'riə/ nghề nghiệp; sự nghiệp
careful (adj) /'keəful/ cẩn thận; cẩn trọng; biết giữ gìn
carefully (adv) /´kɛəfuli/ cẩn thận; chu đáo
careless (adj) /´kɛəlis/ sơ suất; cầu thả
carelessly (adv) cẩu thả; bất cẩn
carpet (n) /'kɑ:pit/ tấm thảm; thảm (cỏ)
carrot (n) /´kærət/ củ cà rốt
carry (v) /ˈkæri/ mang; vác; khuân chở
case (n) /keis/ vỏ; ngăn; túi
in case (of) nếu......
cash (n) /kæʃ/ tiền; tiền mặt
cast (v) (n) /kɑ:st/ quăng; ném; thả; đánh gục; sự quăng; sự ném (lưới); sự thả (neo)
castle (n) /'kɑ:sl/ thành trì; thành quách
cat (n) /kæt/ con mèo
catch (v) /kætʃ/ bắt lấy; nắm lấy; tóm lấy; chộp lấy
category (n) /'kætigəri/ hạng; loại; phạm trù
cause (n) (v)/kɔ:z/ nguyên nhân; nguyên do; gây ra; gây nên
CD (n)
cease (v) /si:s/ dừng; ngừng; ngớt; thôi; hết; tạnh
ceiling (n) /ˈsilɪŋ/ trần nhà
celebrate (v) /'selibreit/ kỷ niệm; làm lễ kỷ niệm; tán dương; ca tụng
celebration (n) /;seli'breiʃn/ sự kỷ niệm; lễ kỷ niệm; sự tán dương; sự ca tụng
cell (n) /sel/ ô; ngăn
cellphone (also cellular phone) (n) (especially NAmE) điện thoại di động
cent (n) (abbr. c; ct) /sent/ đồng xu (=1/100 đô la)
centimetre (BrE) (NAmE centimeter) (n) (abbr. cm) xen ti met
central (adj) /´sentrəl/ trung tâm; ở giữa; trung ương
centre (BrE) (NAmE center) (n) /'sentə/ điểm giữa; trung tâm; trung ương
century (n) /'sentʃuri/ thế kỷ
ceremony (n) /´seriməni/ nghi thức; nghi lễ
certain adj.; pro(n) /'sə:tn/ chắc chắn
certainly (adv) /´sə:tnli/ chắc chắn; nhất định
uncertain (adj) /ʌn'sə:tn/ thiếu chính xác; không chắc chắn
certificate (n) /sə'tifikit/ giấy chứng nhận; bằng; chứng chỉ
chain (n) (v)/tʃeɪn/ dây; xích; xính lại; trói lại
chair (n) /tʃeə/ ghế
chairman; chairwoman (n) /'tʃeəmən/ /'tʃeə;wumən/
challenge (n) (v)/'tʃælindʤ/ sự thử thách; sự thách thức; thách thức; thử thách
chamber (n) /ˈtʃeɪmbər/ buồng; phòng; buồng ngủ
chance (n) /tʃæns ; tʃɑ:ns/ sự may mắn
change (v) (n) /tʃeɪndʒ/ thay đổi; sự thay đổi; sự biến đổi
channel (n) /'tʃænl/ kênh (TV; radio); eo biển
chapter (n) /'t∫æptə(r)/ chương (sách)
character (n) /'kæriktə/ tính cách; đặc tính; nhân vật
characteristic adj.; (n) /¸kærəktə´ristik/ riêng; riêng biệt; đặc trưng; đặc tính; đặc điểm
charge (n) (v)/tʃɑ:dʤ/ nhiệm vụ; bổn phận; trách nhiệm; giao nhiệm vụ; giao việc
in charge of phụ trách
charity (n) /´tʃæriti/ lòng từ thiện; lòng nhân đức; sự bố thí
chart (n) (v)/tʃa:t/ đồ thị; biểu đồ; vẽ đồ thị; lập biểu đồ
chase (v) (n) /tʃeis/ săn bắt; sự săn bắt
chat (v) (n) /tʃæt/ nói chuyện; tán gẫu; chuyện phiếm; chuyện gẫu
cheap (adj) /tʃi:p/ rẻ
cheaply (adv) rẻ; rẻ tiền
cheat (v) (n) /tʃit/ lừa; lừa đảo; trò lừa đảo; trò gian lận
check (v) (n) /tʃek/ kiểm tra; sự kiểm tra
cheek (n) /´tʃi:k/
cheerful (adj) /´tʃiəful/ vui mừng; phấn khởi; hồ hởi
cheerfully (adv) vui vẻ; phấn khởi
cheese (n) /tʃi:z/ pho mát
chemical adj.; (n) /ˈkɛmɪkəl/ thuộc hóa học; chất hóa học; hóa chất
chemist (n) /´kemist/ nhà hóa học
chemist’s (n) (BrE)
chemistry (n) /´kemistri/ hóa học; môn hóa học; ngành hóa học
cheque (n) (BrE) (NAmE check) /t∫ek/ séc
chest (n) /tʃest/ tủ; rương; hòm
chew (v) /tʃu:/ nhai; ngẫm nghĩ
chicken (n) /ˈtʃɪkin/ gà; gà con; thịt gà
chief adj.; (n) /tʃi:f/ trọng yếu; chính yếu; thủ lĩnh; lãnh tụ; người đứng đầu; xếp
child (n) /tʃaild/ đứa bé; đứa trẻ
chin (n) /tʃin/ cằm
chip (n) /tʃip/ vỏ bào; mảnh vỡ; chỗ sứt; mẻ
chocolate (n) /ˈtʃɒklɪt/ sô cô la
choice (n) /tʃɔɪs/ sự lựa chọn
choose (v) /t∫u:z/ chọn; lựa chọn
chop (v) /tʃɔp/ chặt; đốn; chẻ
church (n) /tʃə:tʃ/ nhà thờ
cigarette (n) /¸sigə´ret/ điếu thuốc lá
cinema (n) (especially BrE) /ˈsɪnəmə/ rạp xi nê; rạp chiếu bóng
circle (n) /'sə:kl/ đường tròn; hình tròn
circumstance (n) /ˈsɜrkəmˌstæns ; ˈsɜrkəmˌstəns/ hoàn cảnh; trường hợp; tình huống
citizen (n) /´sitizən/ người thành thị
city (n) /'si:ti/ thành phố
civil (adj) /'sivl/ (thuộc) công dân
claim (v) (n) /kleim/ đòi hỏi; yêu sách; sự đòi hỏi; sự yêu sách; sự thỉnh cầu
clap (v) (n) /klæp/ vỗ; vỗ tay; tiếng nổ; tiếng vỗ tay
class (n) /klɑ:s/ lớp học
classic adj.; (n) /'klæsik/ cổ điển; kinh điển
classroom (n) /'klα:si/ lớp học; phòng học
clean adj.; (v) /kli:n/ sạch; sạch sẽ;
clear adj.;(v) lau chùi; quét dọn
clearly (adv) /´kliəli/ rõ ràng; sáng sủa
clerk (n) /kla:k/ thư ký; linh mục; mục sư
clever (adj) /'klevə/ lanh lợi; thông minh. tài giỏi; khéo léo
click (v) (n) /klik/ làm thành tiếng lách cách; tiếng lách cách; cú nhắp (chuột)
client (n) /´klaiənt/ khách hàng
climate (n) /'klaimit/ khí hậu; thời tiết
climb (v) /klaim/ leo; trèo
climbing (n) /´klaimiη/ sự leo trèo
clock (n) /klɔk/ đồng hồ
close NAmE (adj) /klouz/ đóng kín; chật chội; che đậy
closely (adv) /´klousli/ chặt chẽ; kỹ lưỡng; tỉ mỉ
close NAmE(v) đóng; khép; kết thúc; chấm dứt
closed (adj) /klouzd/ bảo thủ; không cởi mở; khép kín
closet (n) (especially NAmE) /'klozit/ buồng; phòng để đồ; phòng kho
cloth (n) /klɔθ/ vải; khăn trải bàn; áo thầy tu
clothes (n) /klouðz/ quần áo
clothing (n) /´klouðiη/ quần áo; y phục
cloud (n) /klaud/ mây; đám mây
club (n) /´klʌb/ câu lạc bộ; gậy; dùi cui
centimetre /'senti;mi:tз/ xen ti mét
coach (n) /koʊtʃ/ huấn luyện viên
coal (n) /koul/ than đá
coast (n) /koust/ sự lao dốc; bờ biển
coat (n) /koʊt/ áo choàng
code (n) /koud/ mật mã; luật; điều lệ
coffee (n) /'kɔfi/ cà phê
coin (n) /kɔin/ tiền kim loại
cold adj.; (n) /kould/ lạnh; sự lạnh lẽo; lạnh nhạt
coldly (adv) /'kouldli/ lạnh nhạt; hờ hững; vô tâm
collapse (v) (n) /kз'læps/ đổ; sụp đổ; sự đổ nát; sự sụp đổ
colleague (n) /ˈkɒlig/ bạn đồng nghiệp
collect (v) /kə´lekt/ sưu tập; tập trung lại
collection (n) /kəˈlɛkʃən/ sự sưu tập; sự tụ họp
college (n) /'kɔlidʤ/ trường cao đẳng; trường đại học
colour (BrE) (NAmE color) (n) (v)/'kʌlə/ màu sắc; tô màu
coloured (BrE) (NAmE colored) (adj) /´kʌləd/ mang màu sắc; có màu sắc
column (n) /'kɔləm/ cột ; mục (báo)
combination (n) /;kɔmbi'neiʃn/ sự kết hợp; sự phối hợp
combine (v) /'kɔmbain/ kết hợp; phối hợp
come (v) /kʌm/ đến; tới; đi đến; đi tới
comedy (n) /´kɔmidi/ hài kịch
comfort (n) (v)/'kΔmfзt/ sự an ủi; khuyên giải; lời động viên; sự an nhàn; dỗ dành; an ủi
comfortable (adj) /'kΔmfзtзbl/ thoải mái; tiện nghi; đầy đủ
comfortably (adv) /´kʌmfətəbli/ dễ chịu; thoải mái; tiện nghi; ấm cúng
uncomfortable (adj) /ʌη´tkʌmfətəbl/ bất tiện; khó chịu; không thoải mái
command (v) (n) /kə'mɑ:nd/ ra lệnh; chỉ huy; lệnh; mệnh lệnh; quyền ra lệnh; quyền chỉ huy
comment (n) (v)/ˈkɒment/ lời bình luận; lời chú giải; bình luận; phê bình; chú thích; dẫn giải
commercial (adj) /kə'mə:ʃl/ buôn bán; thương mại
commission (n) (v)/kəˈmɪʃən/ hội đồng; ủy ban; sự ủy nhiệm; sự ủy thác; ủy nhiệm; ủy thác
commit (v) /kə'mit/ giao; gửi; ủy nhiệm; ủy thác; tống giam; bỏ tù
commitment (n) /kə'mmənt/ sự phạm tội; sự tận tụy; tận tâm
committee (n) /kə'miti/ ủy ban
common (adj) /'kɔmən/ công; công cộng; thông thường; phổ biến
in common sự chung; của chung
commonly (adv) /´kɔmənli/ thông thường; bình thường
communicate (v) /kə'mju:nikeit/ truyền; truyền đạt; giao thiệp; liên lạc
communication (n) /kə;mju:ni'keiʃn/ sự giao tiếp; liên lạc; sự truyền đạt; truyền tin
community (n) /kə'mju:niti/ dân chúng; nhân dân
company (n) /´kʌmpəni/ công ty
compare (v) /kәm'peә(r)/ so sánh; đối chiếu
comparison (n) /kəm'pærisn/ sự so sánh
compete (v) /kəm'pi:t/ đua tranh; ganh đua; cạnh tranh
competition (n) /;kɔmpi'tiʃn/ sự cạnh tranh; cuộc thi; cuộc thi đấu
competitive (adj) /kəm´petitiv/ cạnh tranh; đua tranh
complain (v) /kəm´plein/ phàn nàn; kêu ca
complaint (n) /kəmˈpleɪnt/ lời than phiền; than thở; sự khiếu nại; đơn kiện
complete adj.; (v) /kəm'pli:t/ hoàn thành; xong;
completely (adv) /kзm'pli:tli/ hoàn thành; đầy đủ; trọn vẹn
complex (adj) /'kɔmleks/ phức tạp; rắc rối
complicate (v) /'komplikeit/ làm phức tạp; rắc rối
complicated (adj) /'komplikeitid/ phức tạp; rắc rối
computer (n) /kəm'pju:tə/ máy tính
concentrate (v) /'kɔnsentreit/ tập trung
concentration (n) /;kɒnsn'trei∫n/ sự tập trung; nơi tập trung
concept (n) /ˈkɒnsept/ khái niệm
concern (v) (n) /kәn'sз:n/ liên quan; dính líu tới; sự liên quan; sự dính líu tới
concerned (adj) /kən´sə:nd/ có liên quan; có dính líu
concerning prep. /kən´sə:niη/ bâng khuâng; ái ngại
concert (n) /kən'sə:t/ buổi hòa nhạc
conclude (v) /kənˈklud/ kết luận; kết thúc; chấm dứt (công việc)
conclusion (n) /kənˈkluʒən/ sự kết thúc; sự kết luận; phần kết luận
concrete adj.; (n) /'kɔnkri:t/ bằng bê tông; bê tông
condition (n) /kәn'di∫әn/ điều kiện; tình cảnh; tình thế
conduct (v) (n) /'kɔndʌkt/or/kən'dʌkt/ điều khiển; chỉ đạo; chỉ huy; sự điều khiển; chỉ huy
conference (n) /ˈkɒnfərəns ; ˈkɒnfrəns/ hội nghị; sự bàn bạc
confidence (n) /'konfid(ә)ns/ lòng tin tưởng; sự tin cậy
confident (adj) /'kɔnfidənt/ tin tưởng; tin cậy; tự tin
confidently (adv) /'kɔnfidəntli/ tự tin
confine (v) /kən'fain/ giam giữ; hạn chế
confined (adj) /kən'faind/ hạn chế; giới hạn
confirm (v) /kən'fə:m/ xác nhận; chứng thực
conflict (n) (v)/ (v) kənˈflɪkt ; (n) ˈkɒnflɪkt/
confront (v) /kən'frʌnt/ đối mặt; đối diện; đối chiếu
confuse(v) làm lộn xộn; xáo trộn
confusing (adj) /kən'fju:ziη/ khó hiểu; gây bối rối
confused (adj) /kən'fju:zd/ bối rối; lúng túng; ngượng
confusion (n) /kən'fju:ʒn/ sự lộn xộn; sự rối loạn
congratulations (n) /kən;grætju'lei∫n/ sự chúc mừng; khen ngợi; lời chúc mừng; khen ngợi (s)
congress (n) /'kɔɳgres/ đại hội; hội nghị; Quốc hội
connect (v) /kə'nekt/ kết nối; nối
connection (n) /kə´nekʃən;/ sự kết nối; sự giao kết
conscious (adj) /ˈkɒnʃəs/ tỉnh táo; có ý thức; biết rõ
unconscious (adj) /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh; không có ý thức; không biết rõ
consequence (n) /'kɔnsikwəns/ kết quả; hậu quả
conservative (adj) /kən´sə:vətiv/ thận trọng; dè dặt; bảo thủ
consider (v) /kən´sidə/ cân nhắc; xem xét; để ý; quan tâm; lưu ý đến
considerable (adj) /kən'sidərəbl/ lớn lao; to tát; đáng kể
considerably (adv) /kən'sidərəbly/ đáng kể; lớn lao; nhiều
consideration (n) /kənsidə'reiʃn/ sự cân nhắc; sự xem xét; sự để ý; sự quan tâm
consist of (v) /kən'sist/ gồm có
constant (adj) /'kɔnstənt/ kiên trì; bền lòng
constantly (adv) /'kɔnstəntli/ kiên định
construct (v) /kən´strʌkt/ xây dựng
construction (n) /kən'strʌkʃn/ sự xây dựng
consult (v) /kən'sʌlt/ tra cứu; tham khảo; thăm dò; hỏi ý kiến
consumer (n) /kən'sju:mə/ người tiêu dùng
contact (n) (v)/ˈkɒntækt/ sự liên lạc; sự giao thiệp; tiếp xúc
contain (v) /kәn'tein/ bao hàm; chứa đựng; bao gồm
container (n) /kən'teinə/ cái đựng; chứa; công te nơ
contemporary (adj) /kən'tempərəri/ đương thời; đương đại
content (n) /kən'tent/ nội dung; sự hài lòng
contest (n) /kən´test/ cuộc thi; trận đấu; cuộc tranh luận; cuộc chiến đấu; chiến tranh
context (n) /'kɔntekst/ văn cảnh; khung cảnh; phạm vi
continent (n) /'kɔntinənt/ lục địa; đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
continue (v) /kən´tinju:/ tiếp tục; làm tiếp
continuous (adj) /kən'tinjuəs/ liên tục; liên tiếp
continuously (adv) /kən'tinjuəsli/ liên tục; liên tiếp
contract (n) (v)/'kɔntrækt/ hợp đồng; sự ký hợp đồng; ký kết
contrast (n) (v)/kən'træst/ or /'kɔntræst /
contrasting (adj) /kən'træsti/ tương phản
contribute (v) /kən'tribju:t/ đóng góp; ghóp phần
contribution (n) /¸kɔntri´bju:ʃən/ sự đóng góp; sự góp phần
control (n) (v) s /kən'troul/ sự điều khiển; quyền hành; quyền lực; quyền chỉ huy
in control (of) trong sự điều khiển của
under control dưới sự điều khiển của
controlled (adj) /kən'trould/ được điều khiển; được kiểm tra
uncontrolled (adj) /'ʌnkən'trould/ không bị điều khiển; không bị kiểm tra; không bị hạn chế
convenient (adj) /kən´vi:njənt/ tiện lợi; thuận lợi; thích hợp
convention (n) /kən'ven∫n/ hội nghị; hiệp định; quy ước
conventional (adj) /kən'ven∫ənl/ quy ước
conversation (n) /;kɔnvə'seiʃn/ cuộc đàm thoại; cuộc trò chuyện
convert (v) /kən'və:t/ đổi; biến đổi
convince (v) /kən'vins/ làm cho tin; thuyết phục; làm cho nhận thức thấy
cook (v) (n) /kʊk/ nấu ăn; người nấu ăn
cooking (n) /kʊkiɳ/ sự nấu ăn; cách nấu ăn
cooker (n) (BrE) /´kukə/ lò; bếp; nồi nấu
cookie (n) (especially NAmE) /´kuki/ bánh quy
cool adj.; (v) /ku:l/ mát mẻ; điềm tĩnh; làm mát;
cope (with) (v) /koup/ đối phó; đương đầu
copy (n) (v)/'kɔpi/ bản sao; bản chép lại; sự sao chép; sao chép; bắt chước
core (n) /kɔ:/ nòng cốt; hạt nhân; đáy lòng
corner (n) /´kɔ:nə/ góc (tường; nhà; phố...)
correct adj.; (v) /kə´rekt/ đúng; chính xác; sửa; sửa chữa
correctly (adv) /kə´rektli/ đúng; chính xác
cost (n) (v)/kɔst ; kɒst/ giá; chi phí; trả giá; phải trả
cottage (n) /'kɔtidʤ/ nhà tranh
cotton (n) /ˈkɒtn/ bông; chỉ; sợi
cough (v) (n) /kɔf/ ho; sự ho; tiếng hoa
coughing (n) /´kɔfiη/ ho
could /kud/ có thể; có khả năng
council (n) /kaunsl/ hội đồng
count (v) /kaunt/ đếm; tính
counter (n) /ˈkaʊntər/ quầy hàng; quầy thu tiền; máy đếm
country (n) /ˈkʌntri/ nước; quốc gia; đất nước
countryside (n)/'kʌntri'said/ miền quê; miền nông thôn
county (n) /koun'ti/ hạt; tỉnh
couple (n) /'kʌpl/ đôi; cặp; đôi vợ chồng; cặp nam nữ
a couple một cặp; một đôi
courage (n) /'kʌridʤ/ sự can đảm; sự dũng cảm; dũng khí
course (n) /kɔ:s/ tiến trình; quá trình diễn tiến; sân chạy đua
of course dĩ nhiên
court (n) /kɔrt ; koʊrt/ sân; sân (tennis...); tòa án; quan tòa; phiên tòa
cousin (n) /ˈkʌzən/ anh em họ
cover (v) (n) /'kʌvə/ bao bọc; che phủ; vỏ; vỏ bọc
covered (adj) /'kʌvərd/ có mái che; kín đáo
covering (n) /´kʌvəriη/ sự bao bọc; sự che phủ; cái bao; bọc
cow (n) /kaʊ/ con bò cái
crack (n) (v)/kræk/ cừ; xuất sắc; làm nứt; làm vỡ; nứt nẻ; rạn nứt
cracked (adj) /krækt/ rạn; nứt
craft (n) /kra:ft/ nghề; nghề thủ công
crash (n) (v)/kræʃ/ vải thô; sự rơi (máy bay); sự phá sản; sụp đổ; phá tan tành; phá vụn
crazy (adj) /'kreizi/ điên; mất trí
cream (n) /kri:m/ kem
create (v) /kri:'eit/ sáng tạo; tạo nên
creature (n) /'kri:tʃə/ sinh vật; loài vật
credit (n) /ˈkrɛdɪt/ sự tin; lòng tin; danh tiếng; tiền gửi ngân hàng
credit card (n) thẻ tín dụng
crime (n) /kraim/ tội; tội ác; tội phạm
criminal adj.; (n) /ˈkrɪmənl/ có tội; phạm tội; kẻ phạm tội; tội phạm
crisis (n) /ˈkraɪsɪs/ sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
crisp (adj) /krips/ giòn
criterion (n) /kraɪˈtɪəriən/ tiêu chuẩn
critical (adj) /ˈkrɪtɪkəl/ phê bình; phê phán; khó tính
criticism (n) /´kriti¸sizəm/ sự phê bình; sự phê phán; lời phê bình; lời phê phán
criticize (BrE also -ise) (v) /ˈkrɪtəˌsaɪz/ phê bình; phê phán; chỉ trích
crop (n) /krop/ vụ mùa
cross (n) (v)/krɔs/ cây Thánh Giá; nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua; vượt qua
crowd (n) /kraud/ đám đông
crowded (adj) /kraudid/ đông đúc
crown (n) /kraun/ vương miện; vua; ngai vàng; đỉnh cao nhất
crucial (adj) /´kru:ʃəl/ quyết định; cốt yếu; chủ yếu
cruel (adj) /'kru:ә(l)/ độc ác; dữ tợn; tàn nhẫn
crush (v) /krᴧ∫/ ép; vắt; đè nát; đè bẹp
cry (v) (n) /krai/ khóc; kêu la; sự khóc; tiếng khóc; sự kêu la
cultural (adj) /ˈkʌltʃərəl/ (thuộc) văn hóa
culture (n) /ˈkʌltʃər/ văn hóa; sự mở mang; sự giáo dục
cup (n) /kʌp/ tách; chén
cupboard (n) /'kʌpbəd/ 1 loại tủ có ngăn
curb (v) /kə:b/ kiềm chế; nén lại; hạn chế
cure (v) (n) /kjuə/ chữa trị; điều trị; cách chữa bệnh; cách điều trị; thuốc
curious (adj) /'kjuəriəs/ ham muốn; tò mò; lạ lùng
curiously (adv) /'kjuəriəsli/ tò mò; hiếu kỳ; lạ kỳ
curl (v) (n) /kə:l/ quăn; xoắn; uốn quăn; làm xoắn; sự uốn quăn
curly (adj) /´kə:li/ quăn; xoắn
current adj.; (n) /'kʌrənt/ hiện hành; phổ biến; hiện nay; dòng (nước); luống (gió)
currently (adv) /'kʌrəntli/ hiện thời; hiện nay
curtain (n) /'kə:tn/ màn (cửa; rạp hát; khói; sương)
curve (n) (v)/kə:v/ đường cong; đường vòng; cong; uốn cong; bẻ cong
curved (adj) /kə:vd/ cong
custom (n) /'kʌstəm/ phong tục; tục lệ; thói quen; tập quán
customer (n) /´kʌstəmə/ khách hàng
customs (n) /´kʌstəmz/ thuế nhập khẩu; hải quan
cut (v) (n) /kʌt/ cắt; chặt; sự cắt
cycle (n) (v)/'saikl/ chu kỳ; chu trình; vòng; quay vòng theo chu kỳ; đi xe đạp
cycling (n) /'saikliŋ/ sự đi xe đạp
dad (n) /dæd/ bố; cha
daily (adj) /'deili/ hàng ngày
damage (n) (v)/'dæmidʤ/ mối hạn; điều hại; sự thiệt hại; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại
damp (adj) /dæmp/ ẩm; ẩm ướt; ẩm thấp
dance (n) (v)/dɑ:ns/ sự nhảy múa; sự khiêu vũ; nhảy múa; khiêu vũ
dancing (n) /'dɑ:nsiɳ/ sự nhảy múa; sự khiêu vũ
dancer (n) /'dɑ:nsə/ diễn viên múa; người nhảy múa
danger (n) /'deindʤə/ sự nguy hiểm; mối hiểm nghèo; nguy cơ; mối đe dọa
dangerous (adj) /´deindʒərəs/ nguy hiểm
dare (v) /deər/ dám; dám đương đầu với; thách
dark adj.; (n) /dɑ:k/ tối; tối tăm; bóng tối; ám muội
data (n) /´deitə/ số liệu; dữ liệu
date (n) (v)/deit/ ngày; kỳ; kỳ hạn; thời kỳ; thời đại; đề ngày tháng; ghi niên hiệu
daughter (n) /ˈdɔtər/ con gái
day (n) /dei/ ngày; ban ngày
dead (adj) /ded/ chết; tắt
deaf (adj) /def/ điếc; làm thinh; làm ngơ
deal (v) (n) /di:l/ phân phát; phân phối; sự giao dịch; thỏa thuận mua bán
deal with giải quyết
dear (adj) /diə/ thân; thân yêu; thân mến; kính thưa; thưa
death (n) /deθ/ sự chết; cái chết
debate (n) (v)/dɪˈbeɪt/ cuộc tranh luận; cuộc tranh cãi; tranh luận; bàn cãi
debt (n) /det/ nợ
decade (n) /'dekeid/ thập kỷ; bộ mười; nhóm mười
decay (n) (v)/di'kei/ tình trạng suy tàn; suy sụp; tình trạng đổ nát
December (n) (abbr. Dec.) /di'sembə/ tháng mười hai; tháng Chạp
decide (v) /di'said/ quyết định; giải quyết; phân xử
decision (n) /diˈsiʒn/ sự quyết định; sự giải quyết; sự phân xử
declare (v) /di'kleə/ tuyên bố; công bố
decline (n) (v)/di'klain/ sự suy tàn; sự suy sụp; suy sụp; suy tàn
decorate (v) /´dekə¸reit/ trang hoàng; trang trí
decoration (n) /¸dekə´reiʃən/ sự trang hoàng; đồ trang hoàng; trang trí
decorative (adj) /´dekərətiv/ để trang hoàng; để trang trí; để làm cảnh
decrease (v) (n) / 'di:kri:s/
deep adj.; (adv) /di:p/ sâu; khó lường; bí ẩn
deeply (adv) /´di:pli/ sâu; sâu xa; sâu sắc
defeat (v) (n) /di'fi:t/ đánh thắng; đánh bại; sự thất bại (1 kế hoạch); sự tiêu tan (hy vọng..)
