click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB72-HSK4-History
TB72-HSK4-History-The Lost Battles of Qing's Army in Vietnam
| Term | Definition |
|---|---|
| 清朝在越南的几次战争中都遇到了很大的困难,结果没有取得成功。 | Qīngcháo zài Yuènán de jǐ cì zhànzhēng zhōng dōu yùdàole hěn dà de kùnnán, jiéguǒ méiyǒu qǔdé chénggōng. Thanh triều tại Việt Nam chi kỷ thứ chiến tranh trung đô ngộ đáo đại khốn nan, kết quả vô thủ đắc thành công. ... in several wars...ultimately failed. |
| 十八世纪末,越南发生内乱,清朝认为可以趁机恢复影响。 | Shíbā shìjì mò, Yuènán fāshēng nèiluàn, Qīngcháo rènwéi kěyǐ chènjī huīfù yǐngxiǎng. Thập bát thế kỷ mạt, Việt Nam p hát sinh nội loạn, Thanh triều nhận vi khả dĩ xứng cơ khôi phục ảnh hưởng. At the end of ..., VN fell into civil conflict, and the Qing |
| 当时的西山军力量很强,他们不愿意接受清朝的控制。 | Dāngshí de Xīshān jūn lìliàng hěn qiáng, tāmen bù yuànyì jiēshòu Qīngcháo de kòngzhì. Đương thời Tây Sơn quân lực lượng rất cường, tha môn bất nguyện ý tiếp thụ Thanh triều chi khống chế. The Tây Sơn army was powerful and refused to accept Qing control. |
| 清军进入越南以后,发现当地的地形和气候都非常不利。 | Qīngjūn jìnrù Yuènán yǐhòu, fāxiàn dāngdì de dìxíng hé qìhòu dōu fēicháng bùlì. Thanh quân tiến nhập Việt Nam dĩ hậu, phát hiện đương địa địa hình dữ khí hậu đô phi thường bất lợi. After ...the Qing army found the terrain and climate very unfavorable. |
| 越南的山路又窄又湿,使清军行动非常困难。 | Yuènán de shānlù yòu zhǎi yòu shī, shǐ Qīngjūn xíngdòng fēicháng kùnnán. Việt Nam chi sơn lộ hựu trãi hựu thấp, sử Thanh quân hành động phi thường khốn nan. Vietnam’s narrow, wet mountain roads made movement extremely difficult for the Qing army. |
| 西山军利用地形优势,不断袭击清军的营地。 | Xīshān jūn lìyòng dìxíng yōushì, búduàn xíjī Qīngjūn de yíngdì. Tây Sơn quân lợi dụng địa hình ưu thế, bất đoạn tập kích Thanh quân chi doanh địa. The Tây Sơn forces used the terrain to their advantage, repeatedly attacking Qing camps. |
| 清军虽然人数很多,但士兵对当地环境非常不适应。 | Qīngjūn suīrán rénshù hěn duō, dàn shìbīng duì dāngdì huánjìng fēicháng bù shìyìng. Thanh quân tuy nhiên nhân số rất đa, đản sĩ binh đối đương địa hoàn cảnh phi thường bất thích ứng. Although numerous, ... struggled to adapt to the local environment. |
| 他们的粮食供应常常被切断,士气也越来越低。 | Tāmen de liángshí gōngyìng chángcháng bèi qiēduàn, shìqì yě yuèláiyuè dī. Tha môn chi lương thực cung ứng thường thường bị thiết đoạn, sĩ khí diệc nhật lai nhật đê. Their food supply was often cut off, and morale dropped steadily. |
| 西山军的领袖阮惠非常聪明,他决定主动进攻清军。 | Xīshān jūn de lǐngxiù Ruǎn Huì fēicháng cōngmíng, tā juédìng zhǔdòng jìngōng Qīngjūn. Tây Sơn quân chi lĩnh tụ Nguyễn Huệ phi thường thông minh, tha quyết định chủ động tiến công Thanh quân. NH, the Tây Sơn leader, ... and chose to attack proactively. |
