click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB69-HSK4-Phrases
| Term | Definition |
|---|---|
| 我刚整理完房间,感觉舒服多了 | wǒ gāng zhěnglǐ wán fángjiān, gǎnjué shūfu duō le Ngã cương chỉnh lý hoàn phòng gian, cảm giác thư phục đa liễu I just finished tidying the room it feels much more comfortable. |
| 你最好早点儿休息,不然明天起不来 | nǐ zuìhǎo zǎodiǎnr xiūxi, bùrán míngtiān qǐ bù lái Nhĩ tối hảo tảo điểm nhi hưu tức, bất nhiên minh thiên khởi bất lai You’d better rest early or you won’t wake up tomorrow. |
| 他顺便把垃圾倒了,真贴心 | tā shùnbiàn bǎ lājī dào le, zhēn tiēxīn Tha thuận tiện bả lạp cơ đảo liễu, chân thiết tâm He took out the trash on the way — so thoughtful. |
| 我差点儿忘了关窗户,幸好你提醒我 | wǒ chàdiǎnr wàng le guān chuānghu, xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ Ngã sai điểm nhi vong quan song hộ, hạnh hảo nhĩ đề tỉnh ngã I almost forgot to close the window — good thing you reminded me. |
| 既然你累了,那就休息一下吧 | jìrán nǐ lèi le, nà jiù xiūxi yíxià ba Ký nhiên nhĩ luy liễu, na tựu hưu tức nhất hạ ba Since you’re tired, take a break. |
| 这家餐厅的味道确实不错 | zhè jiā cāntīng de wèidào quèshí búcuò Giá gia xan thính vị đạo xác thực bất thác The food here is indeed good. |
| 你要不尝尝这个?听说很受欢迎 | nǐ yàobù chángchang zhège? tīngshuō hěn shòu huānyíng Nhĩ yếu bất thường giá cá? Thính thuyết ngận thụ hoan nghênh Why not try this? It’s very popular. |
| 他竟然自己做了蛋糕,味道还挺好 | tā jìngrán zìjǐ zuò le dàngāo, wèidào hái tǐng hǎo Tha kính nhiên tự kỷ tố đản cao, vị đạo hoàn đĩnh hảo He unexpectedly made a cake himself — and it tastes good. |
| 我不得不少吃点儿甜的,最近体重上升了 | wǒ bùdébù shǎo chī diǎnr tián de, zuìjìn tǐzhòng shàngshēng le Ngã bất đắc bất thiểu ngật điềm đích, tối cận thể trọng thượng thăng liễu I have no choice but to eat less sweets my weight has gone up. |
| 按照你的口味,我觉得你会喜欢这个菜 | ànzhào nǐ de kǒuwèi, wǒ juéde nǐ huì xǐhuan zhège cài Án chiếu nhĩ khẩu vị, ngã giác đắc nhĩ hội hỉ hoan giá thái Based on your taste, I think you’ll like this dish. |
| 这件衣服看起来不错,就是有点儿贵 | zhè jiàn yīfu kànlái búcuò, jiùshì yǒudiǎnr guì Giá kiện y phục khán lai bất thác, tựu thị hữu điểm nhi quý This clothing looks good but is a bit expensive. |
| 要不我们比较一下价格?说不定能找到更便宜的 | yàobù wǒmen bǐjiào yíxià jiàgé? shuōbudìng néng zhǎodào gèng piányi de Yếu bất ngã môn bỉ giáo giá cách? Thuyết bất định năng trảo đáo canh tiện nghi đích Maybe we compare prices — we might find something cheaper. |
| 他果然花了不少钱买手机 | tā guǒrán huā le bù shǎo qián mǎi shǒujī Tha quả nhiên hoa bất thiểu tiền mãi thủ cơ He really spent a lot on a phone. |
| 我差点儿忘了用优惠券 | wǒ chàdiǎnr wàng le yòng yōuhuìquàn Ngã sai điểm nhi vong dụng ưu huệ khoán I almost forgot to use the coupon. |
| 既然质量不错,这个价格算合理 | jìrán zhìliàng búcuò, zhège jiàgé suàn hélǐ Ký nhiên chất lượng bất thác, giá cách toán hợp lý Since the quality is good, the price is reasonable. |
| 老师提醒我们下周要考试 | lǎoshī tíxǐng wǒmen xiàzhōu yào kǎoshì Lão sư đề tỉnh ngã môn hạ chu khảo thí Teacher reminded us there’s an exam next week. |