defence (BrE) (NAmE defense) (n) /di'fens/ cái để bảo vệ; vật để chống đỡ; sự che chở
defend (v) /di'fend/ che chở; bảo vệ; bào chữa
define (v) /di'fain/ định nghĩa
definite (adj) /dә'finit/ xác định; định rõ; rõ ràng
definitely (adv) /'definitli/ rạch ròi; dứt khoát
definition (n) /defini∫n/ sự định nghĩa; lời định nghĩa
degree (n) /dɪˈgri:/ mức độ; trình độ; bằng cấp; độ
delay (n) (v)/dɪˈleɪ/ sự chậm trễ; sự trì hoãn; sự cản trở; làm chậm trễ
deliberate (adj) /di'libәreit/ thận trọng; có tính toán; chủ tâm; có suy nghĩ cân nhắc
deliberately (adv) /di´libəritli/ thận trọng; có suy nghĩ cân nhắc
delicate (adj) /'delikeit/ thanh nhã; thanh tú; tế nhị; khó xử
delight (n) (v)/di'lait/ sự vui thích; sự vui sướng; điều thích thú; làm vui thích; làm say mê
delighted (adj) /di'laitid/ vui mừng; hài lòng
deliver (v) /di'livə/ cứu khỏi; thoát khỏi; bày tỏ; giãi bày
delivery (n) /di'livəri/ sự phân phát; sự phân phối; sự giao hàng; sự bày tỏ; phát biếu
demand (n) (v)/dɪ.ˈmænd/ sự đòi hỏi; sự yêu cầu; đòi hỏi; yêu cầu
demonstrate (v) /ˈdɛmənˌstreɪt/ chứng minh; giải thích; bày tỏ; biểu lộ
dentist (n) /'dentist/ nha sĩ
deny (v) /di'nai/ từ chối; phản đối; phủ nhận
department (n) /di'pɑ:tmənt/ cục; sở; ty; ban; khoa; gian hàng; khu bày hàng
departure (n) /di'pɑ:tʃə/ sự rời khỏi; sự đi; sự khởi hành
depend (on) (v) /di'pend/ phụ thuộc; tùy thuộc; dựa vào; ỷ vào; trông mong vào
deposit (n) (v)/dɪˈpɒzɪt/ vật gửi; tiền gửi; tiền đặt cọc; gửi; đặt cọc
depress (v) /di´pres/ làm chán nản; làm phiền muộn; làm suy giảm
depressing (adj) /di'presiη/ làm chán nản làm thát vọng; làm trì trệ
depressed (adj) /di-'prest/ chán nản; thất vọng; phiền muộn; suy yếu; đình trệ
depth (n) /depθ/ chiều sâu; độ dày
derive (v) /di´raiv/ nhận được từ; lấy được từ; xuất phát từ; bắt nguồn; chuyển hóa từ (from)
describe (v) /dɪˈskraɪb/ diễn tả; miêu tả; mô tả
description (n) /dɪˈskrɪpʃən/ sự mô tả; sự tả; sự miêu tả
desert (n) (v)/ˈdɛzərt/ sa mạc; công lao; giá trị; rời bỏ; bỏ trốn
deserted (adj) /di'zз:tid/ hoang vắng; không người ở
deserve (v) /di'zз:v/ đáng; xứng đáng
design (n) (v)/di´zain/ sự thiết kế; kế hoạch; đề cương. phác thảo; phác họa; thiết kế
desire (n) (v)/di'zaiə/ ước muốn; thèm muốn; ao ước
desk (n) /desk/ bàn (học sinh; viết; làm việc)
desperate (adj) /'despərit/ liều mạng; liều lĩnh; tuyệt vọng
desperately (adv) /'despəritli/ liều lĩnh; liều mạng
despite prep. /dis'pait/ dù; mặc dù; bất chấp
destroy (v) /dis'trɔi/ phá; phá hoại; phá huỷ; tiêu diệt; triệt phá
destruction (n) /dis'trʌk∫n/ sự phá hoại; sự phá hủy; sự tiêu diệt
detail (n) /(n) dɪˈteɪl ; ˈditeɪl ;(v) dɪˈteɪl/ chi tiết
in detail tường tận; tỉ mỉ
detailed (adj) /'di:teild/ cặn kẽ; tỉ mỉ; nhiều chi tiết
determination (n) /di;tə:mi'neiʃn/ sự xác định; sự định rõ; sự quyết định
determine (v) /di'tз:min/ xác định; định rõ; quyết định
determined (adj) /di´tə:mind/ đã được xác định; đã được xác định rõ
develop (v) /di'veləp/ phát triển; mở rộng; trình bày; bày tỏ
development (n) /di’velәpmәnt/ sự phát triển; sự trình bày; sự bày tỏ
device (n) /di'vais/ kế sách; thiết bị; dụng cụ; máy móc
devote (v) /di'vout/ hiến dâng; dành hết cho
devoted (adj) /di´voutid/ hiến cho; dâng cho; dành cho; hết lòng; nhiệt tình
diagram (n) /ˈdaɪəˌgræm/ biểu đồ
diamond (n) /´daiəmənd/ kim cương
diary (n) /'daiəri/ sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
dictionary (n) /'dikʃənəri/ từ điển
die (v) /daɪ/ chết; từ trần; hy sinh
dying (adj) /ˈdaɪɪŋ/ sự chết
diet (n) /'daiət/ chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng
difference (n) /ˈdɪfərəns ; ˈdɪfrəns/ sự khác nhau
different (adj) /'difrзnt/ khác; khác biệt; khác nhau
differently (adv) /'difrзntli/ khác; khác biệt; khác nhau
difficult (adj) /'difik(ə)lt/ khó; khó khăn; gay go
difficulty (n) /'difikəlti/ sự khó khăn; nỗi khó khăn; điều cản trở
dig (v) /dɪg/ đào bới; xới
dinner (n) /'dinə/ bữa trưa; chiều
direct adj.; (v) /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp; thẳng; thẳng thắn; gửi; viết cho ai; điều khiển
directly (adv) /dai´rektli/ trực tiếp; thẳng
direction (n) /di'rek∫n/ sự điều khiển; sự chỉ huy
director (n) /di'rektə/ giám đốc; người điều khiển; chỉ huy
dirt (n) /də:t/ đồ bẩn thỉu; đồ dơ bẩn; vật rác rưởi
dirty (adj) /´də:ti/ bẩn thỉu; dơ bẩn
disabled (adj) /dis´eibld/ bất lực; không có khă năng
dis(adv)antage (n) /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ ; ˌdɪsədˈvɑntɪdʒ/sự bất lợi; sự thiệt hại
disagree (v) /¸disə´gri:/ bất đồng; không đồng ý; khác; không giống; không hợp
disagreement (n) /¸disəg´ri:mənt/ sự bất đồng; sự không đồng ý; sự khác nhau
disappear (v) /disə'piə/ biến mất; biến đi
disappoint (v) /ˌdɪsəˈpɔɪnt/ không làm thỏa ước nguyện; ý mong đợi; thất ước; làm thất bại
disappointing (adj) /¸disə´pɔintiη/ làm chán ngán; làm thất vọng
disappointed (adj) /;disз'pointid/ thất vọng
disappointment (n) /¸disə´pɔintmənt/ sự chán ngán; sự thất vọng
disapproval (n) /¸disə´pru:vl/ sự phản đổi; sự không tán thành
disapprove (of) (v) /¸disə´pru:v/ không tán thành; phản đối; chê
disapproving (adj) /¸disə´pru:viη/ phản đối
disaster (n) /di'zɑ:stə/ tai họa; thảm họa
disc (also disk; especially in NAmE) (n) /disk/ đĩa
discipline (n) /'disiplin/ kỷ luật
discount (n) /'diskaunt/ sự bớt giá; sự chiết khấu; tiền bớt; chiết khấu
discover (v) /dis'kʌvə/ khám phá; phát hiện ra; nhận ra
discovery (n) /dis'kʌvəri/ sự khám phá; sự tìm ra; sự phát hiện ra
discuss (v) /dis'kΛs/ thảo luận; tranh luận
discussion (n) /dis'kʌʃn/ sự thảo luận; sự tranh luận
disease (n) /di'zi:z/ căn bệnh; bệnh tật
disgust (v) (n) /dis´gʌst/ làm ghê tởm; làm kinh tởm; làm phẫn nộ
disgusting (adj) /dis´gʌstiη/ làm ghê tởm; kinh tởm
disgusted (adj) /dis´gʌstid/ chán ghét; phẫn nộ
dish (n) /diʃ/ đĩa (đựng thức ăn)
dishonest (adj) /dis´ɔnist/ bất lương; không thành thật
dishonestly (adv) /dis'onistli/ bất lương; không lương thiện
disk (n) /disk/ đĩa; đĩa hát
dislike (v) (n) /dis'laik/ sự không ưa; không thích; sự ghét
dismiss (v) /dis'mis/ giải tán (quân đội; đám đông); sa thải (người làm)
display (v) (n) /dis'plei/ bày tỏ; phô trương; trưng bày; sự bày ra; phô bày; trưng bày
dissolve (v) /dɪˈzɒlv/ tan rã; phân hủy; giải tán
distance (n) /'distəns/ khoảng cách; tầm xa
distinguish (v) /dis´tiηgwiʃ/ phân biệt; nhận ra; nghe ra
distribute (v) /dis'tribju:t/ phân bổ; phân phối; sắp xếp; phân loại
distribution (n) /;distri'bju:ʃn/ sự phân bổ; sự phân phối; phân phát; sự sắp xếp
district (n) /'distrikt/ huyện; quận
disturb (v) /dis´tə:b/ làm mất yên tĩnh; làm náo động; quấy rầy
disturbing (adj) /dis´tə:biη/ xáo trộn
divide (v) /di'vaid/ chia; chia ra; phân ra
division (n) /dɪ'vɪʒn/ sự chia; sự phân chia; sự phân loại
divorce (n) (v)/di´vɔ:s/ sự ly dị
divorced (adj) /di'vo:sd/ đã ly dị
do (v) auxiliary (v) /du:; du/ làm
undo (v) /ʌn´du:/ tháo; gỡ; xóa bỏ; hủy bỏ
doctor (n) (abbr. Dr; NAmE Dr.) /'dɔktə/ bác sĩ y khoa; tiến sĩ
document (n) /'dɒkjʊmənt/ văn kiện; tài liệu; tư liệu
dog (n) /dɔg/ chó
dollar (n) /´dɔlə/ đô la Mỹ
domestic (adj) /də'mestik/ vật nuôi trong nhà; (thuộc) nội trợ; quốc nội
dominate (v) /ˈdɒməˌneɪt/ chiếm ưu thế; có ảnh hưởng; chi phối; kiềm chế
door (n) /dɔ:/ cửa; cửa ra vào
dot (n) /dɔt/ chấm nhỏ; điểm; của hồi môn
double adj.; det.; (adv).; (n) (v)/'dʌbl/ đôi; hai; kép; cái gấp đôi; lượng gấp đôi; làm gấp đôi
doubt (n) (v)/daut/ sự nghi ngờ; sự ngờ vực; nghi ngờ; ngờ vực
down (adv).; prep. /daun/ xuống
downstairs (adv).; adj.; (n) /'daun'steзz/ ở dưới nhà; ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới
downwards (also downward especially in NAmE) (adv) /´daun¸wədz/ xuống; đi xuống
downward (adj) /´daun¸wəd/ xuống; đi xuống
dozen (n)det. /dʌzn/ tá (12)
draft (n)adj.; (v) /dra:ft/ bản phác thảo; sơ đồ thiết kế; phác thảo; thiết kế
drag (v) /drӕg/ lôi kéo; kéo lê
drama (n) /drɑː.mə/ kịch; tuồng
dramatic (adj) /drə´mætik/ như kịch; như đóng kịch; thích hợp với sân khấu
dramatically (adv) /drə'mætikəli/ đột ngột
draw (v) /dro:/ vẽ; kéo
drawing (n) /'dro:iŋ/ bản vẽ; bức vẽ; sự kéo
drawer (n) /´drɔ:ə/ người vẽ; người kéo
dream (n) (v)/dri:m/ giấc mơ; mơ
dress (n) (v)/dres/ quần áo; mặc (quần áo); ăn mặc
dressed (adj) cách ăn mặc
drink (n) (v)/driɳk/ đồ uống; uống
drive (v) (n) /draiv/ lái ; đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
driving (n) /'draiviɳ/ sự lái xe; cuộc đua xe
driver (n) /draivә(r)/ người lái xe
drop (v) (n) /drɒp/ chảy nhỏ giọt; rơi; rớt; giọt (nước; máu...)
drug (n) /drʌg/ thuốc; dược phẩm; ma túy
drugstore (n) (NAmE) /'drʌgstɔ:/ hiệu thuốc; cửa hàng dược phẩm
drum (n) /drʌm/ cái trống; tiếng trống
drunk (adj) /drʌŋk/ say rượu
dry adj.; (v) /drai/ khô; cạn; làm khô; sấy khô
due (adj) /du; dyu/ đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng; thích đáng
due to vì; do; tại; nhờ có
dull (adj) /dʌl/ chậm hiểu; ngu đần
dump (v) (n) /dʌmp/ đổ rác; đống rác; nơi đổ rác
during prep. /'djuəriɳ/ trong lúc; trong thời gian
dust (n) (v)/dʌst/ bụi; rác; rắc (bụi; phấn); quét bụi; phủi bụi
duty (n) /'dju:ti/ sự tôn kính; kính trọng; bồn phận; trách nhiệm
DVD (n)
each det.; pro(n) /i:tʃ/ mỗi
each other (also one another) pro(n) nhau; lẫn nhau
ear (n) /iə/ tai
early adj.; (adv) /´ə:li/ sớm
earn (v) /ə:n/ kiếm (tiền); giành (phần thưởng)
earth (n) /ə:θ/ đất; trái đất
ease (n) (v)/i:z/ sự thanh thản; sự thoải mái; làm thanh thản; làm yên tâm; làm dễ chịu
east (n)adj.; (adv) /i:st/ hướng đông; phía đông; (thuộc) đông; ở phía đông
eastern (adj) /'i:stən/ đông
easy (adj) /'i:zi/ dễ dàng; dễ tính; ung dung
easily (adv) /'i:zili/ dễ dàng
eat (v) /i:t/ ăn
economic (adj) /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế
economy (n) /ɪˈkɒnəmi/ sự tiết kiệm; sự quản lý kinh tế
edge (n) /edӡ/ lưỡi; cạnh sắc
edition (n) /i'diʃn/ nhà xuất bản; sự xuất bản
editor (n) /´editə/ người thu thập và xuất bản; chủ bút
educate (v) /'edju:keit/ giáo dục; cho ăn học; rèn luyện
educated (adj) /'edju:keitid/ được giáo dục; được đào tạo
education (n) /;edju:'keiʃn/ sự giáo dục; sự rèn luyện (kỹ năng)
effect (n) /i'fekt/ hiệu ứng; hiệu quả; kết quả
effective (adj) /'ifektiv/ có kết quả; có hiệu lực
effectively (adv) /i'fektivli/ có kết quả; có hiệu lực
efficient (adj) /i'fiʃənt/ có hiệu lực; có hiệu quả
efficiently (adv) /i'fiʃəntli/ có hiệu quả; hiệu nghiệm
effort (n) /´efə:t/ sự cố gắng; sự nỗ lực
e.g. abbr. Viết tắt của cụm từ La tinh exempli gratia (for example)
egg (n) /eg/ trứng
either det.; pro(n) (adv) /´aiðə/ mỗi; một; cũng phải thế
elbow (n) /elbou/ khuỷu tay
elderly (adj) /´eldəli/ có tuổi; cao tuổi
elect (v) /i´lekt/ bầu; quyết định
election (n) /i´lekʃən/ sự bầu cử; cuộc tuyển cử
electric (adj) /ɪˈlɛktrɪk/ (thuộc) điện; có điện; phát điện
electrical (adj) /i'lektrikəl/ (thuộc) điện
electricity (n) /ilek'trisiti/ điện; điện lực; điện lực học
electronic (adj) /ɪlɛkˈtrɒnɪk ; ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (thuộc) điện tử
elegant (adj) /´eligənt/ thanh lịch; tao nhã
element (n) /ˈɛləmənt/ yếu tôd; nguyên tố
elevator (n) (NAmE) /ˈɛləˌveɪtər/ máy nâng; thang máy
else (adv) /els/ khác; nữa; nếu không
elsewhere (adv) /¸els´wɛə/ ở một nơi nào khác
email (also e-mail) (n) (v)/'imeil/ thư điện tử; gửi thư điện tử
embarrass (v) /im´bærəs/ lúng túng; làm ngượng nghịu; làm rắc rối; gây khó khăn
embarrassing (adj) /im´bærəsiη/ làm lúng túng; ngăn trở
embarrassed (adj) /im´bærəst/ lúng túng; bối rối; ngượng; mang nợ
embarrassment (n) /im´bærəsmənt/ sự lúng túng; sự bối rối
emerge (v) /i´mə:dʒ/ nổi lên; hiện ra; nổi bật lên
emergency (n) /i'mз:dЗensi/ tình trạng khẩn cấp
emotion (n) /i'moƱʃ(ә)n/ xự xúc động; sự cảm động; mối xác cảm
emotional (adj) /i´mouʃənəl/ cảm động; xúc động; xúc cảm; dễ cảm động; dễ xúc cảm
emotionally (adv) /i´mouʃənəli/ xúc động
emphasis (n) /´emfəsis/ sự nhấn mạnh; tầm quan trọng
emphasize (BrE also -ise) (v) /ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh; làm nổi bật
empire (n) /'empaiə/ đế chế; đế quốc
employ (v) /im'plɔi/ dùng; thuê ai làm gì
unemployed (adj) /¸ʌnim´plɔid/ thất nghiệp; không dùng; không sử dụng được
employee (n) /¸emplɔi´i:/ người lao động; người làm công
employer (n) /em´plɔiə/ chủ; người sử dụng lao động
employment (n) /im'plɔimənt/ sự thuê mướn
unemployment (n) /'Δnim'ploimзnt/ sự thất nghiệp; nạn thất nghiệp
empty adj.; (v) /'empti/ trống; rỗng; đổ; dốc; uống; làm cạn
enable (v) /i'neibl/ làm cho có thể; có khả năng; cho phép ai làm gì
encounter (v) (n) /in'kautә/ chạm chán; bắt gặp; sự chạm trán; sự bắt gặp
encourage (v) /in'kΔridЗ/ động viên; ủng hộ; giúp đỡ; làm can đảm; mạnh dạn
encouragement (n) /in´kʌridʒmənt/ niềm cổ vũ; động viên; khuyến khích; sự làm can đảm
end (n) (v)/end/ giới hạn; sự kết thúc; kết thúc; chấm dứt
in the end cuối cùng; về sau
ending (n) /´endiη/ sự kết thúc; sự chấm dứt; phần cuối; kết cục
enemy (n) /'enәmi/ kẻ thù; quân địch
energy (n) /ˈɛnərdʒi/ năng lượng; nghị lực; sinh lực
engage (v) /in'geidʤ/ hứa hẹn; cam kết; đính ước
engaged (adj) /in´geidʒd/ đã đính ước; đã hứa hôn; đã có người
engine (n) /en'ʤin/ máy; động cơ
engineer (n) /endʒi'niər/ kỹ sư
engineering (n) /;enʤɪ'nɪərɪŋ/ nghề kỹ sư; công việc của kỹ sư
enjoy (v) /in'dЗoi/ thưởng thức; thích thú cái gì; được hưởng; có được
enjoyable (adj) /in´dʒɔiəbl/ thú vị; thích thú
enjoyment (n) /in´dʒɔimənt/ sự thích thú; sự có được; được hưởng
enormous (adj) /i'nɔ:məs/ to lớn; khổng lồ
enough det.; pro(n) (adv) /i'nʌf/ đủ
enquiry (also inquiry especially in NAmE) (n) /in'kwaiәri/ sự điều tra; sự thẩm vấn
ensure (v) /ɛnˈʃʊər ; ɛnˈʃɜr/ bảo đảm; chắc chắn
enter (v) /´entə/ đi vào; gia nhập
entertain (v) /;entə'tein/ giải trí; tiếp đón; chiêu đãi
entertaining (adj) /;entə'teiniɳ/ giải trí
entertainer (n) /¸entə´teinə/ người quản trò; người tiếp đãi; chiêu đãi
entertainment (n) /entə'teinm(ə)nt/ sự giải trí; sự tiếp đãi; chiêu đãi
enthusiasm (n) /ɛnˈθuziˌæzəm/ sự hăng hái; sự nhiệt tình
enthusiastic (adj) /ɛnˌθuziˈæstɪk/ hăng hái; say mê; nhiệt tình
entire (adj) /in'taiə/ toàn thể; toàn bộ
entirely (adv) /in´taiəli/ toàn vẹn; trọn vẹn; toàn bộ
entitle (v) /in'taitl/ cho tiêu đề; cho tên (sách); cho quyền làm gì
entrance (n) /'entrəns/ sự đi vào; sự nhậm chức
entry (n) /ˈɛntri/ sự ghi vào sổ sách; sự đi vào; sự tiếp nhận (pháp lý)
envelope (n) /'enviloup/ phong bì
environment (n) /in'vaiərənmənt/ môi trường; hoàn cảnh xung quanh
environmental (adj) /in;vairən'mentl/ thuộc về môi trường
equal adj.; (n) (v)/´i:kwəl/ ngang; bằng; người ngang hàng; ngang tài; sức; bằng; ngang
equally (adv) /'i:kwзli / bằng nhau; ngang bằng
equipment (n) /i'kwipmənt/ trang; thiết bị
equivalent adj.; (n) /i´kwivələnt/ tương đương; từ; vật tương đương
error (n) /'erə/ lỗi; sự sai sót; sai lầm
escape (v) (n) /is'keip/ trốn thoát; thoát khỏi; sự trốn thoát; lỗi thoát
especially (adv) /is'peʃəli/ đặc biệt là; nhất là
essay (n) /ˈɛseɪ/ bài tiểu luận
essential adj.; (n) /əˈsɛnʃəl/ bản chất; thực chất; cốt yếu; yếu tố cần thiết
essentially (adv) /e¸senʃi´əli/ về bản chất; về cơ bản
establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ lập; thành lập
estate (n) /ɪˈsteɪt/ tài sản; di sản; bất động sản
estimate (n) (v)/'estimit - 'estimeit/ sự ước lượng; đánh giá; ước lượng; đánh giá
etc. (full form et cetera) /et setərə/ vân vân
euro (n) /´ju:rou/ đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
even (adv).; (adj) /'i:vn/ ngay cả; ngay; lại còn; bằng phẳng; điềm đạm; ngang bằng
evening (n) /'i:vniɳ/ buổi chiều; tối
event (n) /i'vent/ sự việc; sự kiện
eventually (adv) /i´ventjuəli/ cuối cùng
ever (adv) /'evә(r)/ từng; từ trước tới giờ
every det. /'evәri/ mỗi; mọi
everyone (also everybody) pro(n) /´evri¸wʌn/ mọi người
everything pro(n) /'evriθiɳ/ mọi vật; mọi thứ
everywhere (adv) /´evri¸weə/ mọi nơi
evidence (n) /'evidəns/ điều hiển nhiên; điều rõ ràng
evil adj.; (n) /'i:vl/ xấu; ác; điều xấu; điều ác; điều tai hại
ex- prefix tiền tố chỉ bên ngoài
exact (adj) /ig´zækt/ chính xác; đúng
exactly (adv) /ig´zæktli/ chính xác; đúng đắn
exaggerate (v) /ig´zædʒə¸reit/ cường điệu; phóng đại
exaggerated (adj) /ig'zædЗзreit/ cường điệu; phòng đại
exam (n) /ig´zæm/ viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
examination /ig¸zæmi´neiʃən/ (n) sự thi cử; kỳ thi
examine (v) /ɪgˈzæmɪn/ thẩm tra; khám xét; hỏi han (thí sinh)
example (n) /ig´za:mp(ə)l/ thí dụ; ví dụ
excellent (adj) /ˈeksələnt/ xuất sắc; xuất chúng
except prep.; conj. /ik'sept/ trừ ra; không kể; trừ phi
exception (n) /ik'sepʃn/ sự trừ ra; sự loại ra
exchange (v) (n) /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi
in exchange (for) trong việc trao đổi về
excite (v) /ik'sait/ kích thích; kích động
exciting (adj) /ik´saitiη/ hứng thú; thú vị
excited (adj) /ɪkˈsaɪtɪd/ bị kích thích; bị kích động
excitement (n) /ik´saitmənt/ sự kích thích; sự kích động
exclude (v) /iks´klu:d/ ngăn chạn; loại trừ
excluding prep. /iks´klu:diη/ ngoài ra; trừ ra
excuse (n) (v)/iks´kju:z/ lời xin lỗi; bào chữa; xin lỗi; tha thứ; tha lỗi
executive (n) (adj)/ɪgˈzɛkyətɪv/ sự thi hành; chấp hành; (thuộc) sự thi hành; chấp hành
exercise (n) (v)/'eksəsaiz/ bài tập; sự thi hành; sự thực hiện; làm; thi hành; thực hiện
exhibit (v) (n) /ɪgˈzɪbɪt/ trưng bày; triển lãm; vật trưng bày; vật triển lãm
exhibition (n) /ˌɛksəˈbɪʃən/ cuộc triển lãm; trưng bày
exist (v) /ig'zist/ tồn tại; sống
existence (n) /ig'zistəns/ sự tồn tại; sự sống
exit (n) /´egzit/ lỗi ra; sự đi ra; thoát ra
expand (v) /iks'pænd/ mở rộng; phát triển; nở; giãn ra
expect (v) /ik'spekt/ chờ đợi; mong ngóng; liệu trước
expected (adj) /iks´pektid/ được chờ đợi; được hy vọng
unexpected (adj) /¸ʌniks´pektid/ bất ngờ; gây ngạc nhiên
unexpectedly (adv) /'Δniks'pektid/ bất ngờ; gây ngạc nhiên
expectation (n) /;ekspek'tei∫n/ sự mong chờ; sự chờ đợi
expense (n) /ɪkˈspɛns/ chi phí
expensive (adj) /iks'pensiv/ đắt
experience (n) (v)/iks'piəriəns/ kinh nghiệm; trải qua; nếm mùi
experienced (adj) /eks´piəriənst/ có kinh nghiệm; từng trải; giàu kinh nghiệm
experiment (n) (v)/(n) ɪkˈspɛrəmənt ;(v) ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
expert (n) (adj)/;ekspз'ti:z/ chuyên gia; chuyên môn; thành thạo
explain (v) /iks'plein/ giải nghĩa; giải thích
explanation (n) /;eksplə'neiʃn/ sự giải nghĩa; giải thích
explode (v) /iks'ploud/ đập tan (hy vọng...); làm nổ; nổ
explore (v) /iks´plɔ:/ thăm dò; thám hiểm
explosion (n) /iks'plouʤn/ sự nổ; sự phát triển ồ ạt
export (v) (n) /iks´pɔ:t/ xuất khẩu; hàng xuất khẩu; sự xuất khẩu
expose (v) /ɪkˈspoʊz/ trưng bày; phơi bày
express (v) (adj) /iks'pres/ diễn tả; biểu lộ; bày tỏ; nhanh; tốc hành
expression (n) /iks'preʃn/ sự diễn tả; sự bày tỏ; biểu lộ; sự diễn đạt
extend (v) /iks'tend/ giơ; duỗi ra (tay; châ(n).); kéo dài (thời gia(n).); dành cho; gửi lời
extension (n) /ɪkstent ʃən/ sự giơ; duỗi; sự kéo dài; sự dành cho; gửi lời
extensive (adj) /iks´tensiv/ rộng rãi; bao quát
extent (n) v /ɪkˈstɛnt/ quy mô; phạm vi
extra adj.; (n) (adv) /'ekstrə/ thêm; phụ; ngoại; thứ thêm; phụ
extraordinary (adj) /iks'trɔ:dnri/ đặc biệt; lạ thường; khác thường
extreme adj.; (n) /iks'tri:m/ vô cùng; khắc nghiệt; quá khích; cực đoan; sự quá khích
extremely (adv) /iks´tri:mli/ vô cùng; cực độ
eye (n) /ai/ mắt
face (n) (v)/feis/ mặt; thể diện; đương đầu; đối phó; đối mặt
facility (n) /fəˈsɪlɪti/ điều kiện dễ dàng; sự dễ dàng; thuận lợi
fact (n) /fækt/ việc; sự việc; sự kiện
factor (n) /'fæktə / nhân tố
factory (n) /'fæktəri/ nhà máy; xí nghiệp; xưởng
fail (v) /feil/ sai; thất bại
failure (n) /ˈfeɪlyər/ sự thất bại; người thất bại
faint (adj) /feɪnt/ nhút nhát; yếu ớt
faintly (adv) /'feintli/ nhút nhát; yếu ớt
fair (adj) /feə/ hợp lý; công bằng; thuận lợi
fairly (adv) /'feəli/ hợp lý; công bằng
unfair (adj) /ʌn´fɛə/ gian lận; không công bằng; bất lợi
unfairly (adv) /ʌn´fɛəli/ gian lận; không công bằng; bất lợi
faith (n) /feiθ/ sự tin tưởng; tin cậy; niềm tin; vật đảm bảo
faithful (adj) /'feiθful/ trung thành; chung thủy; trung thực
faithfully (adv) /'feiθfuli/ trung thành; chung thủy; trung thực
yours faithfully (BrE) bạn chân thành
fall (v) (n) /fɔl/ rơi; ngã; sự rơi; ngã
fall over ngã lộn nhào; bị đổ
false (adj) /fo:ls/ sai; nhầm; giả dối
fame (n) /feim/ tên tuổi; danh tiếng
familiar (adj) /fəˈmiliər/ thân thiết; quen thộc
family (n) (adj)/ˈfæmili/ gia đình; thuộc gia đình
famous (adj) /'feiməs/ nổi tiếng
fan (n) /fæn/ người hâm mộ
fancy (v) (adj) /ˈfænsi/ tưởng tượng; cho; nghĩ rằng; tưởng tượng
far (adv).; (adj) /fɑ:/ xa
further (adj) /'fə:ðə/ xa hơn nữa; thêm nữa
farm (n) /fa:m/ trang trại
farming (n) /'fɑ:miɳ/ công việc trồng trọt; đồng áng
farmer (n) /'fɑ:mə(r)/ nông dân; người chủ trại
fashion (n) /'fæ∫ən/ mốt; thời trang
fashionable (adj) /'fæʃnəbl/ đúng mốt; hợp thời trang
fast adj.; (adv) /fa:st/ nhanh
fasten (v) /'fɑ:sn/ buộc; trói
fat adj.; (n) /fæt/ béo; béo bở; mỡ; chất béo
father (n) /'fɑ:ðə/ cha (bố)
faucet (n) (NAmE) /ˈfɔsɪt/ vòi (ở thùng rượu....)
fault (n) /fɔ:lt/ sự thiết sót; sai sót
favour (BrE) (NAmE favor) (n) /'feivз/ thiện ý; sự quý mến; sự đồng ý; sự chiếu cố
in favour/favor (of) ủng hộ cái gì (to be in favour of something )
favourite (NAmE favorite) adj.; (n) /'feivзrit/ được ưa thích; người (vật) được ưa thích
fear (n) (v)/fɪər/ sự sợ hãi; e sợ; sợ; lo ngại
feather (n) /'feðə/ lông chim
feature (n) (v)/'fi:tʃə/ nét đặt biệt; điểm đặc trưng; mô tả nét đặc biệt; đặc trưng của...
