click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB71-HSK4-Culture
TB71-HSK4-Culture-The Moon Fairy Story
| Term | Definition |
|---|---|
| 嫦娥和后羿的故事在中国非常有名,很多人从小就听过。 | Cháng’é hé Hòu Yì de gùshì zài Zhōngguó fēicháng yǒumíng, hěn duō rén cóngxiǎo jiù tīngguò. Thường Nga dữ Hậu Nghệ chi cố sự tại Trung Quốc phi thường hữu danh, đa nhân tòng tiểu tựu văn quá. The story ..., and many people hear it from childhood. |
| 很久以前,天上突然出现了十个太阳,世界变得非常危险。 | Hěnjiǔ yǐqián, tiānshàng tūrán chūxiànle shí gè tàiyáng, shìjiè biànde fēicháng wēixiǎn. Hận cửu dĩ tiền, thiên thượng đột nhiên xuất hiện thập cá thái dương, thế giới biến đắc phi thường nguy hiểm. Long ago, ten suns ...the world extremely dangerous. |
| 后羿是一位勇敢的射手,他决定帮助人们解决这个问题。 | Hòu Yì shì yī wèi yǒnggǎn de shèshǒu, tā juédìng bāngzhù rénmen jiějué zhège wèntí. Hậu Nghệ thị nhất vị dũng cảm đích xạ thủ, tha quyết định bang trợ nhân môn giải quyết thử vấn đề. Hou Yi was a brave archer who decided to help people solve the problem. |
| 他用弓箭射下了九个太阳,只留下一个给世界带来温暖。 | Tā yòng gōngjiàn shè xiàle jiǔ gè tàiyáng, zhǐ liú xià yī gè gěi shìjiè dàilái wēnnuǎn. Tha dụng cung tiễn xạ hạ liễu cửu cá thái dương, chỉ lưu hạ nhất cá cấp thế giới đại lai ôn noãn. He shot down nine suns, leaving only one to warm the world. |
| 人们非常感激后羿,把他当成英雄。 | Rénmen fēicháng gǎnjī Hòu Yì, bǎ tā dàngchéng yīngxióng. Nhân môn phi thường cảm kích Hậu Nghệ, bả tha đương thành anh hùng. People were very grateful to Hou Yi and regarded him as a hero. |
| 后来,天帝为了奖励他,送给他一瓶可以长生不老的仙药。 | Hòulái, Tiāndì wèile jiǎnglì tā, sòng gěi tā yī píng kěyǐ chángshēng bùlǎo de xiānyào. Hậu lai, Thiên Đế vị liễu thưởng lệ tha, tống cấp tha nhất bình khả dĩ trường sinh bất lão chi tiên dược. Later, the ... him with a potion of immortality. |
| 后羿不想一个人长生,他决定把仙药留着和嫦娥一起分享。 | Hòu Yì bù xiǎng yīgè rén chángshēng, tā juédìng bǎ xiānyào liúzhe hé Cháng’é yīqǐ fēnxiǎng. Hậu Nghệ bất tưởng nhất cá nhân trường sinh, tha quyết định bả tiên dược lưu trước dữ Thường Nga nhất khởi phân hưởng. Hou Yi didn’t ... to share with Chang’e. |
| 嫦娥是一位温柔善良的女子,她非常支持丈夫的决定。 | Cháng’é shì yī wèi wēnróu shànliáng de nǚzǐ, tā fēicháng zhīchí zhàngfu de juédìng. Thường Nga thị nhất vị ôn nhu thiện lương chi nữ tử, tha phi thường chi trì trượng phu chi quyết định. Chang’e was a gentle and kind woman ... her husband’s decision. |
| 但是后羿的徒弟想偷走仙药,于是偷偷闯进他们的家。 | Dànshì Hòu Yì de túdì xiǎng tōuzǒu xiānyào, yúshì tōutōu chuǎngjìn tāmen de jiā. Đản thị Hậu Nghệ chi đồ đệ tưởng thâu tẩu tiên dược, vu thị đầu đầu sấm tiến tha môn chi gia. But Hou Yi’s disciple ... steal the potion and secretly broke into their home. |
| 为了保护仙药,嫦娥只好自己把它喝下去。 | Wèile bǎohù xiānyào, Cháng’é zhǐhǎo zìjǐ bǎ tā hē xiàqù. Vị liễu bảo hộ tiên dược, Thường Nga chỉ hảo tự kỷ bả tha hát hạ khứ. To protect the potion, Chang’e had no choice but to drink it herself. |