| 你最好把重点记下来,不然容易忘 | nǐ zuìhǎo bǎ zhòngdiǎn jì xiàlái, bùrán róngyì wàng Nhĩ tối hảo bả trọng điểm ký hạ lai, bất nhiên dung dị vong Write down the key points or you’ll forget. |
| 他确实进步得很快 | tā quèshí jìnbù de hěn kuài Tha xác thực tiến bộ ngận khoái He really improved quickly. |
| 既然你不懂,我们再解释一次吧 | jìrán nǐ bù dǒng, wǒmen zài jiěshì yí cì ba Ký nhiên nhĩ bất hiểu, ngã môn tái giải thích nhất thứ ba Since you don’t understand, let’s explain again. |
| 我不得不改变学习计划 | wǒ bùdébù gǎibiàn xuéxí jìhuà Ngã bất đắc bất cải biến học tập kế hoạch I must change my study plan. |
| 我们提前到了机场,结果飞机还是晚点了 | wǒmen tíqián dào le jīchǎng, jiéguǒ fēijī háishi wǎndiǎn le Ngã môn đề tiền đáo cơ trường, kết quả phi cơ hoàn thị vãn điểm liễu We arrived early but the flight was still delayed. |
| 按照地图,这条路应该更快 | ànzhào dìtú, zhè tiáo lù yīnggāi gèng kuài Án chiếu địa đồ, giá điều lộ ưng cai canh khoái According to the map, this road is faster. |
| 你差点儿错过公交车 | nǐ chàdiǎnr cuòguò gōngjiāochē Nhĩ sai điểm nhi thác quá công giao xa You almost missed the bus. |
| 他果然忘了带护照 | tā guǒrán wàng le dài hùzhào Tha quả nhiên vong đái hộ chiếu He indeed forgot his passport. |
| 既然天气不好,我们改天再去吧 | jìrán tiānqì bù hǎo, wǒmen gǎitiān zài qù ba Ký nhiên thiên khí bất hảo, ngã môn cải thiên tái khứ ba Since the weather is bad, let’s go another day. |
| 他不仅按时完成任务,而且质量很高 | tā bùjǐn ànshí wánchéng rènwù, érqiě zhìliàng hěn gāo Tha bất cận án thời hoàn thành nhiệm vụ, nhi thả chất lượng cao He finishes tasks on time and with high quality. |
| 你最好再检查一下,免得出现错误 | nǐ zuìhǎo zài jiǎnchá yíxià, miǎnde chūxiàn cuòwù Nhĩ tối hảo tái kiểm tra, miễn đắc xuất hiện thác ngộ Check again to avoid mistakes. |
| 既然领导同意了,我们就开始准备吧 | jìrán lǐngdǎo tóngyì le, wǒmen jiù kāishǐ zhǔnbèi ba Ký nhiên lãnh đạo đồng ý, ngã môn khai thủ chuẩn bị ba Since the leader agreed, let’s prepare. |
| 他提出了很有价值的意见 | tā tíchū le hěn yǒu jiàzhí de yìjiàn Tha đề xuất hữu giá trị đích ý kiến He offered valuable suggestions. |
| 要不我们先做简单的部分 | yàobù wǒmen xiān zuò jiǎndān de bùfen Yếu bất ngã môn tiên tố giản đơn bộ phận Let’s finish the simple parts first. |
| 无论发生什么,我都会支持你 | wúlùn fāshēng shénme, wǒ dōu huì zhīchí nǐ Vô luận phát sinh thậm ma, ngã đô chi trì nhĩ No matter what happens, I’ll support you. |
| 他竟然记得我的生日 | tā jìngrán jìde wǒ de shēngrì Tha kính nhiên ký đắc ngã sinh nhật He actually remembered my birthday. |
| 你差点儿把我吓到了 | nǐ chàdiǎnr bǎ wǒ xià dào le Nhĩ sai điểm nhi hách ngã You almost scared me. |
| 看来你最近压力挺大 | kànlái nǐ zuìjìn yālì tǐng dà Khán lai nhĩ tối cận áp lực đại You seem stressed lately. |
| 他果然很容易紧张 | tā guǒrán hěn róngyì jǐnzhāng Tha quả nhiên dung dị khẩn trương He indeed gets nervous easily. |
| 听说他们正在讨论新的规定 | tīngshuō tāmen zhèngzài tǎolùn xīn de guīdìng Thính thuyết tha môn thảo luận tân quy định I heard they’re discussing new regulations. |
| 无论城市还是农村,都有自己的问题 | wúlùn chéngshì háishì nóngcūn, dōu yǒu zìjǐ de wèntí Vô luận thành thị hoàn thị nông thôn, đô hữu vấn đề Cities and villages both have issues. |