February (n) (abbr. Feb.) /´februəri/ tháng 2
federal (adj) /'fedərəl/ liên bang
fee (n) /fi:/ tiền thù lao; học phí
feed (v) /fid/ cho ăn; nuôi
feel (v) /fi:l/ cảm thấy
feeling (n) /'fi:liɳ/ sự cảm thấy; cảm giác
fellow (n) /'felou/ anh chàng (đang yêu); đồng chí
female adj.; (n) /´fi:meil/ thuộc giống cái; giống cái
fence (n) /fens/ hàng rào
festival (n) /'festivəl/ lễ hội; đại hội liên hoan
fetch (v) /fetʃ/ tìm về; đem về; làm bực mình; làm say mê; quyến rũ
fever (n) /'fi:və/ cơn sốt; bệnh sốt
few det.; adj.; pro(n) /fju:/ ít;vài; một ít; một vài
a few một ít; một vài
field (n) /fi:ld/ cánh đồng; bãi chiến trường
fight (v) (n) /fait/ đấu tranh; chiến đấu; sự đấu tranh; cuộc chiến đấu
fighting (n) /´faitiη/ sự chiến đấu; sự đấu tranh
figure (n) (v)/figә(r)/ hình dáng; nhân vật; hình dung; miêu tả
file (n) /fail/ hồ sơ; tài liệu
fill (v) /fil/ làm đấy; lấp kín
film (n) (v)/film/ phim; được dựng thành phim
final adj.; (n) /'fainl/ cuối cùng; cuộc đấu chung kết
finally (adv) /´fainəli/ cuối cùng; sau cùng
finance (n) (v)/fɪˈnæns ; ˈfaɪnæns/ tài chính; tài trợ; cấp vốn
financial (adj) /fai'næn∫l/ thuộc (tài chính)
find (v) /faind/ tìm; tìm thấy
find out sth khám phá; tìm ra
fine (adj) /fain/ tốt; giỏi
finely (adv) /´fainli/ đẹp đẽ; tế nhị; cao thượng
finger (n) /'fiɳgə/ ngón tay
finish (v) (n) kết thúc; hoàn thành; sự kết thúc; phần cuối
finished (adj) /ˈfɪnɪʃt/ hoàn tất; hoàn thành
fire (n) (v)/'faiə/ lửa; đốt cháy
set fire to đốt cháy cái gì
firm (n)adj.; (adv) /'fə:m/ hãng; công ty; chắc; kiên quyết; vũng vàng; mạnh mẽ
firmly (adv) /´fə:mli/ vững chắc; kiên quyết
first det.; ordinal number; (adv).; (n) /fə:st/ thứ nhất; đầu tiên; trước hết; người; vật đầu tiên; thứ nhất
at first trực tiếp
fish (n) (v)/fɪʃ/ cá; món cá; câu cá; bắt cá
fishing (n) /´fiʃiη/ sự câu cá; sự đánh cá
fit (v) (adj) /fit/ hợp; vừa; thích hợp; xứng đáng
fix (v) /fiks/ đóng; gắn; lắp; sửa chữa; sửa sang
fixed (adj) đứng yên; bất động
flag (n) /'flæg/ quốc kỳ
flame (n) /fleim/ ngọn lửa
flash (v) (n) /flæ∫/ loé sáng; vụt sáng; ánh sáng lóe lên; đèn nháy
flat adj.; (n) /flæt/ bằng phẳng; bẹt; nhẵn; dãy phòng; căn phòng; mặt phẳng
flavour (BrE) (NAmE flavor) (n) (v)/'fleivə/ vị; mùi; cho gia vị; làm tăng thêm mùi vị
flesh (n) /fle∫/ thịt
flight (n) /flait/ sự bỏ chạy; rút chạy; sự bay; chuyến bay
float (v) /floʊt/ nổi; trôi; lơ lửng
flood (n) (v)/flʌd/ lụt; lũ lụtl; tràn đầy; tràn ngập
floor (n) /flɔ:/ sàn; tầng (nhà)
flour (n) /´flauə/ bột; bột mỳ
flow (n) (v)/flow/ sự chảy; chảy
flower (n) /'flauə/ hoa; bông; đóa; cây hoa
flu (n) /flu:/ bệnh cúm
fly (v) (n) /flaɪ/ bay; sự bay; quãng đường bay
flying adj.; (n) /´flaiiη/ biết bay; sự bay; chuyến bay
focus (v) (n) /'foukəs/ tập trung; trung tâm; trọng tâm ((n)bóng)
fold (v) (n) /foʊld/ gấp; vén; xắn; nếp gấp
folding (adj) /´fouldiη/ gấp lại được
follow (v) /'fɔlou/ đi theo sau; theo; tiếp theo
following adj.; (n)prep. /´fɔlouiη/ tiếp theo; theo sau; sau đây; sau; tiếp theo
food (n) /fu:d/ đồ ăn; thức; món ăn
foot (n) /fut/ chân; bàn chân
football (n) /ˈfʊtˌbɔl/ bóng đá
for prep. /fɔ:;fə/ cho; dành cho...
force (n) (v)/fɔ:s/ sức mạnh; ép buộc; cưỡng ép
forecast (n) (v)/fɔ:'kɑ:st/ sự dự đoán; dự báo; dự đoán; dự báo
foreign (adj) /'fɔrin/ (thuộc) nước ngoài; từ nước ngoài; ở nước ngoài
forest (n) /'forist/ rừng
forever (BrE also for ever) (adv) /fə'revə/ mãi mãi
forget (v) /fə'get/ quên
forgive (v) /fərˈgɪv/ tha; tha thứ
fork (n) /fɔrk/ cái nĩa
form (n) (v)/fɔ:m/ hình thể; hình dạng; hình thức; làm thành; được tạo thành
formal (adj) /fɔ:ml/ hình thức
formally (adv) /'fo:mзlaiz/ chính thức
former (adj) /´fɔ:mə/ trước; cũ; xưa; nguyên
formerly (adv) /´fɔ:məli/ trước đây; thuở xưa
formula (n) /'fɔ:mjulə/ công thức; thể thức; cách thức
fortune (n) /ˈfɔrtʃən/ sự giàu có; sự thịnh vượng
forward (also forwards) (adv) /ˈfɔrwərd/ về tương lai; sau này ở phía trước; tiến về phía trước
forward (adj)/ˈfɔrwərd/ ở phía trước; tiến về phía trước
found (v) /faund/ (q.k of find) tìm; tìm thấy
foundation (n) /faun'dei∫n/ sự thành lập; sự sáng lập; tổ chức
frame (n) (v)/freim/ cấu trúc; hệ thống; dàn xếp; bố trí
free adj.; (v) (adv) /fri:/ miễn phí; tự do; giải phóng; trả tự do
freely (adv) /´fri:li/ tự do; thoải mái
freedom (n) /'fri:dəm/ sự tự do; nền tự do
freeze (v) /fri:z/ đóng băng; đông lạnh
frozen (adj) /frouzn/ lạnh giá
frequent (adj) /ˈfrikwənt/ thường xuyên
frequently (adv) /´fri:kwəntli/ thường xuyên
fresh (adj) /freʃ/ tươi; tươi tắn
freshly (adv) /´freʃli/ tươi mát; khỏe khoắn
Friday (n) (abbr. Fri.) /´fraidi/ thứ Sáu
fridge (n) (BrE) /fridЗ/ tủ lạnh
friend (n) /frend/ người bạn
make friends (with) kết bạn với
friendly (adj) /´frendli/ thân thiện; thân mật
unfriendly (adj) /ʌn´frendli/ không thân thiện; không có thiện cảm
friendship (n) /'frendʃipn/ tình bạn; tình hữu nghị
frighten (v) /ˈfraɪtn/ làm sợ; làm hoảng sợ
frightening (adj) /´fraiəniη/ kinh khủng; khủng khiếp
frightened (adj) /'fraitnd/ hoảng sợ; khiếp sợ
from prep. /frɔm/ frəm/
front (n) (adj)/frʌnt/ mặt; đằng trước; về phía trước
in front (of) ở phía trước
freeze (n) (v) /fri:z/ sự đông lạnh; sự giá lạnh; làm đông; làm đóng băng
fruit (n) /fru:t/ quả; trái cây
fry (v) (n) /frai/ rán; chiên; thịt rán
fuel (n) /ˈfyuəl/ chất đốt; nhiên liệu
full (adj) /ful/ đầy; đầy đủ
fully (adv) /´fuli/ đầy đủ; hoàn toàn
fun (n) (adj)/fʌn/ sự vui đùa; sự vui thích; hài hước
make fun of đùa cợt; chế giễu; chế nhạo
function (n) (v)/ˈfʌŋkʃən/ chức năng; họat động; chạy (máy)
fund (n) (v)/fʌnd/ kho; quỹ; tài trợ; tiền bạc; để tiền vào công quỹ
fundamental (adj) /;fʌndə'mentl/ cơ bản; cơ sở; chủ yếu
funeral (n) /ˈfju:nərəl/ lễ tang; đám tang
funny (adj) /´fʌni/ buồn cười; khôi hài
fur (n) /fə:/ bộ da lông thú
furniture (n) /'fə:nitʃə/ đồ đạc (trong nhà)
further; furthest cấp so sánh của far
future (n) (adj)/'fju:tʃə/ tương lai
gain (v) (n) /geɪn/ lợi; lợi ích; giành được; kiếm được; đạt tới
gallon (n) /'gælən/ Galông 1gl = 4; 54 lít ở Anh; 3; 78 lít ở Mỹ
gamble (v) (n) /'gæmbl/ đánh bạc; cuộc đánh bạc
gambling (n) /'gæmbliɳ/ trò cờ bạc
game (n) /geim/ trò chơi
gap (n) /gæp/ đèo; lỗ hổng; kẽ hở; chỗ trống
garage (n) /´gæra:ʒ/ nhà để ô tô
garbage (n) (especially NAmE) /ˈgɑrbɪdʒ/ lòng; ruột (thú)
garden (n) /'gɑ:dn/ vườn
gas (n) /gæs/ khí; hơi đốt
gasoline (n) (NAmE) /gasolin/ dầu lửa; dầu hỏa; xăng
gate (n) /geit/ cổng
gather (v) /'gæðə/ tập hợp; hái; lượm; thu thập
gear (n) /giə/ cơ cấu; thiết bị; dụng cụ
general (adj) /'ʤenər(ə)l/ chung; chung chung; tổng
generally (adv) /'dʒenərəli/ nói chung; đại thể
in general nói chung; đại khái
generate (v) /'dʒenəreit/ sinh; đẻ ra
generation (n) /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ sự sinh ra; sự phát sinh ra; thế hệ; đời
generous (adj) /´dʒenərəs/ rộng lượng; khoan hồng; hào phóng
generously (adv) /'dʒenərəsli/ rộng lượng; hào phóng
gentle (adj) /dʒentl/ hiền lành; dịu dàng; nhẹ nhàng
gently (adv) /'dʤentli/ nhẹ nhàng; êm ái; dịu dàng
gentleman (n) /ˈdʒɛntlmən/ người quý phái; người thượng lưu
genuine (adj) /´dʒenjuin/ thành thật; chân thật; xác thực
genuinely (adv) /´dʒenjuinli/ thành thật; chân thật
geography (n) /dʒi´ɔgrəfi/ địa lý; khoa địa lý
get (v) /get/ được; có được
get on leo; trèo lên
get off ra khỏi; thoát khỏi
giant (n) (adj)/ˈdʒaiənt/ người khổng lồ; người phi thường; khổng lồ; phi thường
gift (n) /gift/ quà tặng
girl (n) /g3:l/ con gái
girlfriend (n) /'gз:lfrend/ bạn gái; người yêu
give (v) /giv/ cho; biếu; tặng
give sth away cho; phát
give sth out chia; phân phối
give (sth) up bỏ; từ bỏ
glad (adj) /glæd/ vui lòng; sung sướng
glass (n) /glɑ:s/ kính; thủy tinh; cái cốc; ly
glasses (n) kính đeo mắt
global (adj) v /´gloubl/ toàn cầu; toàn thể; toàn bộ
glove (n) /glʌv/ bao tay; găng tay
glue (n) (v)/glu:/ keo; hồ; gắn lại; dán bằng keo; hồ
gram (n) /'græm/ đậu xanh
go (v) /gou/ đi
go down đi xuống
go up đi lên
be going to sắp sửa; có ý định
goal (n) /goƱl/
god (n) /gɒd/ thần; Chúa
gold (n) (adj)/goʊld/ vàng; bằng vàng
good adj.; (n) /gud/ tốt; hay; tuyệt; điều tốt; điều thiện
good at tiến bộ ở
good for có lợi cho
goodbye exclamation; (n) /¸gud´bai/ tạm biệt; lời chào tạm biệt
goods (n) /gudz/ của cải; tài sản; hàng hóa
govern (v) /´gʌvən/ cai trị; thống trị; cầm quyền
government (n) /ˈgʌvərnmənt ; ˈgʌvərmənt/ chính phủ; nội các; sự cai trị
governor (n) /´gʌvənə/ thủ lĩnh; chủ; kẻ thống trị
grab (v) /græb/ túm lấy; vồ; chộp lấy
grade (n) (v)/greɪd/ điểm; điểm số; phân loại; xếp loại
gradual (adj) /´grædjuəl/ dần dần; từng bước một
gradually (adv) /'grædzuәli/ dần dần; từ từ
grain (n) /grein/ thóc lúa; hạt; hột; tính chất; bản chất
gram (BrE also gramme) (n) (abbr. g; gm) /'græm/ ngữ pháp
grammar (n) /ˈgræmər/ văn phạm
grand (adj) /grænd/ rộng lớn; vĩ đại
grandchild (n) /´græn¸tʃaild/ cháu (của ông bà)
granddaughter (n) /'græn;do:tз/ cháu gái
grandfather (n) /´græn¸fa:ðə/ ông
grandmother (n) /'græn;mʌðə/
grandparent (n) /´græn¸pɛərənts/ ông bà
grandson (n) /´grænsʌn/ cháu trai
grant (v) (n) /grα:nt/ cho; ban; cấp; sự cho; sự ban; sự cấp
grass (n) /grɑ:s/ cỏ; bãi cỏ; đồng cỏ
grateful (adj) /´greitful/ biết ơn; dễ chịu; khoan khoái
grave (n) (adj)/greiv/ mộ; dấu huyền; trang nghiêm; nghiêm trọng
gray(NAmE) /grei/ xám; hoa râm (tóc)
grey /grei/ xám; hoa râm (tóc)
great (adj) /greɪt/ to; lớn; vĩ đại
greatly (adv) /´greitli/ rất; lắm; cao thượng; cao cả
green adj.; (n) /grin/ xanh lá cây
grey (BrE) (NAmE usually gray) adj.; (n)
grocery (NAmE usually grocery store) (n) /´grousəri/ cửa hàng tạp phẩm
groceries (n) /ˈgroʊsəri; ˈgroʊsri/ hàng tạp hóa
ground (n) /graund/ mặt đất; đất; bãi đất
group (n) /gru:p/ nhóm
grow (v) /grou/ mọc; mọc lên
grow up lớn lên; trưởng thành
growth (n) /grouθ/ sự lớn lên; sự phát triển
guarantee (n) (v)/ˌgærənˈti/ sự bảo hành; bảo lãnh; người bảo lãnh; cam đoan; bảo đảm
guard (n) (v)/ga:d/ cái chắn; người bảo vệ; bảo vệ; gác; canh giữ
guess (v) (n) /ges/ đoán; phỏng đoán; sự đoán; sự ước chừng
guest (n) /gest/ khách; khách mời
guide (n) (v)/gaɪd/ điều chỉ dẫn; người hướng dẫn; dẫn đường; chỉ đường
guilty (adj) /ˈgɪlti/ có tội; phạm tội; tội lỗi
gun (n) /gʌn/ súng
guy (n) /gai/ bù nhìn; anh chàng; gã
habit (n) /´hæbit/ thói quen; tập quán
hair (n) /heə/ tóc
hairdresser (n) /'heədresə/ thợ làm tóc
half (n)det.; pro(n) (adv) /hɑ:f/ một nửa; phần chia đôi; nửa giờ; nửa
hall (n) /hɔ:l/ đại sảnh; tòa (thị chính); hội trường
hammer (n) /'hæmə/ búa
hand (n) (v)/hænd/ tay; bàn tay; trao tay; truyền cho
handle (v) (n) /'hændl/ cầm; sờ mó; tay cầm; móc quai
hang (v) /hæŋ/ treo; mắc
happen (v) /'hæpən/ xảy ra; xảy đến
happiness (n) /'hæpinis/ sự sung sướng; hạnh phúc
unhappiness (n) /ʌn´hæpinis/ nỗi buồn; sự bất hạnh
happy (adj) /ˈhæpi/ vui sướng; hạnh phúc
happily (adv) /'hæpili/ sung sướng; hạnh phúc
unhappy (adj) /ʌn´hæpi/ buồn rầu; khốn khổ
hard adj.; (adv) /ha:d/ cứng; rắn; hà khắc; hết sức cố gắng; tích cực
hardly (adv) /´ha:dli/ khắc nghiệt; nghiêm khắc; tàn tệ; khó khăn
harm (n) (v)/hɑ:m/ thiệt hại; tổn hao; làm hại; gây thiệt hại
harmful (adj) /´ha:mful/ gây tai hại; có hại
harmless (adj) /´ha:mlis/ không có hại
hat (n) /hæt/ cái mũ
hate (v) (n) /heit/ ghét; lòng căm ghét; thù hận
hatred (n) /'heitrid/ lòng căm thì; sự căm ghét
have (v) auxiliary (v) /hæv; həv/
have to modal(v) phải (bắt buộc; có bổn phận phải)
he pro(n) /hi:/ nó; anh ấy; ông ấy
head (n) (v)/hed/ cái đầu (người; thú); chỉ huy; lãnh đại; dẫn đầu
headache (n) /'hedeik/ chứng nhức đầu
heal (v) /hi:l/ chữa khỏi; làm lành
health (n) /hɛlθ/ sức khỏe; thể chất; sự lành mạnh
healthy (adj) /'helθi/ khỏe mạnh; lành mạnh
hear (v) /hiə/ nghe
hearing (n) /ˈhɪərɪŋ/ sự nghe; thính giác
heart (n) /hɑ:t/ tim; trái tim
heat (n) (v)/hi:t/ hơi nóng; sức nóng
heating (n) /'hi:tiη/ sự đốt nóng; sự làm nóng
heaven (n) /ˈhɛvən/ thiên đường
heavy (adj) /'hevi/ nặng; nặng nề
heavily (adv) /´hevili/ nặng; nặng nề
heel (n) /hi:l/ gót chân
height (n) /hait/ chiều cao; độ cao; đỉnh; điểm cao
hell (n) /hel/ địa ngục
hello exclamation; (n) /hз'lou/ chào; xin chào; lời chào
help (v) (n) /'help/ giúp đỡ; sự giúp đỡ
helpful (adj) /´helpful/ có ích; giúp đỡ
hence (adv) /hens/ sau đây; kể từ đây; do đó; vì thế
her pro (n)det. /hз:/ nó; chị ấy; cô ấy; bà ấy
hers pro(n) /hə:z/ cái của nó; cái của cô ấy; cái của chị ấy; cái của bà ấy
here (adv) /hiə/ đây; ở đây
hero (n) /'hiərou/ người anh hùng
herself pro(n) /hə:´self/ chính nó; chính cô ta; chính chị ta; chính bà ta
hesitate (v) /'heziteit/ ngập ngừng; do dự
hi exclamation /hai/ xin chào
hide (v) /haid/ trốn; ẩn nấp; che giấu
high adj.; (adv) /hai/ cao; ở mức độ cao
highly (adv) /´haili/ tốt; cao; hết sức; ở mức độ cao
highlight (v) (n) /ˈhaɪˌlaɪt/ làm nổi bật; nêu bật; chỗ nổi bật nhất; đẹp; sáng nhất
highway (n) (especially NAmE) /´haiwei/ đường quốc lộ
hill (n) /hil/ đồi
him pro(n) /him/ nó; hắn; ông ấy; anh ấy
himself pro(n) /him´self/ chính nó; chính hắn; chính ông ta; chính anh ta
hip (n) /hip/ hông
hire (v) (n) /haiə/ thuê; cho thuê (nhà...); sự thuê; sự cho thuê
his det.; pro(n) /hiz/ của nó; của hắn; của ông ấy; của anh ấy; cái của nó; cái của hắn; cái của ông ấy; cái của anh ấy
historical (adj) /his'tɔrikəl/ lịch sử; thuộc lịch sử
history (n) /´histəri/ lịch sử; sử học
hit (v) (n) /hit/ đánh; đấm; ném trúng; đòn; cú đấm
hobby (n) /'hɒbi/ sở thích riêng
hold (v) (n) /hould/ cầm; nắm; giữ; sự cầm; sự nắm giữ
hole (n) /'houl/ lỗ; lỗ trống; hang
holiday (n) /'hɔlədi/ ngày lễ; ngày nghỉ
hollow (adj) /'hɔlou/ rỗng; trống rỗng
holy (adj) /ˈhoʊli/ linh thiêng; sùng đạo
home (n) (adv).. /hoʊm/ nhà; ở tại nhà; nước mình
homework (n) /´houm¸wə:k/ bài tập về nhà (học sinh); công việc làm ở nhà
honest (adj) /'ɔnist/ lương thiện; trung thực; chân thật
honestly (adv) /'ɔnistli/ lương thiện; trung thực; chân thật
honour (BrE) (NAmE honor) (n) /'onз/ danh dự; thanh danh; lòng kính trọng
in honour/honor of để tỏ lòng tôn kính; trân trọng đối với
hook (n) /huk/ cái móc; bản lề; lưỡi câu
hope (v) (n) /houp/ hy vọng; nguồn hy vọng
horizontal (adj) /;hɔri'zɔntl/ (thuộc) chân trời; ở chân trời; ngang; nằm ngang (trục hoành)
horn (n) /hɔ:n/ sừng (trâu; bò...)
horror (n) /´hɔrə/ điều kinh khủng; sự ghê rợn
horse (n) /hɔrs/ ngựa
hospital (n) /'hɔspitl/ bệnh viện; nhà thương
host (n) (v)/houst/ chủ nhà; chủ tiệc; dẫn (c.trình); đăng cai tổ chức (hội nghị....)
hot (adj) /hɒt/ nóng; nóng bức
hotel (n) /hou´tel/ khách sạn
hour (n) /'auз/ giờ
house (n) /haus/ nhà; căn nhà; toàn nhà
housing (n) /´hauziη/ nơi ăn chốn ở
household (n) (adj)/´haushould/ hộ; gia đình; (thuộc) gia đình
how (adv) /hau/ thế nào; như thế nào; làm sao; ra sao
however (adv) /hau´evə/ tuy nhiên; tuy vậy; dù thế nào
huge (adj) /hjuːdʒ/ to lớn; khổng lồ
human adj.; (n) /'hju:mən/ (thuộc) con người; loài người
humorous (adj) /´hju:mərəs/ hài hước; hóm hỉnh
humour (BrE) (NAmE humor) (n) /´hju:mə/ sự hài hước; sự hóm hỉnh
hungry (adj) /'hΔŋgri/ đó
hunt (v) /hʌnt/ săn; đi săn
hunting (n) /'hʌntiɳ/ sự đi săn
hurry (v) (n) /ˈhɜri ; ˈhʌri/ sự vội vàng; sự gấp rút
in a hurry vội vàng; hối hả; gấp rút
hurt (v) /hɜrt/ làm bị thương; gây thiệt hại
husband (n) /´hʌzbənd/ người chồng
ice (n) /ais/ băng; nước đá
ice cream (n) kem
idea (n) /ai'diз/ ý tưởng; quan niệm
ideal adj.; (n) /aɪˈdiəl; aɪˈdil/ (thuộc) quan niệm; tư tưởng; lý tưởng
ideally (adv) /aɪˈdiəli/ lý tưởng; đúng như lý tưởng
identify (v) /ai'dentifai/ nhận biết; nhận ra; nhận dạng
identity (n) /aɪˈdɛntɪti/ cá tính; nét nhận dạng; tính đồng nhất; giống hệt
i.e. abbr. nghĩa là; tức là ( Id est)
if conj. /if/ nếu; nếu như
ignore (v) /ig'no:(r)/ phớt lờ; tỏ ra không biết đến
ill (adj) (especially BrE) /il/ ốm
illegal (adj) /i´li:gl/ trái luật; bất hợp pháp
illegally (adv) /i´li:gəli/ trái luật; bất hợp pháp
illness (n) /´ilnis/ sự đau yếu; ốm; bệnh tật
illustrate (v) /´ilə¸streit/ minh họa; làm rõ ý
image (n) /´imidʒ/ ảnh; hình ảnh
imaginary (adj) /i´mædʒinəri/ tưởng tượng; ảo
imagination (n) /i;mædʤi'neiʃn/ trí tưởng tượng; sự tưởng tượng
imagine (v) /i'mæʤin/ tưởng tượng; hình dung; tưởng rằng; cho rằng
immediate (adj) /i'mi:djət/ lập tức; tức thì
immediately (adv) /i'mi:djətli/ ngay lập tức
immoral (adj) /i´mɔrəl/ trái đạo đức; luân lý; xấu xa
impact (n) /ˈɪmpækt/ sự và chạm; sự tác động; ảnh hưởng
impatient (adj) /im'peiʃən/ thiếu kiên nhẫn; nóng vội
impatiently (adv) /im'pei∫зns/ nóng lòng; sốt ruột
implication (n) /¸impli´keiʃən/ sự lôi kéo; sự liên can; điều gợi ý
imply (v) /im'plai/ ngụ ý; bao hàm
import (n) (v) import sự nhập; sự nhập khẩu; nhập; nhập khẩu
importance (n) /im'pɔ:təns/ sự quan trọng; tầm quan trọng
important (adj) /im'pɔ:tənt/ quan trọng; hệ trọng
importantly (adv) /im'pɔ:təntli/ quan trọng; trọng yếu
unimportant (adj) /¸ʌnim´pɔ:tənt/ khônh quan trọng; không trọng đại
impose (v) /im'pouz/ đánh (thuế...); bắt gánh vác; đánh tráo; lợi dụng
impossible (adj) /im'pɔsəbl/ không thể làm được; không thể xảy ra
impress (v) /im'pres/ ghi; khắc; in sâu vào; gây ấn tượng; làm cảm động
impressed (adj) được ghi; khắc; in sâu vào
impression (n) /ɪmˈprɛʃən/ ấn tượng; cảm giác; sự in; đóng dấu
impressive (adj) /im'presiv/ gấy ấn tượng mạnh; hùng vĩ; oai vệ
improve (v) /im'pru:v/ cải thiện; cái tiến; mở mang
improvement (n) /im'pru:vmənt/ sự cái thiện; sự cải tiến; sự mở mang
in prep.; (adv) /in/ ở; tại; trong; vào
inability (n) /¸inə´biliti/ sự bất lực; bất tài
inch (n) /intʃ/ insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2; 54 cm)
incident (n) /´insidənt/ việc xảy ra; việc có liên quan
include (v) /in'klu:d/ bao gồm; tính cả
including prep. /in´klu:diη/ bao gồm; kể cả
income (n) /'inkəm/ lợi tức; thu nhập
increase (v) (n) /in'kri:s/or/'inkri:s/ tăng; tăng thêm; sự tăng; sự tăng thêm
increasingly (adv) /in´kri:siηli/ tăng thêm
indeed (adv) /ɪnˈdid/ thật vậy; quả thật
independence (n) /;indi'pendəns/ sự độc lập; nền độc lập
independent (adj) /;indi'pendənt/ độc lập
independently (adv) /;indi'pendзntli/ độc lập
index (n) /'indeks/ chỉ số; sự biểu thị
indicate (v) /´indikeit/ chỉ; cho biết; biểu thị; trình bày ngắn gọn
indication (n) /;indi'kei∫n/ sự chỉ; sự biểu thị; sự biểu lộ
indirect (adj) /¸indi´rekt/ gián tiếp
indirectly (adv) /;indi'rektli/ gián tiếp
individual adj.; (n) /indivídʤuəl/ riêng; riêng biệt; cá nhân
indoors (adv) /¸in´dɔ:z/ ở trong nhà
indoor (adj) /´in¸dɔ:/ trong nhà
industrial (adj) /in´dʌstriəl/ (thuộc) công nghiệp; kỹ nghệ
industry (n) /'indəstri/ công nghiệp; kỹ nghệ
inevitable (adj) /in´evitəbl/ không thể tránh được; chắc chắn xảy ra; vẫn thường thấy; nghe
inevitably (adv) /in’evitəbli/ chắc chắn
infect (v) /in'fekt/ nhiễm; tiêm nhiễm; đầu độc; lan truyền
infected (adj) bị nhiễm; bị đầu độc
infection (n) /in'fekʃn/ sự nhiễm; sự đầu độc
infectious (adj) /in´fekʃəs/ lây; nhiễm
influence (n) (v)/ˈɪnfluəns/ sự ảnh hưởng; sự tác dụng; ảnh hưởng; tác động
inform (v) /in'fo:m/ báo cho biết; cung cấp tin tức
informal (adj) /in´fɔ:məl/ không chính thức; không nghi thức
information (n) /;infə'meinʃn/ tin tức; tài liệu; kiến thức
ingredient (n) /in'gri:diәnt/ phần hợp thành; thành phần
initial adj.; (n) /i'ni∫зl/ ban đầu; lúc đầu; chữ đầu (của 1 tên gọi)
initially (adv) /i´niʃəli/ vào lúc ban đầu; ban đầu
initiative (n) /ɪˈnɪʃiətɪv ; ɪˈnɪʃətɪv/ bước đầu; sự khởi đầu
injure (v) /in'dӡә(r)/ làm tổn thương; làm hại; xúc phạm
injured (adj) /´indʒə:d/ bị tổn thương; bị xúc phạm
injury (n) /'indʤəri/ sự làm tổn thương; làm hại; điều hại; điều tổn hại
ink (n) /iηk/ mực
inner (adj) /'inə/ ở trong; nội bộ; thân cận
innocent (adj) /'inəsnt/ vô tội; trong trắng; ngây thơ
(enquiry (n) /in'kwaiәri/ sự điều tra; sự thẩm vấn)
insect (n) /'insekt/ sâu bọ; côn trùng
insert (v) /'insə:t/ chèn vào; lồng vào
inside prep.; (adv).; (n) (adj)/'in'said/ mặt trong; phía; phần trong; ở trong; nội bộ
insist (on) (v) /in'sist/ cứ nhất định; cứ khăng khăng
install (v) /in'stɔ:l/ đặt (hệ thống máy móc; thiết bị...)