| 她的身体慢慢飘起来,最后飞向了月亮。 | Tā de shēntǐ mànman piāo qǐlái, zuìhòu fēi xiàngle yuèliang. Tha chi thân thể mạn mạn phiêu khởi lai, tối hậu phi hướng nguyệt lượng. Her body slowly floated upward and finally flew toward the moon. |
| 后羿回家后发现嫦娥不见了,伤心得流下了眼泪。 | Hòu Yì huíjiā hòu fāxiàn Cháng’é bùjiànle, shāngxīn de liúxiàle yǎnlèi. Hậu Nghệ hồi gia hậu phát hiện Thường Nga bất kiến liễu, thương tâm đích lưu hạ liễu nhãn lệ. When Hou Yi returned home and found Chang’e gone, he cried in sadness. |
| 他抬头看见月亮上有一个熟悉的身影,知道那就是嫦娥。 | Tā táitóu kànjiàn yuèliang shàng yǒu yī gè shúxī de shēnyǐng, zhīdào nà jiùshì Cháng’é. Tha thai đầu kiến kiến nguyệt lượng thượng hữu nhất cá thục tức chi thân ảnh, tri đạo na tựu thị Thường Nga. He looked up and saw a familiar figure on the moon, ... |
| 为了纪念妻子,后羿把她喜欢的食物放在月亮下。 | Wèile jìniàn qīzi, Hòu Yì bǎ tā xǐhuān de shíwù fàng zài yuèliang xià. Vị liễu kỷ niệm thê tử, Hậu Nghệ bả tha hỉ hoan chi thực vật phóng tại nguyệt lượng hạ. To remember his wife, Hou Yi placed her favorite foods under the moon. |
| 人们看到后羿的做法,也开始在中秋节晚上祭月。 | Rénmen kàndào Hòu Yì de zuòfǎ, yě kāishǐ zài Zhōngqiūjié wǎnshang jìyuè. Nhân môn kiến đáo Hậu Nghệ chi tác pháp, diệc khai thủy tại Trung Thu Tiết vãn thượng tế nguyệt. People saw what Hou Yi did and ... worshipping the moon during Mid‑Autumn Festival. |
| 从那以后,嫦娥就成了月亮上的美丽仙子。 | Cóng nà yǐhòu, Cháng’é jiù chéngle yuèliang shàng de měilì xiānzǐ. Tòng na dĩ hậu, Thường Nga tựu thành liễu nguyệt lượng thượng chi mỹ lệ tiên tử. From then on, Chang’e became the beautiful fairy on the moon. |
| 后羿虽然不能再见到她,但他每天都抬头看月亮。 | Hòu Yì suīrán bùnéng zài jiàndào tā, dàn tā měitiān dōu táitóu kàn yuèliang. Hậu Nghệ tuy nhiên bất năng tái kiến đáo tha, đản tha mỗi thiên đô thai đầu khán nguyệt lượng. Although Hou Yi could no longer see her, he looked at the moon every day. |
| 月亮的光让他觉得嫦娥一直在陪着自己。 | Yuèliang de guāng ràng tā juéde Cháng’é yīzhí zài péizhe zìjǐ. Nguyệt lượng chi quang sử tha giác đắc Thường Nga nhất trực tại bồi trước tự kỷ. The moonlight made him feel that Chang’e was always with him. |
| 人们相信,只要在中秋节抬头看月亮,就能感受到嫦娥的温柔。 | Rénmen xiāngxìn, zhǐyào zài Zhōngqiūjié táitóu kàn yuèliang, jiù néng gǎnshòu dào Cháng’é de wēnróu. Nhân môn tương tín, chỉ yếu tại Trung Thu Tiết thai đầu khán nguyệt lượng, tựu năng cảm thụ đáo Thường Nga chi ôn nhu. People believe that during ... |
| 嫦娥和后羿的爱情虽然经历了痛苦,但仍然感动了无数人。 | Cháng’é hé Hòu Yì de àiqíng suīrán jīnglìle tòngkǔ, dàn réngrán gǎndòngle wúshù rén. Thường Nga dữ Hậu Nghệ chi ái tình tuy nhiên kinh lịch liễu thống khổ, đản nhưng nhiên cảm động liễu vô số nhân. Although Chang’e and Hou Yi’s love...countless people. |