| 他确实很努力,难怪大家支持他 | tā quèshí hěn nǔlì, nánguài dàjiā zhīchí tā Tha xác thực nỗ lực, nan quái đại gia chi trì tha He works hard — no wonder people support him. |
| 既然情况变了,我们得重新考虑 | jìrán qíngkuàng biàn le, wǒmen děi chóngxīn kǎolǜ Ký nhiên tình huống biến, ngã môn trùng tân khảo lự Since the situation changed, we must reconsider. |
| 要不我们先看看数据,再做决定 | yàobù wǒmen xiān kàn shùjù, zài zuò juédìng Yếu bất ngã môn tiên khan sổ cứ, tái tố quyết định Let’s check the data before deciding. |
| 他每天都练钢琴,进步得很快 | tā měitiān dōu liàn gāngqín, jìnbù de hěn kuài Tha mỗi thiên luyện cương cầm, tiến bộ ngận khoái He practices piano daily — improves fast. |
| 你最好带上相机,今天风景很漂亮 | nǐ zuìhǎo dàishang xiàngjī, jīntiān fēngjǐng hěn piàoliang Nhĩ tối hảo đái tướng cơ, kim thiên phong cảnh phiêu lượng Bring your camera — the scenery is beautiful. |
| 他顺便拍了几张照片,效果不错 | tā shùnbiàn pāi le jǐ zhāng zhàopiàn, xiàoguǒ búcuò Tha thuận tiện phách kỷ trương chiếu phiến, hiệu quả bất thác He took some photos — they look good. |
| 我差点儿忘了带画笔 | wǒ chàdiǎnr wàng le dài huàbǐ Ngã sai điểm nhi vong đái họa bút I almost forgot my paintbrushes. |
| 既然你喜欢运动,我们一起去吧 | jìrán nǐ xǐhuan yùndòng, wǒmen yìqǐ qù ba Ký nhiên nhĩ hỉ hoan vận động, ngã môn nhất khởi khứ ba Since you like sports, let’s go together. |
| 你最好多喝水,最近天气很干 | nǐ zuìhǎo duō hē shuǐ, zuìjìn tiānqì hěn gān Nhĩ tối hảo đa hát thủy, tối cận thiên khí ngận can Drink more water the weather is dry. |
| 他果然没休息好,整个人看起来很累 | tā guǒrán méi xiūxi hǎo, zhěnggèrén kànlái hěn lèi Tha quả nhiên một hưu tức hảo, chỉnh cá nhân khán lai ngận luy He didn’t rest well — he looks exhausted. |
| 既然你不舒服,就别勉强自己 | jìrán nǐ bù shūfu, jiù bié miǎnqiǎng zìjǐ Ký nhiên nhĩ bất thư phục, tựu biệt miễn cưỡng tự kỷ If you’re not feeling well, don’t force yourself. |
| 我不得不取消今天的计划 | wǒ bùdébù qǔxiāo jīntiān de jìhuà Ngã bất đắc bất thủ tiêu kim thiên kế hoạch I have to cancel today’s plan. |
| 你看起来好多了,继续保持吧 | nǐ kànqǐlái hǎo duō le, jìxù bǎochí ba Nhĩ khán khởi lai hảo đa liễu, kế tục bảo trì ba You look much better — keep it up. |
| 你到底想表达什么?我有点儿听不懂 | nǐ dàodǐ xiǎng biǎodá shénme? wǒ yǒudiǎnr tīng bù dǒng Nhĩ đáo để tưởng biểu đạt thậm ma? Ngã hữu điểm nhi thính bất hiểu What exactly are you trying to say? I don’t quite understand. |
| 要不你先说说你的想法,我们再讨论 | yàobù nǐ xiān shuōshuō nǐ de xiǎngfǎ, wǒmen zài tǎolùn Yếu bất nhĩ tiên thuyết thuyết tưởng pháp, ngã môn tái thảo luận Share your thoughts first, then we discuss. |
| 既然你已经决定了,我就不再说什么了 | jìrán nǐ yǐjīng juédìng le, wǒ jiù bú zài shuō shénme le Ký nhiên nhĩ dĩ kinh quyết định liễu, ngã bất tái thuyết thậm ma Since you’ve decided, I won’t say more. |
| 他果然没来,看来真的很忙 | tā guǒrán méi lái, kànlái zhēn de hěn máng Tha quả nhiên một lai, khán lai chân đích ngận mang He didn’t come — seems he’s really busy. |
| 无论别人怎么说,我都支持你的选择 | wúlùn biéren zěnme shuō, wǒ dōu zhīchí nǐ de xuǎnzé Vô luận biệt nhân chẩm ma thuyết, ngã đô chi trì nhĩ tuyển trạch No matter what others say, I support your choice. |