instance (n) /'instəns/ thí dị; ví dụ; trường hợp cá biệt
for instance ví dụ chẳng hạn
instead (adv) /in'sted/ để thay thế
instead of thay cho
institute (n) /ˈ´institju:t/ viện; học viện
institution (n) /UK ;insti'tju:ʃn ; US ;insti'tu:ʃn/ sự thành lập; lập; cơ quan; trụ sở
instruction (n) /ɪn'strʌkʃn/ sự dạy; tài liệu cung cấp
instrument (n) /'instrumənt/ dụng cụ âm nhạc khí
insult (v) (n) /'insʌlt/ lăng mạ; xỉ nhục; lời lăng mạ; sự xỉ nhục
insulting (adj) /in´sʌltiη/ lăng mạ; xỉ nhục
insurance (n) /in'ʃuərəns/ sự bảo hiểm
intelligence (n) /in'telidʒəns/ sự hiểu biết; trí thông minh
intelligent (adj) /in;teli'dЗen∫зl/ thông minh; sáng trí
intend (v) /in'tend/ ý định; có ý định
intended (adj) /in´tendid/ có ý định; có dụng ý
intention (n) /in'tenʃn/ ý định; mục đích
interest (n) (v)/ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/
interesting (adj) /'intristiŋ/ làm thích thú; làm quan tâm; làm chú ý
interested (adj) có thích thú; có quan tâm; có chú ý
interior (n) (adj)/in'teriə/ phần trong; phía trong; ở trong; ở phía trong
internal (adj) /in'tə:nl/ ở trong; bên trong; nội địa
international (adj) /intə'næʃən(ə)l/ quốc tế
internet (n) /'intə;net/ liên mạng
interpret (v) /in'tз:prit/ giải thích
interpretation (n) /in;tə:pri'teiʃn/ sự giải thích
interrupt (v) /ɪntǝ'rʌpt/ làm gián đoạn; ngắt lời
interruption (n) /;intə'rʌp∫n/ sự gián đoạn; sự ngắt lời
interval (n) /ˈɪntərvəl/ khoảng (k-t.gian); khoảng cách
interview (n) (v)/'intəvju:/ cuộc phỏng vấn; sự gặp mặt; phỏng vấn; nói chuyện riêng
into prep. /'intu/ or /'intə/
introduce (v) /'intrədju:s/ giới thiệu
introduction (n) /¸intrə´dʌkʃən/ sự giới thiệu; lời giới thiệu
invent (v) /in'vent/ phát minh; sáng chế
invention (n) /ɪnˈvɛnʃən/ sự phát minh; sự sáng chế
invest (v) /in'vest/ đầu tư
investigate (v) /in'vestigeit/ điều tra; nghiên cứu
investigation (n) /in¸vesti´geiʃən/ sự điều tra; nghiên cứu
investment (n) /in'vestmənt/ sự đầu tư; vốn đầu tư
invitation (n) /;invi'teiʃn/ lời mời; sự mời
invite (v) /in'vait / mời
involve (v) /ɪnˈvɒlv/ bao gồm; bao hàm; thu hút; dồn tâm trí
involved in để hết tâm trí vào
involvement (n) /in'vɔlvmənt/ sự gồm; sự bao hàm; sự để; dồn hết tâm trí vào
iron (n) (v)/aɪən / sắt; bọc sắt
irritate (v) /´iri¸teit/ làm phát cáu; chọc tức
irritating (adj) /´iriteitiη/ làm phát cáu; chọc tức
irritated (adj) /'iriteitid/ tức giận; cáu tiết
-ish suffix
island (n) /´ailənd/ hòn đảo
issue (n) (v)/ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ sự phát ra; sự phát sinh; phát hành; đưa ra
it pro (n)det. /it/ cái đó; điều đó; con vật đó
its det. /its/ của cái đó; của điều đó; của con vật đó; cái của điều đó; cái của con vật đó
item (n) /'aitəm/ tin tức; khoả(n).; mó(n)..; tiết mục
itself pro(n) /it´self/ chính cái đó; chính điều đó; chính con vật đó
jacket (n) /'dʤækit/ áo vét
jam (n) /dʒæm/ mứt
January (n) (abbr. Ja(n)) /'ʤænjuəri/ tháng giêng
jealous (adj) /'ʤeləs/ ghen;; ghen tị
jeans (n) /dЗeins/ quần bò; quần zin
jelly (n) /´dʒeli/ thạch
jewellery (BrE) (NAmE jewelry) (n) /'dʤu:əlri/ nữ trang; kim hoàn
job (n) /dʒɔb/ việc; việc làm
join (v) /ʤɔin/ gia nhập; tham gia; nối; chắp; ghép
joint adj.; (n) /dʒɔɪnt/ chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối; đầu nối
jointly (adv) /ˈdʒɔɪntli/ cùng nhau; cùng chung
joke (n) (v)/dʒouk/ trò cười; lời nói đùa; nói đùa; giễu cợt
journalist (n) /´dʒə:nəlist/ nhà báo
journey (n) /'dʤə:ni/ cuộc hành trình (đường bộ); quãng đường; chặng đường đi
joy (n) /dʒɔɪ/ niềm vui; sự vui mừng
judge (n) (v)/dʒʌdʒ/ xét xử; phân xử; quan tòa; thẩm phán
judgement (also judgment especially in NAmE) (n) /'dʤʌdʤmənt/ sự xét xử
juice (n) /ʤu:s/ nước ép (rau; củ; quả)
July (n) (abbr. Jul.) /dʒu´lai/ tháng 7
jump (v) (n) /dʒʌmp/ nhảy; sự nhảy; bước nhảy
June (n) (abbr. Ju(n)) /dЗu:n/ tháng 6
junior adj.; (n) /´dʒu:niə/ trẻ hơn; ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn
just (adv) /dʤʌst/ đúng; vừa đủ; vừa mới; chỉ
justice (n) /'dʤʌstis/ sự công bằng
justify (v) /´dʒʌsti¸fai/ bào chữa; biện hộ
justified (adj) /'dʒʌstɪfaɪd/ hợp lý; được chứng minh là đúng
keen (adj) /ki:n/ sắc; bén
keen on say mê; ưa thích
keep (v) /ki:p/ giữ; giữ lại
key (n) (adj)/ki:/ chìa khóa; khóa; thuộc (khóa)
keyboard (n) /'ki:bɔ:d/ bàn phím
kick (v) (n) /kick/ đá; cú đá
kid (n) /kid/ con dê non
kill (v) /kil/ giết; tiêu diệt
killing (n) /´kiliη/ sự giết chóc; sự tàn sát
kilogram (BrE also kilogramme) (also kilo) (n) (abbr. kg) /´kilou¸græm/ Kilôgam
kilometre (BrE) (NAmE kilometer) (n) (abbr. k; km) /´kilə¸mi:tə/ Kilômet
kind (n) (adj)/kaind/ loại; giống; tử tế; có lòng tốt
kindly (adv) /´kaindli/ tử tế; tốt bụng
unkind (adj) /ʌn´kaind/ độc ác; tàn nhẫn
kindness (n) /'kaindnis/ sự tử tế; lòng tốt
king (n) /kiɳ/ vua; quốc vương
kiss (v) (n) /kis/ hôn; cái hôn
kitchen (n) /´kitʃin/ bếp
kilometre (n) /´kilə¸mi:tə/ Kilômet
knee (n) /ni:/ đầu gối
knife (n) /naif/ con dao
knit (v) /nit/ đan; thêu
knitted (adj) /nitid/ được đan; được thêu
knitting (n) /´nitiη/ việc đan; hàng dệt kim
knock (v) (n) /nɔk/ đánh; đập; cú đánh
knot (n) /nɔt/ cái nơ; điểm nút; điểm trung tâm
know (v) /nou/ biết
unknown (adj) /'ʌn'noun/ không biết
well known (adj) /´wel´noun/ nổi tiếng; được nhiều người biết đến
knowledge (n) /'nɒliʤ/ sự hiểu biết; tri thức
litre (n) /´li:tə/ lít
label (n) (v)/leibl/ nhãn; mác; dán nhãn; ghi mác
laboratory; lab (n) /ˈlæbrəˌtɔri/ phòng thí nghiệm
labour (BrE) (NAmE labor) (n) /'leibз/ lao động; công việc
lack (n) (v)/læk/ sự thiếu; thiếu
lacking (adj) /'lækiη/ ngu đần; ngây ngô
lady (n) /ˈleɪdi/ người yêu; vợ; quý bà; tiểu thư
lake (n) /leik/ hồ
lamp (n) /læmp/ đèn
land (n) (v)/lænd/ đất; đất canh tác; đất đai
landscape (n) /'lændskeip/ phong cảnh
lane (n) /lein/ đường nhỏ (làng; hẻm phố)
language (n) /ˈlæŋgwɪdʒ/ ngôn ngữ
large (adj) /la:dʒ/ rộng; lớn; to
largely (adv) /´la:dʒli/ phong phú; ở mức độ lớn
last det.; (adv).; (n) (v)/lɑ:st/ lầm cuối; sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng; rốt hết; kéo dài
late adj.; (adv) /leit/ trễ; muộn
later (adv).; (adj) /leɪtə(r)/ chậm hơn
latest adj.; (n) /leitist/ muộn nhất; chậm nhất; gần đây nhất
latter adj.; (n) /´lætə/ sau cùng; gần đây; mới đây
laugh (v) (n) /lɑ:f/ cười; tiếng cười
launch (v) (n) /lɔ:ntʃ/ hạ thủy (tàu); khai trương; sự hạ thủy; buổi giới thiệu sản phầm
law (n) /lo:/ luật
lawyer (n) /ˈlɔyər ; ˈlɔɪər/ luật sư
lay (v) /lei/ xếp; đặt; bố trí
layer (n) /'leiə/ lớp
lazy (adj) /'leizi/ lười biếng
lead /li:d/ (v) (n) lãnh đạo; dẫn dắt; sự lãnh đạo; sự hướng dẫn
leading (adj) /´li:diη/ lãnh đạo; dẫn đầu
leader (n) /´li:də/ người lãnh đạo; lãnh tụ
leaf (n) /li:f/ lá cây; lá (vàng...)
league (n) /li:g/ liên minh; liên hoàn
lean (v) /li:n/ nghiêng; dựa; ỷ vào
learn (v) / lə:n/
least det.; pro(n) (adv) /li:st/ tối thiểu; ít nhất
at least ít ra; ít nhất; chí ít
leather (n) /'leðə/ da thuộc
leave (v) /li:v/ bỏ đi; rời đi; để lại
leave out bỏ quên; bỏ sót
lecture (n) /'lekt∫ә(r)/ bài diễn thuyết; bài thuyết trình; bài nói chuyện
left adj.; (adv).; (n) /left/ bên trái; về phía trái
leg (n) /´leg/ chân (người; thú; bà(n)..)
legal (adj) /ˈligəl/ hợp pháp
legally (adv) /'li:gзlizm/ hợp pháp
lemon (n) /´lemən/ quả chanh
lend (v) /lend/ cho vay; cho mượn
length (n) /leɳθ/ chiều dài; độ dài
less det.; pro(n) (adv) /les/ nhỏ bé; ít hơn; số lượng ít hơn
lesson (n) /'lesn/ bài học
let (v) /lεt/ cho phép; để cho
letter (n) /'letə/ thư; chữ cái; mẫu tự
level (n) (adj)/'levl/ trình độ; cấp; vị trí; bằng; ngang bằng
library (n) /'laibrəri/ thư viện
licence (BrE) (NAmE license) (n) /ˈlaɪsəns/ bằng; chứng chỉ; bằng cử nhân; sự cho phép
license (v) /'laisзns/ cấp chứng chỉ; cấp bằng; cho phép
lid (n) /lid/ nắp; vung (xoong; nồi..); mi mắt (eyelid)
lie (v) (n) /lai/ nói dối; lời nói dối; sự dối trá
life (n) /laif/ đời; sự sống
lift (v) (n) /lift/ giơ lên; nhấc lên; sự nâng; sự nhấc lên
light (n)adj.; (v) /lait/ ánh sáng; nhẹ; nhẹ nhàng; đốt; thắp sáng
lightly (adv) /´laitli/ nhẹ nhàng
like prep.; (v) conj. /laik/ giống như; thích; như
unlike prep.; (adj) /ʌn´laik/ khác; không giống
likely adj.; (adv) /´laikli/ có thể đúng; có thể xảy ra; có khả năng; có thể; chắc vậy
unlikely (adj) /ʌnˈlaɪkli/ không thể xảy ra; không chắc xảy ra
limit (n) (v)/'limit/ giới hạn; ranh giới; giới hạn; hạn chế
limited (adj) /ˈlɪmɪtɪd/ hạn chế; có giới hạn
line (n) /lain/ dây; đường; tuyến
link (n) (v)/lɪɳk/ mắt xích; mối liên lạc; liên kết; kết nối
lip (n) /lip/ môi
liquid (n) (adj)/'likwid/ chất lỏng; lỏng; êm ái; du dương; không vững
list (n) (v)/list/ danh sách; ghi vào danh sách
listen (to) (v) /'lisn/ nghe; lắng nghe
literature (n) /ˈlɪtərətʃər/ văn chương; văn học
litre (BrE) (NAmE liter) (n) (abbr. l) /´li:tə/ lít
little adj.; det.; pro(n) (adv) /'lit(ә)l/ nhỏ; bé; chút ít; không nhiều; một chút
a little det.; pro(n) nhỏ; một ít
live adj.; (adv) /liv/ sống; hoạt động
live (v) /liv/ sống
living (adj) /'liviŋ/ sống; đang sống
lively (adj) /'laivli/ sống; sinh động
load (n) (v)/loud/ gánh nặng; vật nặng; chất; chở
unload (v) /ʌn´loud/ cất gánh nặng; dỡ hàng
loan (n) /ləʊn/ sự vay mượn
local (adj) /'ləʊk(ə)l/ địa phương; bộ phận; cục bộ
locally (adv) /ˈloʊkəli/ có tính chất địa phương; cục bộ
locate (v) /loʊˈkeɪt/ xác định vị trí; định vị
located (adj) /loʊˈkeɪtid/ định vị
location (n) /louk´eiʃən/ vị trí; sự định vị
lock (v) (n) /lɔk/ khóa; khóa
logic (n) /'lɔdʤik/ lô gic
logical (adj) /'lɔdʤikəl/ hợp lý; hợp logic
lonely (adj) /´lounli/ cô đơn; bơ vơ
long adj.; (adv) /lɔɳ/ dài; xa; lâu
look (v) (n) /luk/ nhìn; cái nhìn
look after (especially BrE) trông nom; chăm sóc
look at nhìn; ngắm; xem
look for tìm kiếm
look forward to mong đợi cách hân hoan
loose (adj) /lu:s/ lỏng; không chặt
loosely (adv) /´lu:sli/ lỏng lẻo
lord (n) /lɔrd/ Chúa; vua
lorry (n) (BrE) /´lɔ:ri/ xe tải
lose (v) /lu:z/ mất; thua; lạc
lost (adj) /lost/ thua; mất
loss (n) /lɔs ; lɒs/ sự mất; sự thua
lot: a lot (of) (also lots (of)) pro (n)det.; (adv) /lɒt/ số lượng lớn; rất nhiều
loud adj.; (adv) /laud/ to; inh ỏi; ầm ĩ; to; lớn (nói)
loudly (adv) /'laudili/ ầm ĩ; inh ỏi
love (n) (v)/lʌv/ tình yêu; lòng yêu thương; yêu; thích
lovely (adj) /ˈlʌvli/ đẹp; xinh xắn; có duyên
lover (n) /´lʌvə/ người yêu; người tình
low adj.; (adv) /lou/ thấp; bé; lùn
loyal (adj) /'lɔiəl/ trung thành; trung kiên
luck (n) /lʌk/ may mắn; vận may
lucky (adj) /'lʌki/ gặp may; gặp may mắn; hạnh phúc
unlucky (adj) /ʌn´lʌki/ không gặp may; bất hạnh
luggage (n) (especially BrE) /'lʌgiʤ/ hành lý
lump (n) /lΛmp/ cục; tảng; miếng; cái bướu
lunch (n) /lʌntʃ/ bữa ăn trưa
lung (n) /lʌη/ phổi
machine (n) /mə'ʃi:n/ máy; máy móc
machinery (n) /mə'ʃi:nəri/ máy móc; thiết bị
mad (adj) /mæd/ điên; mất trí; bực điên người
magazine (n) /;mægə'zi:n/ tạp chí
magic (n) (adj)/'mæʤik/ ma thuật; ảo thuật; (thuộc) ma thuật; ảo thuật
mail (n) (v)/meil/ thư từ; bưu kiện; gửi qua bưu điện
main (adj) /mein/ chính; chủ yếu; trọng yếu nhất
mainly (adv) /´meinli/ chính; chủ yếu; phần lớn
maintain (v) /mein´tein/ giữ gìn; duy trì; bảo vệ
major (adj) /ˈmeɪdʒər/ lớn; nhiều hơn; trọng đại; chủ yếu
majority (n) /mə'dʒɔriti/ phần lớn; đa số; ưu thế
make (v) (n) /meik/ làm; chế tạo; sự chế tạo
make sth up làm thành; cấu thành; gộp thành
make-up (n) /´meik¸ʌp/ đồ hóa trang; son phấn
male adj.; (n) /meil/ trai; trống; đực; con trai; đàn ông; con trống; đực
mall (n) (especially NAmE) /mɔ:l/ búa
man (n) /mæn/ con người; đàn ông
manage (v) /'mæniʤ/ quản lý; trông nom; điều khiển
management (n) /'mænidʒmənt/ sự quản lý; sự trông nom; sự điều khiển
manager (n) /ˈmænɪdʒər/ người quản lý; giám đốc
manner (n) /'mænз/ cách; lối; kiểu; dáng; vẻ; thái độ
manufacture (v) (n) /;mænju'fæktʃə/
manufacturing (n) /¸mænju´fæktʃəriη/ sự sản xuất; sự chế tạo
manufacturer (n) /¸mæni´fæktʃərə/ người chế tạo; người sản xuất
many det.; pro(n) /'meni/ nhiều
map (n) /mæp/ bản đồ
March (n) (abbr. Mar.) /mɑ:tʃ/ tháng ba
march (v) (n) diễu hành; hành quân; cuộc hành quân; cuộc diễu hành
mark (n) (v)/mɑ:k/ dấu; nhãn; nhãn mác; đánh dấu; ghi dấu
market (n) /'mɑ:kit/ chợ; thị trường
marketing (n) /'mα:kitiη/ ma-kết-tinh
marriage (n) /ˈmærɪdʒ/ sự cưới xin; sự kết hôn; lễ cưới
marry (v) /'mæri/ cưới (vợ); lấy (chồng)
married (adj) /´mærid/ cưới; kết hôn
mass (n) (adj)/mæs/ khối; khối lượng; quần chúng; đại chúng
massive (adj) /'mæsiv/ to lớn; đồ sộ
master (n) /'mɑ:stə/ chủ; chủ nhân; thầy giáo; thạc sĩ
match (n) (v)/mætʃ/ trận thi đấu; đối thủ; địch thủ; đối chọi; sánh được
matching (adj) /´mætʃiη/ tính địch thù; thi đấu
mate (n) (v)/meit/ bạn; bạn nghề; giao phối
material (n) (adj)/mə´tiəriəl/ nguyên vật liệu; vật chất; hữu hình
mathematics (also maths BrE; math NAmE) (n) /;mæθi'mætiks/ toán học; môn toán
matter (n) (v)/'mætə/ chất; vật chất; có ý nghĩa; có tính chất quan trọng
maximum adj.; (n) /´mæksiməm/ cực độ; tối đa; trị số cực đại; lượng cực đại; cực độ
may modal (v) /mei/ có thể; có lẽ
May (n) /mei/ tháng 5
maybe (adv) /´mei¸bi:/ có thể; có lẽ
mayor (n) /mɛə/ thị trưởng
me pro(n) /mi:/ tôi; tao; tớ
meal (n) /mi:l/ bữa ăn
mean (v) /mi:n/ nghĩa; có nghĩa là
meaning (n) /'mi:niɳ/ ý; ý nghĩa
means (n) /mi:nz/ của cải; tài sản; phương tiện
by means of bằng phương tiện
meanwhile (adv) /miː(n)waɪl/ trong lúc đó; trong lúc ấy
measure (v) (n) /'meʤə/ đo; đo lường; sự đo lường; đơn vị đo lường
measurement (n) /'məʤəmənt/ sự đo lường; phép đo
meat (n) /mi:t/ thịt
media (n) /´mi:diə/ phương tiện truyền thông đại chúng
medical (adj) /'medikə/ (thuộc) y học
medicine (n) /'medisn/ y học; y khoa; thuốc
medium adj.; (n) /'mi:djəm/ trung bình; trung; vừa; sự trung gian; sự môi giới
meet (v) /mi:t/ gặp; gặp gỡ
meeting (n) /'mi:tiɳ/ cuộc mít tinh; cuộc biểu tình
melt (v) /mɛlt/ tan ra; chảy ra; làm tan chảy ra
member (n) /'membə/ thành viên; hội viên
membership (n) /'membəʃip/ tư cách hội viên; địa vị hội viên
memory (n) /'meməri/ bộ nhớ; trí nhớ; kỉ niệm
in memory of sự tưởng nhớ
mental (adj) /'mentl/ (thuộc) trí tuệ; trí óc; mất trí
mentally (adv) /´mentəli/ về mặt tinh thần
mention (v) /'menʃn/ kể ra; nói đến; đề cập
menu (n) /'menju/ thực đơn
mere (adj) /miə/ chỉ là
merely (adv) /'miәli/ chỉ; đơn thuần
mess (n) /mes/ tình trạng bừa bộn; tình trạng lộn xộn; người nhếch nhác; bẩn thỉu
message (n) /ˈmɛsɪdʒ/ tin nhắn; thư tín; điện thông báo; thông điệp
metal (n) /'metl/ kim loại
method (n) /'meθəd/ phương pháp; cách thức
metre (BrE) (NAmE meter) (n) /´mi:tə/ mét
mid- combining form tiền tố: một nửa
midday (n) /´mid´dei/ trưa; buổi trưa
middle (n) (adj)/'midl/ giữa; ở giữa
midnight (n) /'midnait/ nửa đêm; 12h đêm
might modal (v) /mait/ qk. may có thể; có lẽ
mild (adj) /maɪld/ nhẹ; êm dịu; ôn hòa
mile (n) /mail/ dặm (đo lường)
military (adj) /'militəri/ (thuộc) quân đội; quân sự
milk (n) /milk/ sữa
milligram (BrE also milligramme) (n) (abbr. mg) /´mili¸græm/ mi-li-gam
millimetre (NAmE millimeter) (n) (abbr. mm) /´mili¸mi:tə/ mi-li-met
mind (n) (v)/maid/ tâm trí; tinh thần; trí tuệ; chú ý; để ý; chăm sóc; quan tâm
mine pro (n)(n) của tôi
mineral (n) (adj)/ˈmɪnərəl ; ˈmɪnrəl/ công nhân; thợ mỏ; khoáng
minimum adj.; (n) /'miniməm/ tối thiểu; số lượng tối thiểu; mức tối thiểu
minister (n) /´ministə/ bộ trưởng
ministry (n) /´ministri/ bộ
minor (adj) /´mainə/ nhỏ hơn; thứ yếu; không quan trọng
minority (n) /mai´nɔriti/ phần ít; thiểu số
minute (n) /'minit/ phút
mirror (n) /ˈmɪrər/ gương
miss (v) (n) /mis/ lỡ; trượt; sự trượt; sự thiếu vắng
Miss (n) /mis/ cô gái; thiếu nữ
missing (adj) /´misiη/ vắng; thiếu; thất lạc
mistake (n) (v)/mis'teik/ lỗi; sai lầm; lỗi lầm; phạm lỗi; phạm sai lầm
mistaken (adj) /mis´teiken/ sai lầm; hiểu lầm
mix (v) (n) /miks/ pha; trộn lẫn; sự pha trộn
mixed (adj) /mikst/ lẫn lộn; pha trộn
mixture (n) /ˈmɪkstʃər/ sự pha trộn; sự hỗn hợp
mobile (adj) /'məʊbail; 'məʊbi:l/ chuyển động; di động
mobile phone (also mobile) (n) (BrE) điện thoại đi động
model (n) /ˈmɒdl/ mẫu; kiểu mẫu
modern (adj) /'mɔdən/ hiện đại; tân tiến
mum (n) /mʌm/ mẹ
moment (n) /'məum(ə)nt/ chốc; lát
Monday (n) (abbr. Mo(n)) /'mʌndi/ thứ 2
money (n) /'mʌni/ tiền
monitor (n) (v)/'mɔnitə/ lớp trưởng; màn hình máy tính; nghe; ghi phát thanh; giám sát
month (n) /mʌnθ/ tháng
mood (n) /mu:d/ lối; thức; điệu
moon (n) /mu:n/ mặt trăng
moral (adj) /ˈmɔrəl ; ˈmɒrəl/ (thuộc) đạo đức; luân lý; phẩm hạnh; có đạo đức
morally (adv) có đạo đức
more det.; pro(n) (adv) /mɔ:/ hơn; nhiều hơn
moreover (adv) /mɔ:´rouvə/ hơn nữa; ngoài ra; vả lại
morning (n) /'mɔ:niɳ/ buổi sáng
most det.; pro(n) (adv) /moust/ lớn nhất; nhiều nhất; nhất; hơn cả
mostly (adv) /´moustli/ hầu hết; chủ yếu là
mother (n) /'mΔðз/ mẹ
motion (n) /´mouʃən/ sự chuyển động; sụ di động
motor (n) /´moutə/ động cơ mô tô
motorcycle (BrE also motorbike) (n) /'moutə;saikl/ xe mô tô
mount (v) (n) /maunt/ leo; trèo; núi
mountain (n) /ˈmaʊntən/ núi
mouse (n) /maus - mauz/ chuột
mouth (n) /mauθ - mauð/ miệng
move (v) (n) /mu:v/ di chuyển; chuyển động; sự di chuyển; sự chuyển động
moving (adj) /'mu:viɳ/ động; hoạt động
movement (n) /'mu:vmənt/ sự chuyển động; sự hoạt động; cử động; động tác
movie (n) (especially NAmE) /´mu:vi/ phim xi nê
movie theater (n) (NAmE) rạp chiếu phim
Mr (BrE) (also Mr. NAmE; BrE) abbr.
Mrs (BrE) (also Mrs. NAmE; BrE) abbr.