| 在一次夜战中,西山军突然发动进攻,让清军措手不及。 | Zài yī cì yèzhàn zhōng, Xīshān jūn tūrán fādòng jìngōng, ràng Qīngjūn cuòshǒu bùjí. Tại nhất thứ dạ chiến trung, Tây Sơn quân đột nhiên phát động tiến công, sử Thanh quân thố thủ bất cập. In a night battle, the TS army ..., catching the Qing off guard. |
| 清军的前队很快被击溃,后队也开始混乱。 | Qīngjūn de qiánduì hěn kuài bèi jīkuì, hòuduì yě kāishǐ hùnluàn. Thanh quân chi tiền đội rất khoái bị kích khốn, hậu đội diệc khai thủy hỗn loạn. The Qing vanguard was quickly defeated, and the rear ranks fell into chaos. |
| 许多清军士兵因为害怕而向北逃跑,军心完全崩溃。 | Xǔduō Qīngjūn shìbīng yīnwèi hàipà ér xiàng běi táopǎo, jūnxīn wánquán bēngkuì. Hứa đa Thanh quân sĩ binh nhân vị khủng bố nhi hướng Bắc đào tẩu, quân tâm hoàn toàn băng khôi. Many Qing soldiers fled north in fear, and the army’s morale collapsed. |
| 阮惠趁机追击,使清军无法重新组织力量。 | Ruǎn Huì chènjī zhuījī, shǐ Qīngjūn wúfǎ chóngxīn zǔzhī lìliàng. Nguyễn Huệ xứng cơ truy kích, sử Thanh quân vô pháp trùng tân tổ chức lực lượng. Nguyễn Huệ pursued them, preventing the Qing from regrouping. |
| 清军的将领发现形势不妙,只好下令撤退。 | Qīngjūn de jiànglǐng fāxiàn xíngshì bùmiào, zhǐhǎo xiàlìng chètuì. Thanh quân chi tướng lĩnh phát hiện hình thế bất diệu, chỉ hảo hạ lệnh triệt thoái. The Qing commanders realized the situation was hopeless and ordered a retreat. |
| 这次失败让清朝明白越南不是容易征服的地方。 | Zhè cì shībài ràng Qīngcháo míngbái Yuènán búshì róngyì zhēngfú de dìfāng. Thử thứ thất bại sử Thanh triều minh bạch Việt Nam bất thị dung dị chinh phục chi địa phương. This defeat taught the Qing that Vietnam was not easy to conquer. |
| 越南军队的勇气和智慧让清军非常震惊。 | Yuènán jūnduì de yǒngqì hé zhìhuì ràng Qīngjūn fēicháng zhènjīng. Việt Nam quân đội chi dũng khí dữ trí huệ sử Thanh quân phi thường chấn kinh. The courage and strategy of the Vietnamese forces shocked the Qing army. |
| 清朝后来选择与越南重新建立和平关系,不再发动战争。 | Qīngcháo hòulái xuǎnzé yǔ Yuènán chóngxīn jiànlì hépíng guānxì, búzài fādòng zhànzhēng. Thanh triều hậu lai tuyển trạch dữ Việt Nam trùng tân kiến lập hòa bình quan hệ, bất tái phát động chiến tranh. The Qing later chose to rebuild . with VN and stopped.. |
| 这些失败的战役证明越南在历史上一直保持着强大的抵抗力量。 | Zhèxiē shībài de zhànyì zhèngmíng Yuènán zài lìshǐ shàng yīzhí bǎochí zhe qiángdà de dǐkàng lìliàng. Thử ta thất bại chi chiến dịch chứng minh Việt Nam tại lịch sử thượng nhất trực bảo trì cường đại chi đề kháng lực lượng. These ... show that VN ... |
| 清军虽然拥有庞大的帝国,但在越南却无法取得胜利。 | Qīngjūn suīrán yǒngyǒu pángdà de dìguó, dàn zài Yuènán què wúfǎ qǔdé shènglì. Thanh quân tuy nhiên hữu bằng đại đế quốc, đản tại Việt Nam khước vô pháp thủ đắc thắng lợi. Although the Qing ruled a vast empire, they could not win in Vietnam. |
| 越南的人民和军队用行动告诉世界,他们愿意为自由而战。 | Yuènán de rénmín hé jūnduì yòng xíngdòng gàosu shìjiè, tāmen yuànyì wèi zìyóu ér zhàn. Việt Nam chi nhân dân dữ quân đội dụng hành động cáo tố thế giới, tha môn nguyện ý vị tự do nhi chiến. The VN ... showed ... through action they willing to fight ... |