Ms (BrE) (also Ms. NAmE; BrE) abbr.
much det.; pro(n) (adv) /mʌtʃ/ nhiều; lắm
mud (n) /mʌd/ bùn
multiply (v) /'mʌltiplai/ nhân lên; làm tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
mum (BrE) (NAmE mom) (n) /mʌm/ mẹ
murder (n) (v)/'mə:də/ tội giết người; tội ám sát; giết người; ám sát
muscle (n) /'mʌsl/ cơ; bắp thịt
museum (n) /mju:´ziəm/ bảo tàng
music (n) /'mju:zik/ nhạc; âm nhạc
musical (adj) /ˈmyuzɪkəl/ (thuộc) nhạc; âm nhạc; du dương; êm ái
musician (n) /mju:'ziʃn/ nhạc sĩ
must modal (v) /mʌst/ phải; cần; nên làm
my det. /mai/ của tôi
myself pro(n) /mai'self/ tự tôi; chính tôi
mysterious (adj) /mis'tiəriəs/ thần bí; huyền bí; khó hiểu
mystery (n) /'mistəri/ điều huyền bí; điều thần bí
nail (n) /neil/ móng (tay; chân) móng vuốt
naked (adj) /'neikid/ trần; khỏa thân; trơ trụi
name (n) (v)/neim/ tên; đặt tên; gọi tên
narrow (adj) /'nærou/ hẹp; chật hẹp
nation (n) /'nei∫n/ dân tộc; quốc gia
national (adj) /'næʃən(ə)l/ (thuộc) quốc gia; dân tộc
natural (adj) /'nætʃrəl/ (thuộc) tự nhiên; thiên nhiên
naturally (adv) /'næt∫rəli/ vốn; tự nhiên; đương nhiên
nature (n) /'neitʃə/ tự nhiên; thiên nhiên
navy (n) /'neivi/ hải quân
near adj.; (adv).; prep. /niə/ gần; cận; ở gần
nearby adj.; (adv) /´niə¸bai/ gần
nearly (adv) /´niəli/ gần; sắp; suýt
neat (adj)/ni:t/ sạch; ngăn nắp; rành mạch
neatly (adv) /ni:tli/ gọn gàng; ngăn nắp
necessary (adj) /'nesəseri/ cần; cần thiết; thiết yếu
necessarily (adv) /´nesisərili/ tất yếu; nhất thiết
unnecessary (adj) /ʌn'nesisəri/ không cần thiết; không mong muốn
neck (n) /nek/ cổ
need (v) modal (v) (n) /ni:d/ cần; đòi hỏi; sự cần
needle (n) /´ni:dl/ cái kim; mũi nhọn
negative (adj) /´negətiv/ phủ định
neighbour (BrE) (NAmE neighbor) (n) /'neibə/ hàng xóm
neighbourhood (BrE) (NAmE neighborhood) (n) /´neibəhud/ hàng xóm; làng giềng
neither det.; pro(n) (adv) /'naiðə/ không này mà cũng không kia
nephew (n) /´nevju:/ cháu trai (con anh; chị; em)
nerve (n) /nɜrv/ khí lực; thần kinh; can đảm
nervous (adj) /ˈnɜrvəs/ hoảng sợ; dễ bị kích thích; hay lo lắng
nervously (adv) /'nз:vзstli/ bồn chồn; lo lắng
nest (n) (v)/nest/ tổ; ổ; làm tổ
net (n) /net/ lưới; mạng
network (n) /'netwə:k/ mạng lưới; hệ thống
never (adv) /'nevə/ không bao giờ; không khi nào
nevertheless (adv) /;nevəðə'les/ tuy nhiên; tuy thế mà
new (adj) /nju:/ mới; mới mẻ; mới lạ
newly (adv) /´nju:li/ mới
news (n) /nju:z/ tin; tin tức
newspaper (n) /'nju:zpeipə/ báo
next adj.; (adv).; (n) /nekst/ sát; gần; bên cạnh; lần sau; tiếp nữa
next to prep. gần
nice (adj) /nais/ đẹp; thú vị; dễ chịu
nicely (adv) /´naisli/ thú vị; dễ chịu
niece (n) /ni:s/ cháu gái
night (n) /nait/ đêm; tối
no exclamation; det. /nou/ không
nobody (also no one) pro(n) /'noubədi/ không ai; không người nào
noise (n) /nɔiz/ tiếng ồn; sự huyên náo
noisy (adj) /´nɔizi/ ồn ào; huyên náo
noisily (adv) /´nɔizili/ ồn ào; huyên náo
non- prefix
none pro(n) /nʌn/ không ai; không người; vật gì
nonsense (n) /´nɔnsəns/ lời nói vô lý; vô nghĩa
nor conj.; (adv) /no:/ cũng không
normal adj.; (n) /'nɔ:məl/ thường; bình thường; tình trạng bình thường
normally (adv) /'no:mзli/ thông thường; như thường lệ
north (n)adj.; (adv) /nɔ:θ/ phía bắc; phương bắc
northern (adj) /'nɔ:ðən/ Bắc
nose (n) /nouz/ mũi
not (adv) /nɔt/ không
note (n) (v)/nout/ lời ghi; lời ghi chép; ghi chú; ghi chép
nothing pro(n) /ˈnʌθɪŋ/ không gì; không cái gì
notice (n) (v)/'nәƱtis/ thông báo; yết thị; chú ý; để ý; nhận biết
take notice of chú ý
noticeable (adj) /ˈnoʊtɪsəbəl/ đáng chú ý; đáng để ý
novel (n) /ˈnɒvəl/ tiểu thuyết; truyện
November (n) (abbr. Nov.) /nou´vembə/ tháng 11
now (adv) /nau/ bây giờ; hiện giờ; hiện nay
nowhere (adv) /´nou¸wɛə/ không nơi nào; không ở đâu
nuclear (adj) /'nju:kliз/ (thuộc) hạt nhân
number (abbr. No.; no.) (n) /´nʌmbə/ số
nurse (n) /nə:s/ y tá
nut (n) /nʌt/ quả hạch; đầu
obey (v) /o'bei/ vâng lời; tuân theo; tuân lệnh
object (n) (v)/(n) ˈɒbdʒɪkt; ˈɒbdʒɛkt ;(v) əbˈdʒɛkt/ vật; vật thể; phản đối; chống lại
objective (n) (adj)/əb´dʒektiv/ mục tiêu; mục đích; (thuộc) mục tiêu; khách quan
observation (n) /obzә:'vei∫(ә)n/ sự quan sát; sự theo dõi
observe (v) /əbˈzə:v/ quan sát; theo dõi
obtain (v) /əb'tein/ đạt được; giành được
obvious (adj) /'ɒbviəs/ rõ ràng; rành mạch; hiển nhiên
obviously (adv) /'ɔbviəsli/ một cách rõ ràng; có thể thấy được
occasion (n) /əˈkeɪʒən/ dịp; cơ hội
occasionally (adv) /з'keiЗnзli/ thỉnh thoảng; đôi khi
occupy (v) /'ɔkjupai/ giữ; chiếm lĩnh; chiếm giữ
occupied (adj) /'ɔkjupaid/ đang sử dụng; đầy (người)
occur (v) /ə'kə:/ xảy ra; xảy đến; xuất hiện
ocean (n) /'əuʃ(ə)n/ đại dương
o’clock (adv) /klɔk/ đúng giờ
October (n) (abbr. Oct.) /ɔk´toubə/ tháng 10
odd (adj) /ɔd/ kỳ quặc; kỳ cục; lẻ (số)
oddly (adv) /´ɔdli/ kỳ quặc; kỳ cục; lẻ (số)
of prep. /ɔv/ or /əv/
off (adv).; prep. /ɔ:f/ tắt; khỏi; cách; rời
offence (BrE) (NAmE offense) (n) /ə'fens/ sự vi phạm; sự phạm tội
offend (v) /ə´fend/ xúc phạm; làm bực mình; làm khó chịu
offensive (adj) /ə´fensiv/ sự tấn công; cuộc tấn công
offer (v) (n) /´ɔfə/ biếu; tặng; cho; sự trả giá
office (n) /'ɔfis/ cơ quan; văn phòng; bộ
officer (n) /´ɔfisə/ viên chức; cảnh sát; sĩ quan
official adj.; (n) /ə'fiʃəl/ (thuộc) chính quyền; văn phòng; viên chức; công chức
officially (adv) /ə'fi∫əli/ một cách trịnh trọng; một cách chính thức
often (adv) /'ɔ:fn/ thường; hay; luôn
oh exclamation /ou/ chao; ôi chao; chà; này..
oil (n) /ɔɪl/ dầu
OK (also okay) exclamation; adj.; (adv) /əʊkei/ đồng ý; tán thành
old (adj) /ould/ già
old-fashioned (adj) lỗi thời
on prep.; (adv) /on/ trên; ở trên; tiếp tục; tiếp diễn
once (adv).; conj. /wʌns/ một lần; khi mà; ngay khi; một khi
one number; det.; pro(n) /wʌn/ một; một người; một vật nào đó
each other nhau; lẫn nhau
onion (n) /ˈʌnjən/ củ hành
only adj.; (adv) /'ounli/ chỉ có 1; duy nhất; chỉ; mới
onto prep. /´ɔntu/ về phía trên; lên trên
open adj.; (v) /'oupən/ mở; ngỏ; mở; bắt đầu; khai mạc
openly (adv) /´oupənli/ công khai; thẳng thắn
opening (n) /´oupniη/ khe hở; lỗ; sự bắt đầu; sự khai mạc; lễ khánh thành
operate (v) /'ɔpəreit/ hoạt động; điều khiển
operation (n) /;ɔpə'reiʃn/ sự hoạt động; quá trình hoạt động
opinion (n) /ə'pinjən/ ý kiến; quan điểm
opponent (n) /əpəʊ.nənt/ địch thủ; đối thủ; kẻ thù
opportunity (n) /ˌɒpərˈtunɪti ; ˌɒpərˈtyunɪti/ cơ hội; thời cơ
oppose (v) /əˈpoʊz/ đối kháng; đối chọi; đối lập; chống đối; phản đối
opposing (adj) /з'pouziη/ tính đối kháng; đối chọi
opposed to /ə´pouzd/ chống lại; phản đối
opposite adj.; (adv).; (n)prep. /'ɔpəzit/ đối nhau; ngược nhau; trước mặt; đối diện; điều trái ngược
opposition (n) /¸ɔpə´ziʃən/ sự đối lập; sự đối nhau; sự chống lại; sự phản đối; phe đối lập
option (n) /'ɔpʃn/ sự lựa chọn
orange (n) (adj)/ɒrɪndʒ/ quả cam; có màu da cam
order (n) (v)/'ɔ:də/ thứ; bậc; ra lệnh
in order to hợp lệ
ordinary (adj) /'o:dinәri/ thường; thông thường
organ (n) /'ɔ:gən/ đàn óoc gan
organization (BrE also -isation) (n) /;ɔ:gənai'zeiʃn/ tổ chức; cơ quan; sự tổ chức
organize (BrE also -ise) (v) /´ɔ:gə¸naiz/ tổ chức; thiết lập
organized (adj) /'o:gзnaizd/ có trật tự; ngăn nắp; được sắp xếp; được tổ chức
origin (n) /'ɔridӡin/ gốc; nguồn gốc; căn nguyên
original adj.; (n) /ə'ridʒənl/ (thuộc) gốc; nguồn gốc; căn nguyên; nguyên bản
originally (adv) /ə'ridʒnəli/ một cách sáng tạo; mới mẻ; độc đáo; khởi đầu; đầu tiên
other adj.; pro(n) /ˈʌðər/ khác
otherwise (adv) /´ʌðə¸waiz/ khác; cách khác; nếu không thì...; mặt khác
ought to modal (v) /ɔ:t/ phải; nên; hẳn là
our det. /auə/ của chúng ta; thuộc chúng ta; của chúng tôi; của chúng mình
ours pro(n) /auəz/ của chúng ta; thuộc chúng ta; của chúng tôi; của chúng mình
ourselves pro(n) /´awə´selvz/ bản thân chúng ta; bản thân chúng tôi; bản thân chúng mình; tự chúng mình
out (of) (adv).; prep. /aut/ ngoài; ở ngoài; ra ngoài
outdoors (adv) /¸aut´dɔ:z/ ở ngoài trời; ở ngoài nhà
outdoor (adj) /'autdɔ:/ ngoài trời; ở ngoài
outer (adj) outer ở phía ngoài; ở xa hơn
outline (v) (n) /´aut¸lain/ vẽ; phác tảo; đường nét; hình dáng; nét ngoài
output (n) /'autput/ sự sản xuất; sản phẩm; sản lượng
outside (n)adj.; prep.; (adv) /'aut'said/ bề ngoài; bên ngoài; ở ngoài; ngoài
outstanding (adj) /¸aut´stændiη/ nổi bật; đáng chú ý; còn tồn lại
oven (n) /ʌvn/ lò (nướng)
over (adv).; prep. /'ouvə/ bên trên; vượt qua; lên; lên trên
overall adj.; (adv) / (adv) ˈoʊvərˈɔl ; (adj) ˈoʊvərˌɔl/
overcome (v) /ˌoʊvərˈkʌm/ thắng; chiến thắng; khắc phục; đánh bại (khó khăn)
owe (v) /ou/ nợ; hàm ơn; có được (cái gì)
own adj.; pro (n) (v)/oun/ của chính mình; tự mình; nhận; nhìn nhận
owner (n) /´ounə/ người chủ; chủ nhân
pace (n) /peis/ bước chân; bước
pack (v) (n) /pæk/ gói; bọc; bó; gói
package (n) (v)/pæk.ɪdʒ/ gói đồ; bưu kiện; đóng gói; đóng kiện
packaging (n) /"pækidzŋ/ bao bì
packet (n) /'pækit/ gói nhỏ
page (n) (abbr. p) /peidʒ/ trang (sách)
pain (n) /pein/ sự đau đớn; sự đau khổ
painful (adj) /'peinful/ đau đớn; đau khổ
paint (n) (v)/peint/ sơn; vôi màu; sơn; quét sơn
painting (n) /'peintiɳ/ sự sơn; bức họa; bức tranh
painter (n) /peintə/ họa sĩ
pair (n) /pɛə/ đôi; cặp
palace (n) /ˈpælɪs/ cung điện; lâu đài
pale (adj) /peil/ taí; nhợt
pan (n) /pæn - pɑ:n/ xoong; chảo
panel (n) /'pænl/ ván ô (cửa; tường); pa nô
pants (n) /pænts/ quần lót; đùi
paper (n) /´peipə/ giấy
parallel (adj) /'pærəlel/ song song; tương đương
parent (n) /'peərənt/ cha; mẹ
park (n) (v)/pa:k/ công viên; vườn hoa; khoanh vùng thành công viên
parliament (n) /'pɑ:ləmənt/ nghi viện; quốc hội
part (n) /pa:t/ phần; bộ phận
take part (in) tham gia (vào)
particular (adj) /pə´tikjulə/ riêng biệt; cá biệt
particularly (adv) /pə´tikjuləli/ một cách đặc biệt; cá biệt; riêng biệt
partly (adv) /´pa:tli/ đến chừng mực nào đó; phần nào đó
partner (n) /'pɑ:tnə/ đối tác; cộng sự
partnership (n) /´pa:tnəʃip/ sự chung phần; sự cộng tác
party (n) /ˈpɑrti/ tiệc; buổi liên hoan; đảng
pass (v) /´pa:s/ qua; vượt qua; ngang qua
passing (n) (adj)/´pa:siη/ sự đi qua; sự trôi qua; thoáng qua; ngắn ngủi
passage (n) /ˈpæsɪdʒ/ sự đi qua; sự trôi qua; hành lang
passenger (n) /'pæsindʤə/ hành khách
passport (n) /´pa:spɔ:t/ hộ chiếu
past adj.; (n)prep.; (adv) /pɑ:st/ quá khứ; dĩ vãng; quá; qua
path (n) /pɑ:θ/ đường mòn; hướng đi
patience (n) /´peiʃəns/ tính kiên nhẫn; nhẫn nại; kiên trì; sự chịu đựng
patient (n) (adj)/'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn; nhẫn nại; bền chí
pattern (n) /'pætə(r)n/ mẫu; khuôn mẫu
pause (v) (n) /pɔ:z/ tạm nghỉ; dừng; sự tạm nghỉ; sự tạm ngừng
pay (v) (n) /pei/ trả; thanh toán; nộp; tiền lương
payment (n) /'peim(ə)nt/ sự trả tiền; số tiền trả; tiền bồi thường
peace (n) /pi:s/ hòa bình; sự hòa thuận
peaceful (adj) /'pi:sfl/ hòa bình; thái bình; yên tĩnh
peak (n) /pi:k/ lưỡi trai; đỉnh; chóp
pen (n) /pen/ bút
pence (n) /pens/ đồng xu
penny /´peni/ đồng xu
pencil (n) /´pensil/ bút chì
penny (n) (abbr. p) /´peni/ số tiền
pension (n) /'penʃn/ tiền trợ cấp; lương hưu
people (n) /ˈpipəl/ dân tộc; dòng giống; người
pepper (n) /´pepə/ hạt tiêu; cây ớt
per prep. /pə:/ cho mỗi
per cent (NAmE usually percent) (n)adj.; (adv) phần trăm
perfect (adj) / pə'fekt/
perfectly (adv) /´pə:fiktli/ một cách hoàn hảo
perform (v) /pə´fɔ:m/ biểu diễn; làm; thực hiện
performance (n) /pə'fɔ:məns/ sự làm; sự thực hiện; sự thi hành; sự biểu diễn
performer (n) /pə´fɔ:mə/ người biểu diễn; người trình diễn
perhaps (adv) /pə'hæps/ có thể; có lẽ
period (n) /'piəriəd/ kỳ; thời kỳ; thời gian; thời đại
permanent (adj) /'pə:mənənt/ lâu dài; vĩnh cửu; thường xuyên
permanently (adv) /'pə:mənəntli/ cách thường xuyên; vĩnh cửu
permission (n) /pə'miʃn/ sự cho phép; giấy phép
permit (v) /'pə:mit/ cho phép; cho cơ hội
person (n) /ˈpɜrsən/ con người; người
personal (adj) /'pə:snl/ cá nhân; tư; riêng tư
personally (adv) /´pə:sənəli/ đích thân; bản thân; về phần rôi; đối với tôi
personality (n) /pə:sə'næləti/ nhân cách; tính cách; nhân phẩm; cá tính
persuade (v) /pə'sweid/ thuyết phục
pet (n) /pet/ cơn nóng giận; vật cưng; người được yêu thích
petrol (n) (BrE) /ˈpɛtrəl/ xăng dầu
phase (n) /feiz/ tuần trăng; giai đoạn; thời kỳ
philosophy (n) /fɪˈlɒsəfi/ triết học; triết lý
photocopy (n) (v)/´foutə¸kɔpi/ bản sao chụp; sao chụp
photograph (n) (v) (also photo (n)) /´foutə¸gra:f/ ảnh; bức ảnh; chụp ảnh
photographer (n) /fə´tɔgrəfə/ thợ chụp ảnh; nhà nhiếp ảnh
photography (n) /fə´tɔgrəfi/ thuật chụp ảnh; nghề nhiếp ảnh
phrase (n) /freiz/ câu; thành ngữ; cụm từ
physical (adj) /´fizikl/ vật chất; (thuộc) cơ thể; thân thể
physically (adv) /´fizikli/ về thân thể; theo luật tự nhiên
physics (n) /'fiziks/ vật lý học
piano (n) /'pjænou/ đàn pianô; dương cầm
pick (v) /pik/ cuốc (đất); đào; khoét (lỗ)
pick sth up cuốc; vỡ; xé
picture (n) /'piktʃə/ bức vẽ; bức họa
piece (n) /pi:s/ mảnh; mẩu; đồng tiền
pig (n) /pig/ con lợn
pile (n) (v)/paɪl/ cọc; chồng; đống; pin; đóng cọc; chất chồng
pill (n) /´pil/ viên thuốc
pilot (n) /´paiələt/ phi công
pin (n) (v)/pin/ đinh ghim; ghim.; kẹp
pink adj.; (n) /piηk/ màu hồng; hoa cẩm chướng; tình trạng tốt; hoàn hảo
pint (n) (abbr. pt) /paint/ Panh (đơn vị (đo lường) ở Anh bằng 0; 58 lít; ở Mỹ bằng 0; 473 lít); panh; lít (bia; sữa) a pint of beer + một panh bia
pipe (n) /paip/ ống dẫn (khí; nước...)
pitch (n) /pit∫/ sân (chơi các môn thể thao); đầu hắc ín
pity (n) /´piti/ lòng thương hại; điều đáng tiếc; đáng thương
place (n) (v)/pleis/ nơi; địa điểm; quảng trường
take place xảy ra; được cử hành; được tổ chức
plain (adj) /plein/ ngay thẳng; đơn giản; chất phác
plan (n) (v)/plæn/ bản đồ; kế hoạch; vẽ bản đồ; lập kế hoạch; dự kiến
planning (n) /plænniη/ sự lập kế hoạch; sự quy hoạch
plane (n) /plein/ mặt phẳng; mặt bằng
planet (n) /´plænit/ hành tinh
plant (n) (v)/plænt ; plɑnt/ thực vật; sự mọc lên; trồng; gieo
plastic (n) (adj)/'plæstik/ chất dẻo; làm bằng chất dẻo
plate (n) /pleit/ bản; tấm kim loại
platform (n) /'plætfɔ:m/ nền; bục; bệ; thềm; sân ga
play (v) (n) /plei/ chơi; đánh; sự vui chơi; trò chơi; trận đấu
player (n) /'pleiз/ người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
pleasant (adj) /'pleznt/ vui vẻ; dễ thương; dịu dàng; thân mật
pleasantly (adv) /'plezəntli/ vui vẻ; dễ thương; thân mật
unpleasant (adj) /ʌn'plezənt/ không dễ chịu; khó chịu; khó ưa
please exclamation; (v) /pli:z/ làm vui lòng; vừa lòng; mong... vui lòng; xin mời
pleasing (adj) /´pli:siη/ mang lại niềm vui thích; dễ chịu
pleased (adj) /pli:zd/ hài lòng
pleasure (n) /ˈplɛʒuə(r)/ niềm vui thích; điều thích thú; điều thú vị; ý muốn; ý thích
plenty pro(n) (adv).; (n)det. /'plenti/ nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thừa; sự sung túc; sự p.phú
plot (n) (v)/plɔt/ mảnh đất nhở; sơ đồ; đồ thị; đồ án; vẽ sơ đồ; dựng đồ án
plug (n) /plʌg/ nút (thùng; chậu; bồ(n)..)
plus prep.; (n)adj.; conj. /plʌs/ cộng với (số; người...); dấu cộng; cộng; thêm vào
p.m. (NAmE also P.M.) abbr. /pip'emз/ quá trưa; chiều; tối
pocket (n) /'pɔkit/ túi (quần áo; trong xe hơi); túi tiền
poem (n) /'pouim/ bài thơ
poetry (n) /'pouitri/ thi ca; chất thơ
point (n) (v) point mũi nhọn; điểm; vót; làm nhọn; chấm (câu..)
pointed (adj) /´pɔintid/ nhọn; có đầu nhọn
poison (n) (v)/ˈpɔɪzən/ chất độc; thuốc độc; đánh thuốc độc; tẩm thuốc độc
poisonous (adj) /pɔɪ.zə(n)əs/ độc; có chất độc; gây chết; bệnh
pole (n) /poul/ người Ba Lan; cực (nam châm; trái đất...)
police (n) /pə'li:s/ cảnh sát; công an
policy (n) /'pol.ə si/ chính sách
polish (n) (v)/'pouliʃ/ nước bóng; nước láng; đánh bóng; làm cho láng
polite (adj) /pəˈlaɪt/ lễ phép; lịch sự
politely (adv) /pəˈlaɪtli/ lễ phép; lịch sự
political (adj) /pə'litikl/ về chính trị; về chính phủ; có tính chính trị
politically (adv) /pə'litikəli/ về mặt chính trị; khôn ngoan; thận trọng; sảo quyệt
politician (n) /¸pɔli´tiʃən/ nhà chính trị; chính khách
politics (n) /'pɔlitiks/ họat động chính trị; đời sống chính trị; quan điểm chính trị
pollution (n) /pəˈluʃən/ sự ô nhiễm
pool (n) /pu:l/ vũng nước; bể bơi; hồ bơi
poor (adj) /puə/ nghèo
pop (n) (v)/pɒp; NAmE pɑːp/ tiếp bốp; phong cách dân gian hiện đại; nổ bốp
popular (adj) /´pɔpjulə/ có tính đại chúng; (thuộc) nhân dân; được nhiều người ưa chuộng
population (n) /;pɔpju'leiʃn/ dân cư; dân số; mật độ dân số
port (n) /pɔ:t/ cảng
pose (v) (n) /pouz/ đưa ra; đề ra; đặt; sự đặt; đề ra
position (n) /pəˈzɪʃən/ vị trí; chỗ
positive (adj) /'pɔzətiv/ xác thực; rõ ràng; tích cực; lạc quan
possess (v) /pә'zes/ có; chiếm hữu
possession (n) /pə'zeʃn/ quyền sở hữu; vật sở hữu
possibility (n) /¸pɔsi´biliti/ khă năng; triển vọng
possible (adj) /'pɔsibəl/ có thể; có thể thực hiện
possibly (adv) /´pɔsibli/ có lẽ; có thể; có thể chấp nhận được
post (n) (v)/poʊst/ thư; bưu kiện; gửi thư
post office (n) /'ɔfis/ bưu điện
pot (n) /pɒt/ can; bình; lọ...
potato (n) /pə'teitou/ khoai tây
potential adj.; (n) /pəˈtɛnʃəl/ tiềm năng; khả năng; tiềm lực
potentially (adv) /pəˈtɛnʃəlli/ tiềm năng; tiềm ẩn
pound (n) /paund/ pao - đơn vị đo lường
pour (v) /pɔ:/ rót; đổ; giội
powder (n) /'paudə/ bột; bụi
power (n) /ˈpauə(r)/ khả năng; tài năng; năng lực; sức mạnh; nội lực; quyền lực
powerful (adj) /´pauəful/ hùng mạnh; hùng cường
practical (adj) /ˈpræktɪkəl/ thực hành; thực tế
practically (adv) /´præktikəli/ về mặt thực hành; thực tế
practice (n) (BrE; NAmE);(v) (NAmE) /´præktis/ thực hành; thực tiễn
practise(v) (BrE) /´præktis/ thực hành; tập luyện
praise (n) (v)/preiz/ sự ca ngợi; sự tán dương; lòng tôn kính; tôn thờ; khen ngợi; tán dương
prayer (n) /prɛər/ sự cầu nguyện
precise (adj) /pri´sais/ rõ ràng; chính xác; tỉ mỉ; kỹ tính
precisely (adv) /pri´saisli/ đúng; chính xác; cần thận
predict (v) /pri'dikt/ báo trước; tiên đoán; dự báo
prefer (v) /pri'fə:/ thích hơn
preference (n) /'prefərəns/ sự thích hơn; sự ưa hơn; cái được ưa thích hơn
pregnant (adj) /'pregnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng; sáng tạo
premises (n) /'premis/ biệt thự
preparation (n) /¸prepə´reiʃən/ sự sửa soạn; sự chuẩn bị
prepare (v) /pri´peə/ sửa soạn; chuẩn bị
prepared (adj) /pri'peəd/ đã được chuẩn bị
presence (n) /'prezns/ sự hiện diện; sự có mặt; người; vât hiện diện
present adj.; (n) (v)/(v)pri'zent/ and /(n)'prezәnt/
presentation (n) /;prezen'teiʃn/ bài thuyết trình; sự trình diện; sự giới thiệu
preserve (v) /pri'zə:v/ bảo quản; giữ gìn
president (n) /´prezidənt/ hiệu trưởng; chủ tịnh; tổng thống
press (n) (v)/pres/ sự ép; sự nén; sự ấn; ép; nén; bóp; ấn
pressure (n) /'preʃə/ sức ép; áp lực; áp suất
presumably (adv) /pri'zju:məbli/ có thể được; có lẽ
pretend (v) /pri'tend/ giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
pretty (adv).; (adj) /'priti/ khá; vừa phải; xinh; xinh xắn;; đẹp
prevent (v) /pri'vent/ ngăn cản; ngăn chặn; ngăn ngừa
previous (adj) /ˈpriviəs/ vội vàng; hấp tấp; trước (vd. ngày hôm trước); ưu tiên
previously (adv) /´pri:viəsli/ trước; trước đây
price (n) /prais/ giá
pride (n) /praid/ sự kiêu hãnh; sự hãnh diện; tính kiêu căng; tự phụ
priest (n) /pri:st/ linh mục; thầy tu
primary (adj) /'praiməri/ nguyên thủy; đầu tiên; thời cổ đại; nguyên sinh; sơ cấp; tiểu học
primarily (adv) /´praimərili/ trước hết; đầu tiên
prime minister (n) /´ministə/ thủ tướng
prince (n) /prins/ hoành tử
princess (n) /prin'ses/ công chúa
principle (n) /ˈprɪnsəpəl/ cơ bản; chủ yếu; nguyên lý; nguyên tắc
print (v) (n) /print/ in; xuất bản; sự in ra
printing (n) /´printiη/ sự in; thuật in; kỹ sảo in
printer (n) /´printə/ máy in; thợ in
prior (adj) /'praɪə(r)/ trước; ưu tiên
priority (n) /prai´ɔriti/ sự ưu tế; quyền ưu tiên
prison (n) /ˈprɪzən/ nhà tù
prisoner (n) /ˈprɪzənə(r)/ tù nhân
private (adj) /ˈpraɪvɪt/ cá nhân; riêng
privately (adv) /ˈpraɪvɪtli/ riêng tư; cá nhân
prize (n) /praiz/ giải; giải thưởng
probable (adj) /´prɔbəbl/ có thể; có khả năng
probably (adv) /´prɔbəbli/ hầu như chắc chắn
problem (n) /'prɔbləm/ vấn đề; điều khó giải quyết
procedure (n) /prə´si:dʒə/ thủ tục
proceed (v) /proceed/ tiến lên; theo duổi; tiếp diễn
process (n) (v)/'prouses/ quá trình; sự tiến triển; quy trình; chế biến; gia công; xử lý
produce (v) /'prɔdju:s/ sản xuất; chế tạo
producer (n) /prə´dju:sə/ nhà sản xuất
product (n) /´prɔdʌkt/ sản phẩm
production (n) /prə´dʌkʃən/ sự sản xuất; chế tạo
profession (n) /prə´feʃ(ə)n/ nghề; nghề nghiệp
professional adj.; (n) /prə'feʃənl/ (thuộc) nghề; nghề nghiệp; chuyên nghiệp
professor (n) /prəˈfɛsər/ giáo sư; giảng viên
profit (n) /ˈprɒfɪt/ thuận lợi; lợi ích; lợi nhuận
program (n) (v)/´prougræm/ chương trình; lên chương trình
programme (n) (BrE) /´prougræm/ chương trình
progress (n) (v)/'prougres/ sự tiến tới; sự tiến triển; tiến bộ; tiến triển; phát triển
project (n) (v)/(n) ˈprɒdʒɛkt ; ˈprɒdʒɪkt ;(v) prəˈdʒɛkt/ đề án; dự án; kế hoạch; dự kiến; kế hoạch
promise (v) (n) hứa; lời hứa
promote (v) /prəˈmoʊt/ thăng chức; thăng cấp
promotion (n) /prə'mou∫n/ sự thăng chức; sự thăng cấp
prompt adj.; (v) /prɒmpt/ mau lẹ; nhanh chóng; xúi; giục; nhắc nhở
promptly (adv) /´prɔmptli/ mau lẹ; ngay lập tức
pronounce (v) /prəˈnaʊns/ tuyên bố; thông báo; phát âm
pronunciation (n) /prə¸nʌnsi´eiʃən/ sự phát âm
proof (n) /pru:f/ chứng; chứng cớ; bằng chứng; sự kiểm chứng
proper (adj) /'prɔpə/ đúng; thích đáng; thích hợp
properly (adv) /´prɔpəli/ một cách đúng đắn; một cách thích đáng
property (n) /'prɔpəti/ tài sản; của cải; đất đai; nhà cửa; bất động sản
proportion (n) /prə'pɔ:ʃn/ sự cân xứng; sự cân đối
proposal (n) /prə'pouzl/ sự đề nghị; đề xuất
propose (v) /prǝ'prouz/ đề nghị; đề xuất; đưa ra
prospect (n) /´prɔspekt/ viễn cảnh; toàn cảnh; triển vọng; mong chờ
protect (v) /prə'tekt/ bảo vệ; che chở
protection (n) /prə'tek∫n/ sự bảo vệ; sự che chở
protest (n) (v)/ˈprəʊ.test/ sự phản đối; sự phản kháng; phản đối; phản kháng
proud (adj) /praud/ tự hào; kiêu hãnh
proudly (adv) /proudly/ một cách tự hào; một cách hãnh diện
prove (v) /pru:v/ chứng tỏ; chứng minh
provide (v) /prə'vaid/ chuẩn bị đầy đủ; dự phòng; cung cấp; chu cấp
provided (also providing) conj. /prə´vaidid/ với điều kiện là; miễn là
pint (n) /paint/ panh (= 0; 58 lít (E);=0; 473 lít (A));
pub (n) = publicyhouse quán rượu; tiệm rượu
public adj.; (n) /'pʌblik/ chung; công cộng; công chúng; nhân dân
in public giữa công chúng; công khai
publicly (adv) /'pΔblikli/ công khai; công cộng
publication (n) /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ sự công bố; sự xuất bản
publicity (n) /pʌb'lɪsətɪ / sự công khai; sự quảng cáo
publish (v) /'pʌbli∫/ công bố; ban bố; xuất bản
publishing (n) /´pʌbliʃiη/ công việc; nghề xuất bản
pull (v) (n) /pul/ lôi; kéo; giật; sự lôi kéo; sự giật
punch (v) (n) /pʌntʃ/ đấm; thụi; quả đấm; cú thụi
punish (v) /'pʌniʃ/ phạt; trừng phạt
punishment (n) /'pʌniʃmənt/ sự trừng phạt; sự trừng trị
pupil (n) (especially BrE) /ˈpju:pl/ học sinh
purchase (n) (v)/'pə:t∫əs/ sự mua; sự tậu; mua; sắm; tậu
pure (adj) /pjuə(r)/ nguyên chất; tinh khiết; trong lành
purely (adv) /´pjuəli/ hoàn toàn; chỉ là
purple adj.; (n) /ˈpɜrpəl/ tía; có màu tía; màu tía
purpose (n) /'pə:pəs/ mục đích; ý định
on purpose cố tình; cố ý; có chủ tâm
pursue (v) /pә'sju:/ đuổi theo; đuổi bắt
push (v) (n) /puʃ/ xô đẩy; sự xô đẩy
put (v) /put/ đặt; để; cho vào
put sth on mặc (áo); đội (mũ); đi (giày)
put sth out tắt; dập tắt
qualification (n) /;kwalifi'keiSn/ phẩm chất; năng lực; khả năng chuyên môn
qualify (v) /'´kwɔli¸fai/ đủ khả năng; đủ tư cách; điều kiện
qualified (adj) /ˈkwɒləˌfaɪd/ đủ tư cách; điều kiện; khả năng
quality (n) /'kwɔliti/ chất lượng; phẩm chất
quantity (n) /ˈkwɒntɪti/ lượng; số lượng
quarter (n) /'kwɔ:tə/ 1/4; 15 phút
queen (n) /kwi:n/ nữ hoàng
question (n) (v)/ˈkwɛstʃən/ câu hỏi; hỏi; chất vấn
quick (adj) /kwik/ nhanh
quickly (adv) /´kwikli/ nhanh
quiet (adj) /'kwaiət/ lặng; yên lặng; yên tĩnh
quietly (adv) /'kwiətli/ lặng; yên lặng; yên tĩnh
quit (v) /kwit/ thoát; thoát ra
quite (adv) /kwait/ hoàn toàn; hầu hết
quote (v) /kwout/ trích dẫn
race (n) (v)/reis/ loài; chủng; giống; cuộc đua; đua
racing (n) /´reisiη/ cuộc đua
radio (n) /´reidiou/ sóng vô tuyến; radio
rail (n) /reil/ đường ray
railway (BrE) (NAmE railroad) (n) /'reilwei/ đường sắt
rain (n) (v)/rein/ mưa; cơn mưa; mưa
raise (v) /reiz/ nâng lên; đưa lên; ngẩng lên
range (n) /reɪndʒ/ dãy; hàng; loại; phạm vi; trình độ
rank (n) (v)/ræɳk/ hàng; dãy; sắp xếp thành hàng; dãy
rapid (adj) /'ræpid/ nhanh; nhanh chóng
rapidly (adv) / 'ræpidli /
rare (adj) /reə/ hiếm; ít
rarely (adv) /'reзli/ hiếm khi; ít khi
rate (n) (v)/reit/ tỷ lệ; tốc độ
rather (adv) /'rɑ:ðə/ thà.. còn hơn; thích... hơn
rather than hơn là
raw (adj) /rɔ:/ sống (# chín); thô; còn nguyên chất
re- prefix
reach (v) /ri:tʃ/ đến; đi đến; tới
react (v) /ri´ækt/ tác động trở lại; phản ứng
reaction (n) /ri:'ækʃn/ sự phản ứng; sự phản tác dụng
read (v) /ri:d/ đọc
reading (n) /´ri:diη/ sự đọc
reader (n) /´ri:də/ người đọc; độc giả
ready (adj) /'redi/ sẵn sàng
real (adj) /riəl/ thực; thực tế; có thật
really (adv) /'riəli/ thực; thực ra; thực sự
realistic (adj) /ri:ə'listik; BrE also riə-/ hiện thực
reality (n) /ri:'æliti/ sự thật; thực tế; thực tại
realize (BrE also -ise) (v) /'riәlaiz/ thực hiện; thực hành
rear (n) (adj)/rɪər/ phía sau; ở đằng sau; ở đằng sau
reason (n) /'ri:zn/ lý do; lý lẽ
reasonable (adj) /´ri:zənəbl/ có lý; hợp lý
reasonably (adv) /´ri:zənəblli/ hợp lý
unreasonable (adj) /ʌnˈrizənəbəl/ vô lý
recall (v) /ri´kɔ:l/ gọi về; triệu hồi; nhặc lại; gợi lại
receipt (n) /ri´si:t/ công thức; đơn thuốc
receive (v) /ri'si:v/ nhận; lĩnh; thu
recent (adj) /´ri:sənt/ gần đây; mới đây
recently (adv) /´ri:səntli/ gần đây; mới đây
reception (n) /ri'sep∫n/ sự nhận; sự tiếp nhận; sự đón tiếp
reckon (v) /'rekən/ tính; đếm
recognition (n) /;rekəg'niʃn/ sự công nhận; sự thừa nhận
recognize (BrE also -ise) (v) /'rekəgnaiz/ nhận ra; nhận diện; công nhận; thừa nhận
recommend (v) /rekə'mend/ giới thiệu; tiến cử; đề nghị; khuyên bảo
record (n) (v)/´rekɔ:d/ bản ghi; sự ghi; bản thu; sự thu; thu; ghi chép
recording (n) /ri´kɔ:diη/ sự ghi; sự thu âm
recover (v) /'ri:'kʌvə/ lấy lại; giành lại
red adj.; (n) /red/ đỏ; màu đỏ
reduce (v) /ri'dju:s/ giảm; giảm bớt
reduction (n) /ri´dʌkʃən/ sự giảm giá; sự hạ giá
refer to(v) xem; tham khảo; ám chỉ; nhắc đến
reference (n) /'refərəns/ sự tham khảo; hỏi ýe kiến
reflect (v) /ri'flekt/ phản chiếu; phản hồi; phản ánh
reform (v) (n) /ri´fɔ:m/ cải cách; cải thiện; cải tạo; sự cải cách; sự cải thiện; cải tạo
refrigerator (n) /ri'fridЗзreitз/ tủ lạnh
refusal (n) /ri´fju:zl/ sự từ chối; sự khước từ
refuse (v) /rɪˈfyuz/ từ chối; khước từ
regard (v) (n) /ri'gɑ:d/ nhìn; đánh giá; cái nhìn; sự quan tâm; sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
regarding prep. /ri´ga:diη/ về; về việc; đối với (vấn đề...)
region (n) /'ri:dʒən/ vùng; miền
regional (adj) /ˈridʒənl/ vùng; địa phương
register (v) (n) /'redʤistə/ đăng ký; ghi vào sổ; sổ; sổ sách; máy ghi
regret (v) (n) /ri'gret/ đáng tiếc; hối tiếc; lòng thương tiếc; sự hối tiếc
regular (adj) /'rəgjulə/ thường xuyên; đều đặn
regularly (adv) /´regjuləli/ đều đặn; thường xuyên
regulation (n) /¸regju´leiʃən/ sự điều chỉnh; điều lệ; quy tắc
reject (v) /'ri:ʤekt/ không chấp nhận; loại bỏ; bác bỏ
relate (v) /ri'leit/ kể lại; thuật lại; liên hệ; liên quan
related (to) (adj) /ri'leitid/ có liên quan; có quan hệ với ai; cái gì
relation (n) /ri'leiʃn/ mối quan hệ; sự liên quan; liên lạc
relationship (n) /ri'lei∫әn∫ip/ mối quan hệ; mối liên lạc
relative adj.; (n) /'relətiv/ có liên quan đến; người có họ; đại từ quan hệ
relatively (adv) /'relətivli/ có liên quan; có quan hệ
relax (v) /ri´læks/ giải trí; nghỉ ngơi
relaxed (adj) /ri´lækst/ thanh thản; thoải mái
relaxing (adj) /ri'læksiɳ/ làm giảm; bớt căng thẳng
release (v) (n) /ri'li:s/ làm nhẹ; bớt; thả; phóng thích; phát hành; sự giải thoát; thoát khỏi; sự thả; phóng thích; sự phát hành
relevant (adj) /´reləvənt/ thích hợp; có liên quan
relief (n) /ri'li:f/ sự giảm nhẹ; sự làm cho khuây khỏa; sự trợ cấo; sự đền bù
religion (n) /rɪˈlɪdʒən/ tôn giáo
religious (adj) /ri'lidʒəs/ (thuộc) tôn giáo
rely on (v) /ri´lai/ tin vào; tin cậy; tin tưởng vào
remain (v) /riˈmein/ còn lại; vẫn còn như cũ
remaining (adj) /ri´meiniη/ còn lại
remains (n) /re'meins/ đồ thừa; cái còn lại
remark (n) (v)/ri'mɑ:k/ sự nhận xét; phê bình; sự để ý; chú ý; nhận xét; phê bình; để ý; chú ý
remarkable (adj) /ri'ma:kәb(ә)l/ đáng chú ý; đáng để ý; khác thường
remarkably (adv) /ri'ma:kәb(ә)li/ đáng chú ý; đáng để ý; khác thường
remember (v) /rɪˈmɛmbər/ nhớ; nhớ lại
remind (v) /riˈmaind/ nhắc nhở; gợi nhớ
remote (adj) /ri'mout/ xa; xa xôi; xa cách
removal (n) /ri'mu:vəl/ viêc di chuyển; việc dọn nhà; dời đi
remove (v) /ri'mu:v/ dời đi; di chuyển
rent (n) (v)/rent/ sự thuê mướn; cho thuê; thuê
rented (adj) /rentid/ được thuê; được mướn
repair (v) (n) /ri'peə/ sửa chữa; chỉnh tu; sự sửa chữa; sự chỉnh tu
repeat (v) /ri'pi:t/ /ri'pi:t/
repeated (adj) /ri´pi:tid/ được nhắc lại; được lặp lại
repeatedly (adv) /ri´pi:tidli/ lặp đi lặp lại nhiều lần
replace (v) /rɪpleɪs/ thay thế
reply (n) (v)/ri'plai/ sự trả lời; sự hồi âm; trả lời; hồi âm
report (v) (n) /ri'pɔ:t/ báo cáo; tường trình; bản báo cáo; bản tường trình
represent (v) /repri'zent/ miêu tả; hình dung; đại diện; thay mặt
representative (n) (adj)/;repri'zentətiv/ điều tiêu biểu; tượng trưng; mẫu; miêu tả; biểu hiện; đại diện; tượng trưng
reproduce (v) /;ri:prə'dju:s/ tái sản xuất
reputation (n) /;repju:'teiʃn/ sự nổi tiếng; nổi danh
request (n) (v)/ri'kwest/ lời thỉnh cầu; lời đề nghị; yêu cầu; thỉnh cầu; đề nghị; yêu cầu
require (v) /ri'kwaiə(r)/ đòi hỏi; yêu cầu; quy định
requirement (n) /rɪˈkwaɪərmənt/ nhu cầu; sự đòi hỏi; luật lệ; thủ tục
rescue (v) (n) /´reskju:/ giải thoát; cứu nguy; sự giải thoát; sự cứu nguy
research (n) /ri'sз:tʃ/ sự nghiên cứu
reservation (n) /rez.əveɪ.ʃən/ sự hạn chế; điều kiện hạn chế
reserve (v) (n) /ri'zЗ:v/ dự trữ; để dành; đặt trước; đăng ký trước; sự dự trữ; sự để dành; sự đặt trước; sự đăng ký trước
resident (n) (adj)/'rezidənt/ người sinh sống; trú ngụ; khách trọ; có nhà ở; cư trú; thường trú
resist (v) /ri'zist/ chống lại; phản đổi; kháng cự
resistance (n) /ri´zistəns/ sự chống lại; sự phản đối; sự kháng cự
resolve (v) /ri'zɔlv/ quyết định; kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề; khó khă(n).)
resort (n) /ri´zɔ:t/ kế sách; phương kế
resource (n) /ri'so:s/ tài nguyên; kế sách; thủ đoạn
respect (n) (v)/riˈspekt/ sự kính trọng; sự lễ phép; tôn trọng; kính trọng; khâm phục
respond (v) /ri'spond/ hưởng ứng; phản ứng lại; trả lời
response (n) /rɪˈspɒns/ sự trả lời; câu trả lời; sự hưởng ứng; sự đáp lại
responsibility (n) /ris;ponsз'biliti/ trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm
responsible (adj) /ri'spɔnsəbl/ chịu trách nhiệm về; chịu trách nhiệm trước ai; gì
rest (n) (v)/rest / sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ; nghỉ; nghỉ ngơi
the rest vật; cái còn lại; những người; cái khác
restaurant (n) /´restərɔn/ nhà hàng ăn; hiệu ăn
restore (v) /ris´tɔ:/ hoàn lại; trả lại; sửa chữa lại; phục hồi lại
restrict (v) /ris´trikt/ hạn chế; giới hạn
restricted (adj) /ris´triktid/ bị hạn chế; có giới hạn; vùng cấm
restriction (n) /ri'strik∫n/ sự hạn chế; sự giới hạn
result (n) (v)/ri'zʌlt/ kết quả; bởi; do.. mà ra; kết quả là...
retain (v) /ri'tein/ giữ lại; nhớ được
retire (v) /ri´taiə / rời bỏ; rút về; thôi; nghỉ việc; về hưu
retired (adj) /ri´taiəd/ ẩn dật; hẻo lánh; đã về hưu; đã nghỉ việc
retirement (n) /rɪˈtaɪərmənt/ sự ẩn dật; nơi hẻo lánh; sự về hưu; sự nghỉ việc
return (v) (n) /ri'tə:n/ trở lại; trở về; sự trở lại; sự trở về
reveal (v) /riˈvi:l/ bộc lộ; biểu lộ; tiết lộ; phát hiện; khám phá
reverse (v) (n) /ri'və:s/ đảo; ngược lại; điều trái ngược; mặt trái
review (n) (v)/ri´vju:/ sự xem lại; sự xét lại; làm lại; xem xét lại
revise (v) /ri'vaiz/ đọc lại; xem lại; sửa lại; ôn lại
revision (n) /ri´viʒən/ sự xem lại; sự đọc lại; sự sửa lại; sự ôn lại
revolution (n) /;revə'lu:ʃn/ cuộc cách mạng
reward (n) (v)/ri'wɔ:d/ sự thưởng; phần thưởng; thưởng; thưởng công
rhythm (n) /'riðm/ nhịp điệu
rice (n) /raɪs/ gạo; thóc; cơm; cây lúa
rich (adj) /ritʃ/ giàu; giàu có
rid (v) /rid/ giải thoát (get rid of : tống khứ)
ride (v) (n) /raid/ đi; cưỡi (ngựa); sự đi; đường đi
riding (n) /´raidiη/ môn thể thao cưỡi ngựa; sự đi xe (bus; điện; xe đạp)
rider (n) /´raidə/ người cưỡi ngựa; người đi xe đạp
ridiculous (adj) /rɪˈdɪkyələs/ buồn cười; lố bịch; lố lăng
right adj.; (adv).; (n) /rait/ thẳng; phải; tốt; ngay; đúng; điều thiện; điều phải; tốt; bên phải
rightly (adv) /´raitli/ đúng; phải; có lý
ring (n) (v)/riɳ/ chiếc nhẫn; đeo nhẫn cho ai
rise (n) (v)/raiz/ sự lên; sự tăng lương; thăng cấp; dậy; đứng lên; mọc (mặt trời); thành đạt
risk (n) (v)/risk/ sự liều; mạo hiểm; liều
rival (n) (adj)/raivl/ đối thủ; địch thủ; đối địch; cạnh tranh
river (n) /'rivə/ sông
road (n) /roʊd/ con đường; đường phố
rob (v) /rɔb/ cướp; lấy trộm
rock (n) /rɔk/ đá
role (n) /roul/ vai (diễn); vai trò
roll (n) (v)/'roul/ cuốn; cuộn; sự lăn tròn; lăn; cuốn; quấn; cuộn
romantic (adj) /roʊˈmæntɪk/ lãng mạn
roof (n) /ru:f/ mái nhà; nóc
room (n) /rum/ phòng; buồng
root (n) /ru:t/ gốc; rễ
rope (n) /roʊp/ dây cáp; dây thừng; xâu; chuỗi
rough (adj) /rᴧf/ gồ ghề; lởm chởm
roughly (adv) /'rʌfli/ gồ ghề; lởm chởm
round adj.; (adv).; prep.; (n) /raund/ tròn; vòng quanh; xung quanh
rounded (adj) /´raundid/ bị làm thành tròn; phát triển đầy đủ
route (n) /ru:t/ đường đi; lộ trình; tuyến đường
routine (n) (adj)/ru:'ti:n/ thói thường; lệ thường; thủ tục; thường lệ; thông thường
row NAmE (n) /rou/ hàng; dãy
royal (adj) /ˈrɔɪəl/ (thuộc) vua; nữ hoàng; hoàng gia
rub (v) /rʌb/ cọ xát; xoa bóp; nghiền; tán
rubber (n) /´rʌbə/ cao su
rubbish (n) (especially BrE) /ˈrʌbɪʃ/ vật vô giá trị; bỏ đi; rác rưởi
rude (adj) /ru:d/ bất lịch sự; thô lỗ; thô sơ; đơn giản
rudely (adv) /ru:dli/ bất lịch sự; thô lỗ; thô sơ; đơn giản
ruin (v) (n) /ru:in/ làm hỏng; làm đổ nát; làm phá sản; sự hỏng; sự đổ nát; sự phá sản
ruined (adj) /ru:ind/ bị hỏng; bị đổ nát; bị phá sản
rule (n) (v)/ru:l/ quy tắc; điều lệ; luật lệ; cai trị; chỉ huy; điều khiển
ruler (n) /´ru:lə/ người cai trị; người trị vì; thước kẻ
rumour (n) /ˈrumər/ tin đồn; lời đồn
run (v) (n) /rʌn/ chạy; sự chạy
running (n) /'rʌniɳ/ sự chạy; cuộc chạy đua
runner (n) /´rʌnə/ người chạy
rural (adj) /´ruərəl/ (thuộc) nông thôn; vùng nông thôn
rush (v) (n) /rʌ∫/ xông lên; lao vào; xô đẩy; sự xông lên; sự lao vào; sự xô đẩy
sack (n) (v)/sæk/ bào tải; đóng bao; bỏ vào bao
sad (adj) /sæd/ buồn; buồn bã
sadly (adv) /'sædli/ một cách buồn bã; đáng buồn là; không may mà
sadness (n) /'sædnis/ sự buồn rầu; sự buồn bã
safe (adj) /seif/ an toàn; chắc chắn; đáng tin
safely (adv) /seifli/ an toàn; chắc chắn; đáng tin
safety (n) /'seifti/ sự an toàn; sự chắc chăn
sail (v) (n) /seil/ đi tàu; thuyền; nhổ neo; buồm; cánh buồm; chuyến đi bằng thuyền buồm
sailing (n) /'seiliɳ/ sự đi thuyền
sailor (n) /seilə/ thủy thủ
salad (n) /'sæləd/ sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
salary (n) /ˈsæləri/ tiền lương
sale (n) /seil/ việc bán hàng
salt (n) /sɔ:lt/ muối
salty (adj) /´sɔ:lti/ chứ vị muối; có muối; mặn
same adj.; pro(n) /seim/ đều đều; đơn điệu; cũng như thế; vẫn cái đó
sample (n) /´sa:mpl/ mẫu; hàng mẫu
sand (n) /sænd/ cát
satisfaction (n) /;sætis'fæk∫n/ sự làm cho thỏa mãn; toại nguyện; sự trả nợ; bồi thường
satisfy (v) /'sætisfai/ làm thỏa mãn; hài lòng; trả (nợ); chuộc tội
satisfied (adj) /'sætisfaid/ cảm thấy hài lòng; vừa ý; thoả mãn
satisfying (adj) /'sætisfaiiη/ đem lại sự thỏa mãn; làm thỏa mãn; làm vừa ý
Saturday (n) (abbr. Sat.) /'sætədi/ thứ 7
sauce (n) /sɔ:s/ nước xốt; nước chấm
save (v) /seiv/ cứu; lưu
saving (n) /´seiviη/ sự cứu; sự tiết kiệm
say (v) /sei/ nói
scale (n) /skeɪl/ vảy (cá..)
scare (v) (n) /skɛə/ làm kinh hãi; sợ hãi; dọa; sự sợ hãi; sự kinh hoàng
scared (adj) /skerd/ bị hoảng sợ; bị sợ hãi
scene (n) /si:n/ cảnh; phong cảnh
schedule (n) (v)/´ʃkedju:l/ kế hoạch làm việc; bản liệt kê; lên thời khóa biểu; lên kế hoạch
scheme (n) /ski:m/ sự sắp xếp; sự phối hợp; kế hoạch thực hiện; lược đồ; sơ đồ
school (n) /sku:l/ đàn cá; bầy cá
science (n) /'saiəns/ khoa học; khoa học tự nhiên
scientific (adj) /;saiən'tifik/ (thuộc) khoa học; có tính khoa học
scientist (n) /'saiəntist/ nhà khoa học
scissors (n) /´sizəz/ cái kéo
score (n) (v)/skɔ:/ điểm số; bản thắng; tỷ số; đạt được; thành công; cho điểm
scratch (v) (n) /skrætʃ/ cào; làm xước da; sự cào; sự trầy xước da
scream (v) (n) /skri:m/ gào thét; kêu lên; tiếng thét; tiếng kêu to
screen (n) /skrin/ màn che; màn ảnh; màn hình; phim ảnh nói chung
screw (n) (v)/skru:/ đinh vít; đinh ốc; bắt vít; bắt ốc
sea (n) /si:/ biển
seal (n) (v)/si:l/ hải cẩu; săn hải cẩu
search (n) (v)/sə:t∫/ sự tìm kiếm; sự thăm dò; sự điều tra; tìm kiếm; thăm dò; điều tra
season (n) /´si:zən/ mùa
seat (n) /si:t/ ghế; chỗ ngồi
second det.; ordinal number; (adv).; (n) /ˈsɛkənd/ thứ hai; ở vị trí thứ 2; thứ nhì; người về nhì
secondary (adj) /´sekəndəri/ trung học; thứ yếu
secret adj.; (n) /'si:krit/ bí mật; điều bí mật
secretly (adv) /'si:kritli/ bí mật; riêng tư
secretary (n) /'sekrətri/ thư ký
section (n) /'sekʃn/ mục; phần
sector (n) /ˈsɛktər/ khu vực; lĩnh vực
secure adj.; (v) /si'kjuə/ chắc chắn; đảm bảo; bảo đảm; giữ an ninh
security (n) /siˈkiuəriti/ sự an toàn; sự an ninh
see (v) /si:/ nhìn; nhìn thấy; quan sát
seed (n) /sid/ hạt; hạt giống
seek (v) /si:k/ tìm; tìm kiếm; theo đuổi
seem linking (v) /si:m/ có vẻ như; dường như
select (v) /si´lekt/ chọn lựa; chọn lọc
selection (n) /si'lekʃn/ sự lựa chọn; sự chọc lọc
self (n) /self/ bản thân mình
self- combining form
sell (v) /sel/ bán
senate (n) /´senit/ thượng nghi viện; ban giám hiệu
senator (n) /ˈsɛnətər/ thượng nghị sĩ
send (v) /send/ gửi; phái đi
senior adj.; (n) /'si:niə/ nhiều tuổi hơn; dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn; sinh viên năm cuối trường trung học; cao đẳng
sense (n) /sens/ giác quan; tri giác; cảm giác
sensible (adj) /'sensəbl/ có óc xét đoán; hiểu; nhận biết được
sensitive (adj) /'sensitiv/ dễ bị thương; dễ bị hỏng; dễ bị xúc phạm
sentence (n) /'sentəns/ câu
separate adj.; (v) /'seprət/ khác nhau; riêng biệt; làm rời; tách ra; chia tay
separated (adj) /'seprətid/ ly thân
separately (adv) /'seprətli/ không cùng nhau; thành người riêng; vật riêng
separation (n) /¸sepə´reiʃən/ sự chia cắt; phân ly; sự chia tay; ly thân
September (n) (abbr. Sept.) /sep´tembə/ tháng 9
series (n) /ˈsɪəriz/ loạt; dãy; chuỗi
serious (adj) /'siәriәs/ đứng đắn; nghiêm trang
seriously (adv) /siəriəsli/ đứng đắn; nghiêm trang
servant (n) /'sə:vənt/ người hầu; đầy tớ
serve (v) /sɜ:v/ phục vụ; phụng sự
service (n) /'sə:vis/ sự phục vụ; sự hầu hạ
session (n) /'seʃn/ buổi họp; phiên họp; buổi; phiên
set (n) (v)/set/ bộ; bọn; đám; lũ; đặt để; bố trí
settle (v) /ˈsɛtl/ giải quyết; dàn xếp; hòa giải; đặt; bố trí
several det.; pro(n) /'sevrəl/ vài
severe (adj) /səˈvɪər/ khắt khe; gay gắt (thái độ; cư xử); giản dị; mộc mạc (kiểu cách; trang phục; dung nhan)
severely (adv) /sə´virli/ khắt khe; gay gắt (thái độ; cư xử); giản dị; mộc mạc (kiểu cách; trang phục; dung nhan)
sew (v) /soʊ/ may; khâu
sewing (n) /´souiη/ sự khâu; sự may vá
sex (n) /seks/ giới; giống
sexual (adj) /'seksjuəl/ giới tính; các vấn đề sinh lý
sexually (adv) /'sekSJli/ giới tính; các vấn đề sinh lý
shade (n) /ʃeid/ bóng; bóng tối
shadow (n) /ˈʃædəu/ bóng; bóng tối; bóng râm; bóng mát
shake (v) (n) /ʃeik/ rung; lắc; giũ; sự rung; sự lắc; sự giũ
shall modal (v) /ʃæl/ dự đoán tương lai: sẽ
shallow (adj) /ʃælou/ nông; cạn
shame (n) /ʃeɪm/ sự xấu hổ; thẹn thùng; sự ngượng
shape (n) (v)/ʃeip/ hình; hình dạng; hình thù
shaped (adj) /ʃeipt/ có hình dáng được chỉ rõ
share (v) (n) /ʃeə/ đóng góp; tham gia; chia sẻ; phần đóng góp; phần tham gia; phần chia sẻ
sharp (adj) /ʃɑrp/ sắc; nhọn; bén
sharply (adv) /ʃɑrpli/ sắc; nhọn; bén
shave (v) /ʃeiv/ cạo (râu); bào; đẽo (gỗ)
she pro(n) /ʃi:/ nó; bà ấy; chị ấy; cô ấy...
sheep (n) /ʃi:p/ con cừu
sheet (n) /ʃi:t/ chăn; khăn trải giường; lá; tấm; phiến; tờ
shelf (n) /ʃɛlf/ kệ; ngăn; giá
shell (n) /ʃɛl/ vỏ; mai; vẻ bề ngoài
shelter (n) (v)/'ʃeltə/ sự nương tựa; sự che chở; sự ẩn náu; che chở; bảo vệ
shift (v) (n) /ʃift/ đổi chỗ; dời chỗ; chuyển; giao; sự thay đổi; sự luân phiên
shine (v) /ʃain/ chiếu sáng; tỏa sáng
shiny (adj) /'∫aini/ sáng chói; bóng
ship (n) /ʃɪp/ tàu; tàu thủy
shirt (n) /ʃɜːt/ áo sơ mi
shock (n) (v)/Sok/ sự đụng chạm; va chạm; sự kích động; sự choáng; chạm mạnh; va mạnh; gây sốc
shocking (adj) /´ʃɔkiη/ gây ra căm phẫn; tồi tệ; gây kích động
shocked (adj) /Sok/ bị kích động; bị va chạm; bị sốc
shoe (n) /ʃu:/ giày
shoot (v) /ʃut/ vụt qua; chạy qua; ném; phóng; bắn; đâm ra; trồi ra
shooting (n) /'∫u:tiη/ sự bắn; sự phóng đi
shop (n) (v)/ʃɔp/ cửa hàng; đi mua hầng; đi chợ
shopping (n) /'ʃɔpiɳ/ sự mua sắm
short (adj) /ʃɔ:t/ ngắn; cụt
shortly (adv) /´ʃɔ:tli/ trong thời gian ngắn; sớm
shot (n) /ʃɔt/ đạn; viên đạn
should modal (v) /ʃud; ʃəd; ʃd/ nên
shoulder (n) /'ʃouldə/ vai
shout (v) (n) /ʃaʊt/ hò hét; reo hò; sự la hét; sự hò reo
show (v) (n) /ʃou/ biểu diễn; trưng bày; sự biểu diễn; sự bày tỏ
shower (n) /´ʃouə/ vòi hoa sen; sự tắm vòi hoa sen
shut (v) (adj) /ʃʌt/ đóng; khép; đậy; tính khép kín
shy (adj) /ʃaɪ/ nhút nhát; e thẹn
sick (adj) /sick/ ốm; đau; bệnh
be sick (BrE) bị ốm
feel sick (especially BrE) buồn nôn
side (n) /said/ mặt; mặt phẳng
sideways adj.; (adv) /´saidwə:dz/ ngang; từ một bên; sang bên
sight (n) /sait/ cảnh đẹp; sự nhìn
sign (n) (v)/sain/ dấu; dấu hiệu; kí hiệu; đánh dấu; viết ký hiệu
signal (n) (v)/'signəl/ dấu hiệu; tín hiệu; ra hiệu; báo hiệu
signature (n) /ˈsɪgnətʃər ; ˈsɪgnəˌtʃʊər/ chữ ký
significant (adj) /sɪgˈnɪfɪkənt/ nhiều ý nghĩa; quan trọng
significantly (adv) /sig'nifikəntli/ đáng kể
silence (n) /ˈsaɪləns/ sự im lặng; sự yên tĩnh
silent (adj) /ˈsaɪlənt/ im lặng; yên tĩnh
silk (n) /silk/ tơ (t.n+(n)tạo); chỉ; lụa
silly (adj) /´sili/ ngớ ngẩn; ngu ngốc; khờ dại
silver (n) (adj)/'silvə/ bạc; đồng bạc; làm bằng bạc; trắng như bạc
similar (adj) /´similə/ giống như; tương tự như
similarly (adv) /´similəli/ tương tự; giống nhau
simple (adj) /'simpl/ đơn; đơn giản; dễ dàng
simply (adv) /´simpli/ một cách dễ dàng; giản dị
since prep.; conj.; (adv) /sins/ từ; từ khi; từ khi; từ lúc đó; từ đó; từ lúc ấy
sincere (adj) /sin´siə/ thật thà; thẳng thắng; chân thành
sincerely (adv) /sin'siəli/ một cách chân thành
Yours sincerely (BrE) bạn chân thành của anh; chị.. (viết ở cuối thư)
sing (v) /siɳ/ hát; ca hát
singing (n) /´siηiη/ sự hát; tiếng hát
singer (n) /´siηə/ ca sĩ
single (adj) /'siɳgl/ đơn; đơn độc; đơn lẻ
sink (v) /sɪŋk/ chìm; lún; đắm
sir (n) /sə:/ xưng hô lịch sự Ngài; Ông
sister (n) /'sistə/ chị; em gái
sit (v) /sit/ ngồi
sit down ngồi xuống
site (n) /sait/ chỗ; vị trí
situation (n) /;sit∫u'ei∫n/ hoàn cảnh; địa thế; vị trí
size (n) /saiz/ cỡ
-sized /saizd/ đã được định cỡ
skilful (BrE) (NAmE skillful) (adj) /´skilful/ tài giỏi; khéo tay
skilfully (BrE) (NAmE skillfully) (adv) /´skilfulli/ tài giỏi; khéo tay
skill (n) /skil/ kỹ năng; kỹ sảo
skilled (adj) /skild/ có kỹ năng; có kỹ sảo; khẻo tay; có kinh nghiệm;; lành nghề
skin (n) /skin/ da; vỏ
skirt (n) /skɜːrt/ váy; đầm
sky (n) /skaɪ/ trời; bầu trời
sleep (v) (n) /sli:p/ ngủ; giấc ngủ
sleeve (n) /sli:v/ tay áo; ống tay
slice (n) (v)/slais/ miếng; lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng; lát mỏng
slide (v) /slaid/ trượtc; chuyển động nhẹ; lướt qua
slight (adj) /slait/ mỏng manh; thon; gầy
slightly (adv) /'slaitli/ mảnh khảnh; mỏng manh; yếu ớt
slip (v) /slip/ trượt; tuột; trôi qua; chạy qua
slope (n) (v)/sloup/ dốc; đường dốc; độ dốc; nghiêng; dốc
slow (adj) /slou/ chậm; chậm chạp
slowly (adv) /'slouli/ một cách chậm chạp; chậm dần
small (adj) /smɔ:l/ nhỏ; bé
smart (adj) /sma:t/ mạnh; ác liệt
smash (v) (n) /smæʃ/ đập; vỡ tan thành mảnh; sự đập; vỡ tàn thành mảnh
smell (v) (n) /smɛl/ ngửi; sự ngửi; khứu giác
smile (v) (n) /smail/ cười; mỉm cười; nụ cười; vẻ tươi cười
smoke (n) (v)/smouk/ khói; hơi thuốc; hút thuốc; bốc khói; hơi
smoking (n) /smoukiη/ sự hút thuốc
smooth (adj) /smu:ð/ nhẵn; trơn; mượt mà
smoothly (adv) /smu:ðli/ một cách êm ả; trôi chảy
snake (n) /sneik/ con rắn; người nham hiểm; xảo trá
snow (n) (v)/snou/ tuyết; tuyết rơi
so (adv).; conj. /sou/ như vậy; như thế; vì thế; vì vậy; vì thế cho nên
so that để; để cho; để mà
soap (n) /soup/ xà phòng
social (adj) /'sou∫l/ có tính xã hội
socially (adv) /´souʃəli/ có tính xã hội
society (n) /sə'saiəti/ xã hội
sock (n) /sɔk/ tất ngăns; miếng lót giày
soft (adj) /sɔft/ mềm; dẻo
softly (adv) /sɔftli/ một cách mềm dẻo
software (n) /'sɔfweз/ phần mềm (m.tính)
soil (n) /sɔɪl/ đất trồng; vết bẩn
soldier (n) /'souldʤə/ lính; quân nhân
solid adj.; (n) /'sɔlid/ rắn; thể rắn; chất rắnh
solution (n) /sə'lu:ʃn/ sự giải quyết; giải pháp
solve (v) /sɔlv/ giải; giải thích; giải quyết
some det.; pro(n) /sʌm/ or /səm/
somebody (also someone) pro(n) /'sʌmbədi/ người nào đó
somehow (adv) /´sʌm¸hau/ không biết làm sao; bằng cách này hay cách khác
something pro(n) /'sʌmθiɳ/ một điều gì đó; một việc gì đó; một cái gì đó
sometimes (adv) /´sʌm¸taimz/ thỉnh thoảng; đôi khi
somewhat (adv) /´sʌm¸wɔt/ đến mức độ nào đó; hơi; một chút
somewhere (adv) /'sʌmweə/ nơi nào đó. đâu đó
son (n) /sʌn/ con trai
song (n) /sɔɳ/ bài hát
soon (adv) /su:n/ sớm; chẳng bao lâu nữa
as soon as ngay khi
sore (adj) /sɔr ; soʊr/ đau; nhức
sorry (adj) /'sɔri/ xin lỗi; lấy làm tiếc; lấy làm buồn
sort (n) (v)/sɔ:t/ thứ; hạng loại; lựa chọn; sắp xếp; phân loại
soul (n) /soʊl/ tâm hồn; tâm trí; linh hồn
sound (n) (v)/sound/ âm thanh; nghe
soup (n) /su:p/ xúp; canh; cháo
sour (adj) /'sauə/ chua; có vị giấm
source (n) /sɔ:s/ nguồn
south (n)adj.; (adv) /sauθ/ phương Nam; hướng Nam; ở phía Nam; hướng về phía Nam
southern (adj) /´sʌðən/ thuộc phương Nam
space (n) /speis/ khoảng trống; khoảng cách
spare adj.; (n) /speə/ thừa thãi; dự trữ; rộng rãi; đồ dự trữ; đồ dự phòng
speak (v) /spi:k/ nói
spoken (adj) /spoukn/ nói theo 1 cách nào đó
speaker (n) /ˈspikər/ người nói; người diễn thuyết
special (adj) /'speʃəl/ đặc biệt; riêng biệt
specially (adv) /´speʃəli/ đặc biệt; riêng biệt
specialist (n) /'spesʃlist/ chuyên gia; chuyên viên
specific (adj) /spi'sifik/ đặc trưng; riêng biệt
specifically (adv) /spi'sifikəli/ đặc trưng; riêng biệt
speech (n) /spi:tʃ/ sự nói; khả năng nói; lời nói; cách nói; bài nói
speed (n) /spi:d/ tốc độ; vận tốc
spell (v) (n) /spel/ đánh vần; sự thu hút; sự quyến rũ; say mê
spelling (n) /´speliη/ sự viết chính tả
spend (v) /spɛnd/ tiêu; xài
spice (n) /spais/ gia vị
spicy (adj) /´spaisi/ có gia vị
spider (n) /´spaidə/ con nhện
spin (v) /spin/ quay; quay tròn
spirit (n) /ˈspɪrɪt/ tinh thần; tâm hồn; linh hồn
spiritual (adj) /'spiritjuəl/ (thuộc) tinh thần; linh hồn
spite (n)/spait/ sự giận; sự hận thù; in spite of : mặc dù; bất chấp
split (v) (n) /split/ chẻ; tách; chia ra; sự chẻ; sự tách; sự chia ra
spoil (v) /spɔil/ cướp; cướp đọat
spoon (n) /spu:n/ cái thìa
sport (n) /spɔ:t/ thể thao
spot (n) /spɔt/ dấu; đốm; vết
spray (n) (v)/spreɪ/ máy; ống; bình phụt; bơm; phun; bơm; phun; xịt
spread (v) /spred/ trải; căng ra; bày ra; truyền bá
spring (n) /sprɪŋ/ mùa xuân
square adj.; (n) /skweə/ vuông; vuông vắn; dạng hình vuông; hình vuông
squeeze (v) (n) /skwi:z/ ép; vắt; xiết; sự ép; sự vắt; sự xiết
stable adj.; (n) /steibl/ ổn định; bình tĩnh; vững vàng; chuồng ngưa
staff (n) /sta:f / gậy
stage (n) /steɪdʒ/ tầng; bệ
stair (n) /steə/ bậc thang
stamp (n) (v)/stæmp/ tem; dán tem
stand (v) (n) /stænd/ đứng; sự đứng
stand up đứng đậy
standard (n) (adj)/'stændəd/ tiêu chuẩn; chuẩn; mãu; làm tiêu chuẩn; phù hợp với tiêu chuẩn
star (n) (v)/stɑ:/ ngôi sao; dán sao; trang trí hình sao; đánh dấu sao
stare (v) (n) /'steә(r)/ nhìm chằm chằm; sự nhìn chằm chằm
start (v) (n) /stɑ:t/ bắt đầu; khởi động; sự bắt đầu; sự khởi đầu; khởi hành
state (n)adj.; (v) /steit/ nhà nước; quốc gia; chính quyền; (thuộc) nhà nước; có liên quan đến nhà nước; phát biểu; tuyên bố
statement (n) /'steitmənt/ sự bày tỏ; sự phát biểu; sự tuyên bố; sự trình bày
station (n) /'steiʃn/ trạm; điểm; đồn
statue (n) /'stæt∫u:/ tượng
status (n) /ˈsteɪtəs ; ˈstætəs/ tình trạng
stay (v) (n) /stei/ ở lại; lưu lại; sự ở lại; sự lưu lại
steady (adj) /'stedi/ vững chắc; vững vàng; kiến định
steadily (adv) /'stedili/ vững chắc; vững vàng; kiên định
unsteady (adj) /ʌn´stedi/ không chắc; không ổn định
steal (v) /sti:l/ ăn cắp; ăn trộm
steam (n) /stim/ hơi nước
steel (n) /sti:l/ thép; ngành thép
steep (adj) /sti:p/ dốc; dốc đứng
steeply (adv) /'sti:pli/ dốc; cheo leo
steer (v) /stiə/ lái (tàu; ô tô...)
step (n) (v)/step/ bước; bước; bước đi
stick (v) (n) /stick/ đâm; thọc; chọc; cắm; dính; cái gậy; qua củi; cán
stick out (for) đòi; đạt được cái gì
sticky (adj) /'stiki/ dính; nhớt
stiff (adj) /stif/ cứng; cứng rắn; kiên quyết
stiffly (adv) /'stifli/ cứng; cứng rắn; kiên quyết
still (adv).; (adj) /stil/ đứng yên; vẫn; vẫn còn
sting (v) (n) /stiɳ/ châm; chích; đốt; ngòi; vòi (ong; muỗi); nọc (rắn); sự châm; chích..
stir (v) /stə:/ khuấy; đảo
stock (n) /stə:/ kho sự trữ; hàng dự trữ; vốn
stomach (n) /ˈstʌmək/ dạ dày
stone (n) /stoun/ đá
stop (v) (n) /stɔp/ dừng; ngừng; nghỉ; thôi; sự dừng; sự ngừng; sự đỗ lại
store (n) (v)/stɔ:/ cửa hàng; kho hàng; tích trữ; cho vào kho
storm (n) /stɔ:m/ cơn giông; bão
story (n) /'stɔ:ri/ chuyện; câu chuyện
stove (n) /stouv/ bếp lò; lò sưởi
straight (adv).; (adj) /streɪt/ thẳng; không cong
strain (n) /strein/ sự căng thẳng; sự căng
strange (adj) /streindʤ/ xa lạ; chưa quen
strangely (adv) /streindʤli/ lạ; xa lạ; chưa quen
stranger (n) /'streinʤə/ người lạ
strategy (n) /'strætəʤɪ/ chiến lược
stream (n) /stri:m/ dòng suối
street (n) /stri:t/ phố; đườmg phố
strength (n) /'streɳθ/ sức mạnh; sức khỏe
stress (n) (v) sự căng thẳng; căng thẳng; ép; làm căng
stressed (adj) /strest/ bị căng thẳng; bị ép; bị căng
stretch (v) /strɛtʃ/ căng ra; duỗi ra; kéo dài ra
strict (adj) /strikt/ nghiêm khắc; chặt chẽ;; khắt khe
strictly (adv) /striktli/ một cách nghiêm khắc
strike (v) (n) /straik/ đánh; đập; bãi công; đình công; cuộc bãi công; cuộc đình công
striking (adj) /'straikiɳ/ nổi bật; gây ấn tượng
string (n) /strɪŋ/ dây; sợi dây
strip (v) (n) /strip/ cởi; lột (quần áo); sự cởi quần áo
stripe (n) /straɪp/ sọc; vằn; viền
striped (adj) /straipt/ có sọc; có vằn
stroke (n) (v)/strouk/ cú đánh; cú đòn; cái vuốt ve; sự vuốt ve; vuốt ve
strong (adj) /strɔŋ ; strɒŋ/ khỏe; mạnh; bền; vững; chắc chắn
strongly (adv)/strɔŋli/ khỏe; chắc chắn
structure (n) /'strʌkt∫ə/ kết cấu; cấu trúc
struggle (v) (n) /'strʌg(ә)l/ đấu tranh; cuộc đấu tranh; cuộc chiến đấu
student (n) /'stju:dnt/ sinh viên
studio (n) /´stju:diou/ xưởng phim; trường quay; phòng thu
study (n) (v)/'stʌdi/ sự học tập; sự nghiên cứu; học tập; nghiên cứu
stuff (n) /stʌf/ chất liệu; chất
stupid (adj) /ˈstupɪd ; ˈstyupɪd/ ngu ngốc; ngu đần; ngớ ngẩn
style (n) /stail/ phong cách; kiểu; mẫu; loại
subject (n) /ˈsʌbdʒɪkt / chủ đề; đề tài; chủ ngữ
substance (n) /'sʌbstəns/ chất liệu; bản chất; nội dung
substantial (adj) /səb´stænʃəl/ thực tế; đáng kể; quan trọng
substantially (adv) /səb´stænʃəli/ về thực chất; về căn bản
substitute (n) (v)/´sʌbsti¸tju:t/ người; vật thay thế; thay thế
succeed (v) /sәk'si:d/ nối tiếp; kế tiếp; kế nghiệp; kế vị
success (n) /sәk'si:d/ sự thành công;; sự thành đạt
successful (adj) /səkˈsɛsfəl/ thành công; thắng lợi; thành đạt
successfully (adv) /səkˈsɛsfəlli/ thành công; thắng lợi; thành đạt
unsuccessful (adj) /¸ʌnsək´sesful/ không thành công; thất bại
such det.; pro(n) /sʌtʃ/ như thế; như vậy; như là
such as đến nỗi; đến mức
suck (v) /sʌk/ bú; hút; hấp thụ; tiếp thu
sudden (adj) /'sʌdn/ thình lình; đột ngột
suddenly (adv) /'sʌdnli/ thình lình; đột ngột
suffer (v) /'sΛfә(r)/ chịu đựng; chịu thiệt hại; đau khổ
suffering (n) /'sΛfәriŋ/ sự đau đớn; sự đau khổ
sufficient (adj) /sə'fi∫nt/ (+ for) đủ; thích đáng
sufficiently (adv) /sə'fiʃəntli/ đủ; thích đáng
sugar (n) /'ʃugə/ đường
suggest (v) /sə'dʤest/ đề nghị; đề xuất; gợi
suggestion (n) /sə'dʤestʃn/ sự đề nghị; sự đề xuất; sự khêu gợi
suit (n) (v)/su:t/ bộ com lê; trang phục; thích hợp; quen; hợp với
suited (adj) /´su:tid/ hợp; phù hợp; thích hợp với
suitable (adj) /´su:təbl/ hợp; phù hợp; thích hợp với
suitcase (n) /´su:t¸keis/ va li
sum (n) /sʌm/ tổng; toàn bộ
summary (n) /ˈsʌməri/ bản tóm tắt
summer (n) /ˈsʌmər/ mùa hè
sun (n) /sʌn/ mặt trời
Sunday (n) (abbr. Su(n)) /´sʌndi/ Chủ nhật
superior (adj) /su:'piәriә(r)/ cao; chất lượng cao
supermarket (n) /´su:pə¸ma:kit/ siêu thị
supply (n) (v)/sə'plai/ sự cung cấp; nguồn cung cấp; cung cấp; đáp ứng; tiếp tế
support (n) (v)/sə´pɔ:t/ sự chống đỡ; sự ủng hộ; chống đỡ; ủng hộ
supporter (n) /sə´pɔ:tə/ vật chống đỡ; người cổ vũ; người ủng hộ
suppose (v) /sә'pәƱz/ cho rằng; tin rằng; nghĩ rằng
sure adj.; (adv) /ʃuə/ chắc chắn; xác thực
make sure chắc chắn; làm cho chắc chắn
surely (adv) /´ʃuəli/ chắc chắn
surface (n) /ˈsɜrfɪs/ mặt; bề mặt
surname (n) (especially BrE) /ˈsɜrˌneɪm/ họ
surprise (n) (v)/sə'praiz/ sự ngạc nhiên; sự bất ngờ; làm ngạc nhiên; gây bất ngờ
surprising (adj) /sə:´praiziη/ làm ngạc nhiên; làm bất ngờ
surprisingly (adv) /sə'praiziηli/ làm ngạc nhiên; làm bất ngờ
surprised (adj) /sə:´praizd/ ngạc nhiên (+ at)
surround (v) /sә'raƱnd/ vây quanh; bao quanh
surrounding (adj) /sə.ˈrɑʊ(n)diɳ/ sự vây quanh; sự bao quanh
surroundings (n) /sə´raundiηz/ vùng xung quanh; môi trường xung quanh
survey (n) (v)/'sə:vei/ sự nhìn chung; sự khảo sát; quan sát; nhìn chung; khảo sát; nghiên cứu
survive (v) /sə'vaivə/ sống lâu hơn; tiếp tục sống; sống sót
suspect (v) (n) /səs´pekt/ nghi ngờ; hoài nghi; người khả nghi; người bị tình nghi
suspicion (n) /səs'pi∫n/ sự nghi ngờ; sự ngờ vực
suspicious (adj) /səs´piʃəs/ có sự nghi ngờ; tỏ ra nghi ngờ; khả nghi
swallow (v) /'swɔlou/ nuốt; nuốt chửng
swear (v) /sweə/ chửi rủa; nguyền rủa; thề; hứa
swearing (n) lời thề; lời nguyền rủa; lời thề hứa
sweat (n) (v)/swet/ mồ hôi; đổ mồ hôi
sweater (n) /'swetз/ người ra mồ hôi;; kẻ bóc lột lao động
sweep (v) /swi:p/ quét
sweet adj.; (n) /swi:t/ ngọt; có vị ngọt; sự ngọt bùi; đồ ngọt
swell (v) /swel/ phồng; sưng lên
swelling (n) /´sweliη/ sự sưng lên; sự phồng ra
swollen (adj) /´swoulən/ sưng phồng; phình căng
swim (v) /swim/ bơi lội
swimming (n) /´swimiη/ sự bơi lội
swimming pool (n) bể nước
swing (n) ; (v) /swiŋ/ sự đu đưa; lúc lắc; đánh đu; đu đưa; lúc lắc
switch (n) ; (v) /switʃ/ công tắc; roi; tắt; bật; đánh bằng gậy; roi
switch sth off ngắt điện
switch sth on bật điện
swollen swell (v) /´swoulən/ /swel/
symbol (n) /simbl/ biểu tượng; ký hiệu
sympathetic (adj) /¸simpə´θetik/ đồng cảm; đáng mến; dễ thương
sympathy (n) /´simpəθi/ sự đồng cảm; sự đồng ý
system (n) /'sistim/ hệ thống; chế độ
table (n) /'teibl/ cái bàn
tablet (n) /'tæblit/ tấm; bản; thẻ phiến
tackle (v) (n)/'tækl/ or /'teikl/
tail (n) /teil/ đuôi; đoạn cuối
take (v) /teik/ sự cầm nắm; sự lấy
take sth off cởi; bỏ cái gì; lấy đi cái gì
take (sth) over chở; chuyển cái gì; tiếp quản; kế tục cái gì
talk (v) (n) /tɔ:k/ nói chuyện; trò chuyện; cuộc trò chuyện; cuộc thảo luận
tall (adj) /tɔ:l/ cao
tank (n) /tæŋk/ thùng; két; bể
tap (v) (n) . /tæp/ mở vòi; đóng vồi; vòi; khóa
tape (n) /teip/ băng; băng ghi âm; dải; dây
target (n) /'ta:git/ bia; mục tiêu; đích
task (n) /tɑːsk/ nhiệm vụ; nghĩa vụ; bài tập; công tác; công việc
taste (n) ; (v) /teist/ vị; vị giác; nếm
tax (n) ; (v) /tæks/ thuế; đánh thuế
taxi (n) /'tæksi/ xe tắc xi
tea (n) /ti:/ cây chè; trà; chè
teach (v) /ti:tʃ/ dạy
teaching (n) /'ti:t∫iŋ/ sự dạy; công việc dạy học
teacher (n) /'ti:t∫ə/ giáo viên
team (n) /ti:m/ đội; nhóm
tear ( NAmE ) (v) (n) /tiə/ xé; làm rắch; chỗ rách; miếng xe; nước mắt
technical (adj) /'teknikl/ (thuộc) kỹ thuật; chuyên môn
technique (n) /tek'ni:k/ kỹ sảo; kỹ thuật; phương pháp kỹ thuật
technology (n) /tek'nɔlədʤi/ kỹ thuật học; công nghệ học
telephone (also phone) (n) ; (v) /´telefoun/ máy điện thoại; gọi điện thoại
television (also TV) (n) /´televiʒn/ vô tuyến truyền hình
tell (v) /tel/ nói; nói với
temperature (n) /´tempritʃə/ nhiệt độ
temporary (adj) /ˈtɛmpəˌrɛri/ tạm thời; nhất thời
temporarily (adv) /'tempзrзlti/ tạm
tend (v) /tend/ trông nom; chăm sóc; giữ gìn; hầu hạ
tendency (n) /ˈtɛndənsi/ xu hướng; chiều hướng; khuynh hướng
tension (n) /'tenʃn/ sự căng; độ căng; tình trạng căng
tent (n) /tent/ lều; rạp
term (n) /tɜ:m/ giới hạn; kỳ hạn; khóa; kỳ học
terrible (adj) /'terəbl/ khủng khiếp; ghê sợ
terribly (adv) /'terəbli/ tồi tệ; không chịu nổi
test (n) ; (v) /test/ bài kiểm tra; sự thử nghiệm; xét nghiệm; kiểm tra; xét nghiệm; thử nghiệm
text (n) /tɛkst/ nguyên văn; bản văn; chủ đề; đề tì
than prep.; conj. /ðæn/ hơn
thank (v) /θæŋk/ cám ơn
thanks exclamation; (n) /'θæŋks/ sự cảm ơn; lời cảm ơn
thank you exclamation; (n) cảm ơn bạn (ông bà; anh chị...)
that det.; pro (n)conj. /ðæt/ người ấy; đó; vật ấy; đó; rằng; là
the definite article /ði:; ði; ðз/ cái; con; người; ấy này....
theatre (BrE) (NAmE theater) (n) /ˈθiətər/ rạp hát; nhà hát
their det. /ðea(r)/ của chúng; của chúng nó; của họ
theirs pro (n) /ðeəz/ của chúng; của chúng nó; của họ
them pro (n) /ðem/ chúng; chúng nó; họ
theme (n) /θi:m/ đề tài; chủ đề
themselves pro (n) /ðəm'selvz/ tự chúng; tự họ; tự
then (adv) /ðen/ khi đó; lúc đó; tiếp đó
theory (n) /'θiəri/ lý thuyết; học thuyết
there (adv) /ðeз/ ở nơi đó; tại nơi đó
therefore (adv) /'ðeəfɔ:(r)/ bởi vậy; cho nên; vì thế
they pro (n) /ðei/ chúng; chúng nó; họ; những cái ấy
thick (adj) /θik/ dày; đậm
thickly (adv) /θikli/ dày; dày đặc; thành lớp dày
thickness (n) /´θiknis/ tính chất dày; độ dày; bề dày
thief (n) /θi:f/ kẻ trộm; kẻ cắp
thin (adj) /θin/ mỏng; mảnh
thing (n) /θiŋ/ cái; đồ; vật
think (v) /θiŋk/ nghĩ; suy nghĩ
thinking (n) /'θiŋkiŋ/ sự suy nghĩ; ý nghĩ
thirsty (adj) /´θə:sti/ khát; cảm thấy khát
this det.; pro (n) /ðis/ cái này; điều này; việc này
thorough (adj) /'θʌrə/ cẩn thận; kỹ lưỡng
thoroughly (adv) /'θʌrəli/ kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để
though conj.; (adv) /ðəʊ/ dù; dù cho; mặc dù; mặc dù; tuy nhiên; tuy vậy
thought (n) /θɔ:t/ sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; ý nghĩ; tư tưởng; tư duy
thread (n) /θred/ chỉ; sợi chỉ; sợi dây
threat (n) /θrɛt/ sự đe dọa; lời đe dọa
threaten (v) /'θretn/ dọa; đe dọa
threatening (adj) /´θretəniη/ sự đe dọa; sự hăm dọa
throat (n) /θrout/ cổ; cổ họng
through prep.; (adv) /θru:/ qua; xuyên qua
throughout prep.; (adv) /θru:'aut/ khắp; suốt
throw (v) /θrou/ ném; vứt; quăng
throw sth away ném đi; vứt đi; liệng đi
thumb (n) /θʌm/ ngón tay cái
Thursday (n) (abbr. Thur.; Thurs.) /´θə:zdi/ thứ 5
thus (adv) /ðʌs/ như vậy; như thế; do đó
ticket (n) /'tikit/
tidy adj.; (v) /´taidi/ sạch sẽ; ngăn nắp; gọn gàng; làm cho sạch sẽ; gọn gàng; ngăn nắp
untidy (adj) /ʌn´taidi/ không gọn gàng; không ngăn nắp; lộn xộn
tie (v) (n) /tai/ buộc; cột; trói; dây buộc; daay trói; dây giày
tie sth up có quan hệ mật thiết; gắn chặt
tight adj.; (adv) /tait/ kín; chặt; chật
tightly (adv) /'taitli/ chặc chẽ; sít sao
till until /til/ cho đến khi; tới lúc mà
time (n) /taim/ thời gian; thì giờ
timetable (n) (especially BrE) /´taimteibl/ kế hoạch làm việc; thời gian biểu
tin (n) /tɪn/ thiếc
tiny (adj) /'taini/ rất nhỏ; nhỏ xíu
tip (n) ; (v) /tip/ đầu; mút; đỉnh; chóp; bịt đầu; lắp đầu vào
tire(v) (BrE; NAmE); (n) (NAmE) (BrE tyre /'taiз/) /´taiə/ làm mệt mỏi; trở nên mệt nhọc; lốp; vỏ xe
tiring (adj) /´taiəriη/ sự mệt mỏi; sự mệt nhọc
tired (adj) /'taɪəd/ mệt; muốn ngủ; nhàm chán
title (n) /ˈtaɪtl/ đầu đề; tiêu đề; tước vị; tư cách
to prep.; infinitive marker /tu:; tu; tз/ theo hướng; tới
today (adv).; (n) /tə'dei/ vào ngày này; hôm nay; ngày nay
toe (n) /tou/ ngón chân (người)
together (adv) /tə'geðə/ cùng nhau; cùng với
toilet (n) /´tɔilit/ nhà vệ sinh; sự trang điểm (rửa mặt; ăn mặc; chải tóc...)
tomato (n) /tə´ma:tou/ cà chua
tomorrow (adv).; (n) /tə'mɔrou/ vào ngày mai; ngày mai
ton (n) /tΔn/ tấn
tone (n) /toun/ tiếng; giọng
tongue (n) /tʌη/ lưỡi
tonight (adv).; (n) /tə´nait/ vào đêm nay; vào tối nay; đêm nay; tối nay
tonne (n) /tʌn/ tấn
too (adv) /tu:/ cũng
tool (n) /tu:l/ dụng cụ; đồ dùng
tooth (n) /tu:θ/ răng
top (n) ; (adj) /tɒp/ chóp; đỉnh; đứng đầu; trên hết
topic (n) /ˈtɒpɪk/ đề tài; chủ đề
Total (adj) (n) /'toutl/ tổng cộng; toàn bộ; tổng số; toàn bộ số lượng
totally (adv) /toutli/ hoàn toàn
touch (v) (n) /tʌtʃ/ sờ; mó; tiếp xúc; sự sờ; sự mó; sự tiếp xúc
tough (adj) /tʌf/chắc; bền; dai
tour (n) ; (v) /tuə/ cuộc đo du lịch; cuộc đi dạo; chuyến du lịch; đi du lịch
tourist (n) /'tuərist/ khách du lịch
towards (also toward especially in NAmE) prep. /tə´wɔ:dz/ theo hướng; về hướng
towel (n) /taʊəl/ khăn tắm; khăn lau
tower (n) /'tauə/ tháp
town (n) /taun/ thị trấn; thị xã; thành phố nhỏ
toy (n) ; (adj) /tɔi/ đồ chơi; đồ trang trí; thể loại đồ chơi
trace (v) (n) /treis/ phát hiện; tìm thấy; vạch; chỉ ra; phác họa; dấu; vết; một chút
track (n) /træk/ phần của đĩa; đường mòn; đường đua
trade (n) ; (v) /treid/ thương mại; buôn bán; buôn bán; trao đổi
trading (n) /treidiη/ sự kinh doanh; việc mua bán
tradition (n) /trə´diʃən/ truyền thống
traditional (adj) /trə´diʃənəl/ theo truyền thống; theo lối cổ
traditionally (adv) /trə´diʃənəlli/ (thuộc) truyền thống; là truyền thống
traffic (n) /'træfik/ sự đi lại; sự giao thông; sự chuyển động
train (n) ; (v) /trein/ xe lửa; tàu hỏa; dạy; rèn luyện; đào tạo
training (n) /'trainiŋ/ sự dạy dỗ; sự huấn luyện; sự đào tạo
transfer (v) (n) /'trænsfə:/ dời; di chuyển; sự di chuyển; sự dời chỗ
transform (v) /træns'fɔ:m/ thay đổi; biến đổi
translate (v) /træns´leit/ dịch; biên dịch; phiên dịch
translation (n) /træns'leiʃn/ sự dịch
transparent (adj) /træns´pærənt/ trong suốt; dễ hiểu; sáng sủa
transport (n) (BrE) (NAmE transportation) /'trænspɔ:t/ sự vận chuyển; sự vận tải; phương tiện đi lại
transport(v) (BrE; NAmE) chuyên chở; vận tải
trap (n) ; (v) /træp/ đồ đạc; hành lý; bẫy; cạm bãy; bẫy; giữ; chặn lại
travel (v) (n) /'trævl/ đi lại; đi du lịch; di chuyển; sự đi; những chuyến đi
traveller (BrE) (NAmE traveler) (n) /'trævlə/ người đi; lữ khách
treat (v) /tri:t/ đối xử; đối đãi; cư xử
treatment (n) /'tri:tmənt/ sự đối xử; sự cư xử
tree (n) /tri:/ cây
trend (n) /trend/ phương hướng; xu hướng; chiều hướng
trial (n) /'traiəl/ sự thử nghiệm; cuộc thử nghiệm
triangle (n) /´trai¸æηgl/ hình tam giác
trick (n) ; (v) /trik/ mưu mẹo; thủ đoạn; trò lừa gatj; lừa; lừa gạt
trip (n) ; (v) /trip/ cuộc dạo chơi; cuộc du ngoạn; đi dạo; du ngoạn
tropical (adj) /´trɔpikəl/ nhiệt đới
trouble (n) /'trʌbl/ điều lo lắng; điều muộn phiền
trousers (n) (especially BrE) /´trauzə:z/ quần
truck (n) (especially NAmE) /trʌk/ rau quả tươi
true (adj) /tru:/ đúng; thật
truly (adv) /'tru:li/ đúng sự thật; đích thực; thực sự
Yours Truly (NAmE) lời kết thúc thư (bạn chân thành của...)
trust (n) ; (v) /trʌst/ niềm tin; sự phó thác; tin; tin cậy; phó thác
truth (n) /tru:θ/ sự thật
try (v) /trai/ thử; cố gắng
tube (n) /tju:b/ ống; tuýp
Tuesday (n) (abbr. Tue.; Tues.) /´tju:zdi/ thứ 3
tune (n) ; (v) /tun ; tyun/ điệu; giai điệu; lên dây; so dây (đàn)
tunnel (n) /'tʌnl/ đường hầm; hang
turn (v) (n) /tə:n/ quay; xoay; vặn; sự quay; vòng quay
TV television vô tuyến truyền hình
twice (adv) /twaɪs/ hai lần
twin (n) ; (adj) /twɪn/ sinh đôi; tạo thành cặp; cặp song sinh
twist (v) (n) /twist/ xoắn; cuộn; quắn; sự xoắn; vòng xoắn
twisted (adj) /twistid/ được xoắn; được cuộn
type (n) ; (v) /taip/ loại; kiểu; mẫu; phân loại; xếp loại
typical (adj) /´tipikəl/ tiêu biểu; điển hình; đặc trưng
typically (adv) /´tipikəlli/ điển hình; tiêu biểu
tyre (n) (BrE) (NAmE tire) /'taiз/ lốp; vỏ xe
ugly (adj) /'ʌgli/ xấu xí; xấu xa
ultimate (adj) /ˈʌltəmɪt/ cuối cùng; sau cùng
ultimately (adv) /´ʌltimətli/ cuối cùng; sau cùng
umbrella (n) /ʌm'brelə/ ô; dù
unable able /ʌn´eibl/ không thể; không có khẳ năng (# có thể)
unacceptable acceptable /¸ʌnək´septəbl/ không thể chấp nhận
uncertain certain /ʌn'sə:tn/ không chắc chắn; khôn biết rõ ràng
uncle (n) /ʌηkl/ chú; bác
uncomfortable comfortable /ʌη´kʌmfətəbl/ bất tiện; không tiện lợi
unconscious conscious /ʌn'kɔnʃəs/ bất tỉnh; ngất đi
uncontrolled control /'ʌnkən'trould/ không bị kiềm chế; không bị kiểm tra
under prep.; (adv) /'ʌndə/ dưới; ở dưới; ở phía dưới; về phía dưới
underground (adj) (adv) /'ʌndəgraund/ dưới mặt đất; ngầm dưới đất; ngầm
underneath prep.; (adv) /¸ʌndə´ni:θ/ dưới; bên dưới
understand (v) /ʌndə'stænd/ hiểu; nhận thức
understanding (n) /ˌʌndərˈstændɪŋ/ trí tuệ; sự hiểu biết
underwater adj.; (adv) /´ʌndə¸wɔtə/ ở dưới mặt nước; dưới mặt nước
underwear (n) /'ʌndəweə/ quần lót
undo do /ʌn´du:/ tháo; gỡ; xóa; hủy bỏ
unemployed employ /¸ʌnim´plɔid/ không dùng; thất nghiệp
unemployment employment /'Δnim'ploimзnt/ sự thất nghiệp; tình trạng thất nghiệp
unexpected; unexpectedly expect /¸ʌniks´pektid/ bất ngờ; đột ngột; gây ngạc nhiên
unfair; unfairly fair /ʌn´fɛə/ không đúng; không công bằng; gian lận
unfortunate (adj) /Λnfo:'t∫әneit/ không may; rủi ro; bất hạnh
unfortunately (adv) /ʌn´fɔ:tʃənətli/ một cách đáng tiếc; một cách không may
unfriendly friendly /ʌn´frendli/ đối địch; không thân thiện
unhappiness happiness /ʌn´hæpinis/ sự buồn; nỗi buồn
unhappy happy /ʌn´hæpi/ buồn rầu; khổ sở
uniform (n) ; (adj) /ˈjunəˌfɔrm/ đồng phục; đều; giống nhau; đồng dạng
unimportant important /¸ʌnim´pɔ:tənt/ không quan trọng
union (n) /'ju:njən/ liên hiệp; sự đoàn kết; sự hiệp nhất
unique (adj) /ju:´ni:k/ độc nhất vô nhị
unit (n) /'ju:nit/ đơn vị
unite (v) /ju:´nait/ liên kết; hợp nhất; hợp lại; kết thân
united (adj) /ju:'naitid/ liên minh; đoàn kết; chung; thống nhất
universe (n) /'ju:nivə:s/ vũ trụ
university (n) /¸ju:ni´və:siti/ trường đại học
unkind kind /ʌn´kaind/ không tử tế; không tốt
unknown know /'ʌn'noun/ không biết; không được nhận ra
unless conj. /ʌn´les/ trừ phi; trừ khi; nếu không
unlike like /ʌn´laik/ không giống; khác
unlikely likely /ʌnˈlaɪkli/ không có thể xảy ra; không chắc chắn; không có thực
unload load /ʌn´loud/ tháo; dỡ
unlucky lucky /ʌn´lʌki/ không gặp may; không may mắn
unnecessary necessary /ʌn'nesisəri/ không cần thiết; không mong muốn
unpleasant pleasant /ʌn'plezənt/ không dễ chịu; khó chịu
unreasonable reasonable /ʌnˈrizənəbəl/ vô lý; vượt quá giới hạn của cái hợp lý
unsteady steady /ʌn´stedi/ không đúng mực; không vững; không chắc
unsuccessful successful /¸ʌnsək´sesful/ không thành công; không thành đạt
untidy tidy /ʌn´taidi/ không gọn gàng; không ngăn nắp; lộn xộn
until (also till) conj.; prep. /ʌn´til/ trước khi; cho đến khi
unusual; unusually usual /ʌn´ju:ʒuəl/ hiếm; khác thường
unwilling; unwillingly willing /ʌn´wiliη/ không muốn; không có ý định
up (adv).; prep. /Λp/ ở trên; lên trên; lên
upon prep. /ə´pɔn/ trên; ở trên
upper (adj) /´ʌpə/ cao hơn
upset (v) (adj) /ʌpˈsɛt/ làm đổ; đánh đổ
upsetting (adj) /ʌp´setiη/ tính đánh đổ; làm đổ
upside down (adv) /´ʌp¸said/ lộn ngược
upstairs (adv) (adj) (n) /´ʌp´stɛəz/ ở tên gác; cư ngụ ở tầng gác; tầng trên; gác
upwards (also upward especially in NAmE) (adv)
upward (adj) /'ʌpwəd/ lên; hướng lên; đi lên
urban (adj) /ˈɜrbən/ (thuộc) thành phố; khu vực
urge (v) (n) /ə:dʒ/ thúc; giục; giục giã; sự thúc đẩy; sự thôi thúc
urgent (adj) /ˈɜrdʒənt/ gấp; khẩn cấp
us pro (n) /ʌs/ chúng tôi; chúng ta; tôi và anh
use (v) (n) /ju:s/ sử dụng; dùng; sự dùng; sự sử dụng
used (adj) /ju:st/ đã dùng; đã sử dụng
used to sth/to doing sth sử dụng cái gì; sử dụng để làm cái gì
used to modal(v) đã quen dùng
useful (adj) /´ju:sful/ hữu ích; giúp ích
useless (adj) /'ju:slis/ vô ích; vô dụng
user (n) /´ju:zə/ người dùng; người sử dụng
usual (adj) /'ju:ʒl/ thông thường; thường dùng
usually (adv) /'ju:ʒәli/ thường thường
unusual (adj) /ʌn´ju:ʒuəl/ hiếm; khác thường; đáng chú ý
unusually (adv) /ʌn´ju:ʒuəlli/ cực kỳ; khác thường
vacation (n) /və'kei∫n/ kỳ nghỉ hè; kỳ nghỉ lễ; ngày nghỉ; ngày lễ
valid (adj) /'vælɪd/ chắc chắn; hiệu quả; hợp lý
valley (n) /'væli/ thung lũng
valuable (adj) /'væljuəbl/ có giá trị lớn; đáng giá
value (n) ; (v) /'vælju:/ giá trị; ước tính; định giá
van (n) /væn/ tiền đội; quân tiên phong; xe tải
variation (n) /¸veəri´eiʃən/ sự biến đổi; sự thay đổi mức độ; sự khác nhau
variety (n) /və'raiəti/ sự đa dạng; trạng thái khác nhau
various (adj) /veri.əs/ khác nhau; thuộc về nhiều loại
vary (v) /'veəri/ thay đổi; làm cho khác nhau; biến đổi
varied (adj) /'veərid/ thuộc nhiều loại khác nhau; những vẻ đa dạng
vast (adj) /vɑ:st/ rộng lớn; mênh mông
vegetable (n) /ˈvɛdʒtəbəl ; ˈvɛdʒɪtəbəl/ rau; thực vật
vehicle (n) /'vi:hikl/ xe cộ
venture (n) ; (v) /'ventʃə/ sự án kinh doanh; công việc kinh doanh; liều; mạo hiểm; cả gan
version (n) /'və:∫n/ bản dịch sang một ngôn ngữ khác
vertical (adj) /ˈvɜrtɪkəl/ thẳng đứng; đứng
very (adv) /'veri/ rất; lắm
via prep. /'vaiə/ qua; theo đường
victim (n) /'viktim/ nạn nhân
victory (n) /'viktəri/ chiến thắng
video (n) /'vidiou/ video
view (n) ; (v) /vju:/ sự nhìn; tầm nhìn; nhìn thấy; xem; quan sát
village (n) /ˈvɪlɪdʒ/ làng; xã
violence (n) /ˈvaɪələns/ sự ác liệt; sự dữ dội; bạo lực
violent (adj) /'vaiələnt/ mãnh liệt; mạnh mẽ; hung dữ
violently (adv) /'vaiзlзntli/ mãnh liệt; dữ dội
virtually (adv) /'və:tjuəli/ thực sự; hầu như; gần như
virus (n) /'vaiərəs/ vi rút
visible (adj) /'vizəbl/ hữu hình; thấy được
vision (n) /'viʒn/ sự nhìn; thị lực
visit (v) (n) /vizun/ đi thăm hỏi; đến chơi; tham quan; sự đi thăm; sự thăm viếng
visitor (n) /'vizitə/ khách; du khách
vital (adj) /'vaitl/ (thuộc) sự sống; cần cho sự sống
vocabulary (n) /və´kæbjuləri/ từ vựng
voice (n) /vɔis/ tiếng; giọng nói
volume (n) /´vɔlju:m/ thế tích; quyển; tập
vote (n) ; (v) /voʊt/ sự bỏ phiếu; sự bầu cử; bỏ phiếu; bầu cử
wage (n) /weiʤ/ tiền lương; tiền công
waist (n) /weist/ eo; chỗ thắt lưng
wait (v) /weit/ chờ đợi
waiter; waitress (n) /'weitə/ người hầu bàn; người đợi; người trông chờ
wake (up) (v) /weik/ thức dậy; tỉnh thức
walk (v) (n) /wɔ:k/ đi; đi bộ; sự đi bộ; sự đi dạo
walking (n) /'wɔ:kiɳ/ sự đi; sự đi bộ
wall (n) /wɔ:l/ tường; vách
wallet (n) /'wolit/ cái ví
wander (v) (n) /'wɔndə/ đi lang thang; sự đi lang thang
want (v) /wɔnt/ muốn
war (n) /wɔ:/ chiến tranh
warm adj.; (v) /wɔ:m/ ấm; ấm áp; làm cho nóng; hâm nóng
warmth (n) /wɔ:mθ/ trạng thái ấm; sự ấm áp; hơi ấm
warn (v) /wɔ:n/ báo cho biết; cảnh báo
warning (n) /'wɔ:niɳ/ sự báo trước; lời cảnh báo
wash (v) /wɒʃ ; wɔʃ/ rửa; giặt
washing (n) /'wɔʃiɳ/ sự tắm rửa; sự giặt
waste (v) (n) ; (adj) /weɪst/ lãng phí; uổng phí; vùng hoang vu; sa mạc; bỏ hoang
watch (v) (n) /wɔtʃ/ nhìn; theo dõi; quan sát; sự canh gác; sự canh phòng
water (n) /'wɔ:tə/ nước
wave (n) ; (v) /weɪv/ sóng; gợn nước; gợn sóng; uốn thành sóng
way (n) /wei/ đường; đường đi
we pro (n) /wi:/ chúng tôi; chúng ta
weak (adj) /wi:k/ yếu; yếu ớt
weakness (n) /´wi:knis/ tình trạng yếu đuối; yếu ớt
wealth (n) /welθ/ sự giàu có; sự giàu sang
weapon (n) /'wepən/ vũ khí
wear (v) /weə/ mặc; mang; đeo
weather (n) /'weθə/ thời tiết
web (n) /wɛb/ mạng; lưới
the Web (n)
website (n) không gian liên tới với Internet
wedding (n) /ˈwɛdɪŋ/ lễ cưới; hôn lễ
Wednesday (n) (abbr. Wed.; Weds.) /´wensdei/ thứ 4
week (n) /wi:k/ tuần; tuần lễ
weekend (n) /¸wi:k´end/ cuối tuần
weekly (adj) /´wi:kli/ mỗi tuần một lần; hàng tuần
weigh (v) /wei/ cân; cân nặng
weight (n) /'weit/ trọng lượng
welcome (v) (adj) (n) ; exclamation /'welkʌm/ chào mừng; hoan nghênh
well (adv).; adj.; exclamation /wel/ tốt; giỏi; ôi; may quá!
as well (as) cũng; cũng như
well known know
west (n) ; (adj) (adv) /west/ phía Tây; theo phía tây; về hướng tây
western (adj) /'westn/ về phía tây; của phía tây
wet (adj) /wɛt/ ướt; ẩm ướt
what pro (n)det. /wʌt/ gì; thế nào
whatever det.; pro (n) /wɔt´evə/ bất cứ thứ gì; bất kể thứ gì
wheel (n) /wil/ bánh xe
when (adv).; pro (n)conj. /wen/ khi; lúc; vào lúc nào
whenever conj. /wen'evə/ bất cứ lúc nào; lúc nào
where (adv).; conj. /weər/ đâu; ở đâu; nơi mà
whereas conj. /weə'ræz/ nhưng ngược lại; trong khi
wherever conj. / weər'evə(r)/
whether conj. /´weðə/ có..không; có... chăng; không biết có.. không
which pro (n)det. /witʃ/ nào; bất cứ.. nào; ấy; đó
while conj.; (n) /wail/ trong lúc; trong khi; lúc; chốc; lát
whilst conj. (especially BrE) /wailst/ trong lúc; trong khi
whisper (v) (n) /´wispə/ nói thì thầm; xì xào; tiếng nói thì thầm; tiếng xì xào
whistle (n) ; (v) /wisl/ sự huýt sáo; sự thổi còi; huýt sáo; thổi còi
white adj.; (n) /wai:t/ trắng; màu trắng
who pro (n) /hu:/ ai; người nào; kẻ nào; người như thế nào
whoever pro (n) /hu:'ev / ai; người nào; bất cứ ai; bất cứ người nào; dù ai
whole (adj) (n) /həʊl/ bình an vô sự; không suy suyển; không hư hỏng; toàn bộ; tất cả; toàn thể
whom pro (n) /hu:m/ ai; người nào; người mà
whose det.; pro (n) /hu:z/ của ai
why (adv) /wai/ tại sao; vì sao
wide (adj) /waid/ rộng; rộng lớn
widely (adv) /´waidli/ nhiều; xa; rộng rãi
width (n) /wɪdθ; wɪtθ/ tính chất rộng; bề rộng
wife (n) /waif/ vợ
wild (adj) /waɪld/ dại; hoang
wildly (adv) /waɪldli/ dại; hoang
will modal (v) (n) /wil/ sẽ; ý chí; ý định
willing (adj) /´wiliη/ bằng lòng; vui lòng; muốn
willingly (adv) /'wiliηli/ sẵn lòng; tự nguyện
unwilling (adj) /ʌn´wiliη/ không sẵn lòng; miễn cưỡng
unwillingly (adv) /ʌn´wiliηgli/ không sẵn lòng; miễn cưỡng
willingness (n) /´wiliηnis/ sự bằng lòng; sự vui lòng
win (v) /win/ chiếm; đọat; thu được
winning (adj) /´winiη/ đang dành thắng lợi; thắng cuộc
wind (v) /wind/ quấn lại; cuộn lại
wind sth up lên dây; quấn; giải quyết
wind(n) /wind/ gió
window (n) /'windəʊ/ cửa sổ
wine (n) /wain/ rượu; đồ uống
wing (n) /wiη/ cánh; sự bay; sự cất cánh
winner (n) /winər/ người thắng cuộc
winter (n) /ˈwɪntər/ mùa đông
wire (n) /waiə/ dây (kim loại)
wise (adj) /waiz/ khôn ngoan; sáng suốt; thông thái
wish (v) (n) /wi∫/ ước; mong muốn; sự mong ước; lòng mong muốn
with prep. /wið/ với; cùng
withdraw (v) /wɪðˈdrɔ ; wɪθˈdrɔ/ rút; rút khỏi; rút lui
within prep. /wið´in/ trong vong thời gian; trong khoảng thời gian
without prep. /wɪðˈaʊt ; wɪθaʊt/ không; không có
witness (n) ; (v) /'witnis/ sự làm chứng; bằng chứng; chứng kiến; làm chứng
woman (n) /'wʊmən/ đàn bà; phụ nữ
wonder (v) /'wʌndə/ ngạc nhiên; lấy làm lạ; kinh ngạc
wonderful (adj) /´wʌndəful/ phi thường; khác thường; kỳ diệu; tuyệt vời
wood (n) /wud/ gỗ
wooden (adj) /´wudən/ làm bằng gỗ
wool (n) /wul/ len
word (n) /wə:d/ từ
work (v) (n) /wɜ:k/ làm việc; sự làm việc
working (adj) /´wə:kiη/ sự làm; sự làm việc
worker (n) /'wə:kə/ người lao động
world (n) /wɜ:ld/ thế giới
worry (v) (n) /'wʌri/ lo lắng; suy nghĩ; sự lo lắng; suy nghĩ
worrying (adj) /´wʌriiη/ gấy lo lắng; gây lo nghĩ
worried (adj) /´wʌrid/ bồn chồn; lo nghĩ; tỏ ra lo lắng
worse; worst bad xấu
worship (n) ; (v) /ˈwɜrʃɪp/ sự tôn thờ; sự tôn sùng; thờ; thờ phụng; tôn thờ
worth (adj) /wɜrθ/ đáng giá; có giá trị
would modal (v) /wud/
wound (n) ; (v) /waund/ vết thương; thương tích; làm bị thường; gây thương tích
wounded (adj) /'wu:ndid/ bị thương
wrap (v) /ræp/ gói; bọc; quấn
wrapping (n) /'ræpiɳ/ vật bao bọc; vật quấn quanh
wrist (n) /rist/ cổ tay
write (v) /rait/ viết
writing (n) /´raitiη/ sự viết
written (adj) /'ritn/ viết ra; được thảo ra
writer (n) /'raitə/ người viết
wrong adj.; (adv) /rɔɳ/ sai
go wrong mắc lỗi; sai lầm
wrongly (adv) /´rɔηgli/ một cách bất công; không đúng
yard (n) /ja:d/ lat; thước Anh (bằng 0; 914 mét)
yawn (v) (n) /jɔ:n/ há miệng; cử chỉ ngáp
yeah exclamation /jeə/ vâng; ừ
year (n) /jə:/ năm
yellow adj.; (n) /'jelou/ vàng; màu vàng
yes exclamation; (n) /jes/ vâng; phải; có chứ
yesterday (adv).; (n) /'jestədei/ hôm qua
yet (adv).; conj. /yet/ còn; hãy cỏn; còn nữa; như mà; xong; tuy thế; tuy nhiên
you pro (n) /ju:/ anh; chị; ông; bà; ngài; ngươi; mày; các anh; các chị; các ông; các bà; các ngài; các người; chúng mày
young (adj) /jʌɳ/ trẻ; trẻ tuổi; thanh niên
your det. /jo:/ của anh; của chị; của ngài; của mày; của các anh; của các chị; của các ngài; của chúng mày
yours pro (n) /jo:z/ cái của anh; cái của chị; cái của ngài; cái của mày; cái của các anh; cái của các chị; cái của các ngài; cái của chúng mày
yourself pro (n) /jɔ:'self/ tự anh; tự chị; chính anh; chính mày; tự mày; tự mình
youth (n) /ju:θ/ tuổi trẻ; tuổi xuân; tuổi thanh niên; tuổi niên thiếu
zero number /'ziərou/ số không
zone (n) /zoun/ khu vực; miền; vùng
Created by: thangnd85
Popular Academic Vocabulary sets

 

 



Voices

Use these flashcards to help memorize information. Look at the large card and try to recall what is on the other side. Then click the card to flip it. If you knew the answer, click the green Know box. Otherwise, click the red Don't know box.

When you've placed seven or more cards in the Don't know box, click "retry" to try those cards again.

If you've accidentally put the card in the wrong box, just click on the card to take it out of the box.

You can also use your keyboard to move the cards as follows:

If you are logged in to your account, this website will remember which cards you know and don't know so that they are in the same box the next time you log in.

When you need a break, try one of the other activities listed below the flashcards like Matching, Snowman, or Hungry Bug. Although it may feel like you're playing a game, your brain is still making more connections with the information to help you out.

To see how well you know the information, try the Quiz or Test activity.

Pass complete!
"Know" box contains:
Time elapsed:
Retries:
restart all cards