click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB68-HSK4-Sentences
TB68-HSK4-Sentences - 2
| Term | Definition |
|---|---|
| 我刚把房间整理好,感觉舒服多了 | wǒ gāng bǎ fángjiān zhěnglǐ hǎo, gǎnjué shūfu duō le Ngã cương bả phòng gian chỉnh lý hảo, cảm giác thư phục đa liễu I just tidied the room it feels much more comfortable. |
| 你最好把窗户关上,外面有点儿冷 | nǐ zuìhǎo bǎ chuānghu guān shàng, wàimiàn yǒudiǎnr lěng Nhĩ tối hảo bả song hộ quan thượng, ngoại diện hữu điểm nhi lãnh You’d better close the window it’s a bit cold outside. |
| 他顺便买了些菜,准备晚上做饭 | tā shùnbiàn mǎi le xiē cài, zhǔnbèi wǎnshang zuòfàn Tha thuận tiện mãi liễu tái thái, chuẩn bị vãn thượng tố phạn He bought some groceries on the way to cook tonight. |
| 我差点儿忘了关灯,幸好你提醒我了 | wǒ chàdiǎnr wàng le guān dēng, xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ le Ngã sai điểm nhi vong liễu quan đăng, hạnh hảo nhĩ đề tỉnh ngã liễu I almost forgot to turn off the light — good thing you reminded me. |
| 既然你累了,那就休息一下吧 | jìrán nǐ lèi le, nà jiù xiūxi yíxià ba Ký nhiên nhĩ luy liễu, na tựu hưu tức nhất hạ ba Since you’re tired, take a break. |
| 这家餐厅的味道确实不错,难怪这么多人排队 | zhè jiā cāntīng de wèidào quèshí búcuò, nánguài zhème duō rén páiduì Giá gia xan thính vị đạo xác thực bất thác, nan quái giá ma đa nhân bài đội The food here is great — no wonder so many people line up. |
| 你要不尝尝这个?听说很受欢迎 | nǐ yàobù chángchang zhège? tīngshuō hěn shòu huānyíng Nhĩ yếu bất thường thường giá cá? Thính thuyết ngận thụ hoan nghênh Why not try this? I heard it’s popular. |
| 他竟然自己做了蛋糕,味道还挺好 | tā jìngrán zìjǐ zuò le dàngāo, wèidào hái tǐng hǎo Tha kính nhiên tự kỷ tố liễu đản cao, vị đạo hoàn đĩnh hảo He actually made a cake himself — and it tastes good. |
| 我不得不少吃点儿甜的,最近体重有点儿上升 | wǒ bùdébù shǎo chī diǎnr tián de, zuìjìn tǐzhòng yǒudiǎnr shàngshēng Ngã bất đắc bất thiểu ngật điểm nhi điềm đích, tối cận thể trọng hữu điểm nhi thượng thăng I have to eat less sweets my weight has gone up. |
| 按照你的口味,我觉得你会喜欢这个菜 | ànzhào nǐ de kǒuwèi, wǒ juéde nǐ huì xǐhuan zhège cài Án chiếu nhĩ khẩu vị, ngã giác đắc nhĩ hội hỉ hoan giá cá thái Based on your taste, I think you’ll like this dish. |
| 这件衣服看起来不错,就是有点儿贵 | zhè jiàn yīfu kànlái búcuò, jiùshì yǒudiǎnr guì Giá kiện y phục khán lai bất thác, tựu thị hữu điểm nhi quý This clothing looks good but is a bit expensive. |
| 要不我们再比较一下价格?说不定能找到更便宜的 | yàobù wǒmen zài bǐjiào yíxià jiàgé? shuōbudìng néng zhǎodào gèng piányi de Yếu bất ngã môn tái bỉ giáo giá cách? Thuyết bất định năng trảo đáo canh tiện nghi đích Maybe we compare prices again — we might find something cheaper. |
| 他果然花了不少钱买手机,真舍得 | tā guǒrán huā le bù shǎo qián mǎi shǒujī, zhēn shědé Tha quả nhiên hoa liễu bất thiểu tiền mãi thủ cơ, chân xả đắc He really spent a lot on a phone — very willing to spend. |
| 我差点儿忘了用优惠券,幸好你提醒我 | wǒ chàdiǎnr wàng le yòng yōuhuìquàn, xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ Ngã sai điểm nhi vong liễu dụng ưu huệ khoán, hạnh hảo nhĩ đề tỉnh ngã I almost forgot the coupon — thanks for reminding me. |
| 既然质量不错,那这个价格也算合理 | jìrán zhìliàng búcuò, nà zhège jiàgé yě suàn hélǐ Ký nhiên chất lượng bất thác, na giá cách diệc toán hợp lý Since the quality is good, the price is reasonable. |
| 老师提醒我们下周要考试,别忘了复习 | lǎoshī tíxǐng wǒmen xiàzhōu yào kǎoshì, bié wàng le fùxí Lão sư đề tỉnh ngã môn hạ chu khảo thí, biệt vong liễu phục tập Teacher reminded us of next week’s exam — don’t forget to review. |
| 你最好把重点记下来,不然容易忘 | nǐ zuìhǎo bǎ zhòngdiǎn jì xiàlái, bùrán róngyì wàng Nhĩ tối hảo bả trọng điểm ký hạ lai, bất nhiên dung dị vong Write down the key points or you’ll forget. |
| 他确实进步得很快,难怪老师表扬他 | tā quèshí jìnbù de hěn kuài, nánguài lǎoshī biǎoyáng tā Tha xác thực tiến bộ khoái, nan quái lão sư biểu dương tha He improved fast — no wonder the teacher praised him. |
| 既然你不懂,我们再解释一次吧 | jìrán nǐ bù dǒng, wǒmen zài jiěshì yí cì ba Ký nhiên nhĩ bất hiểu, ngã môn tái giải thích nhất thứ ba Since you don’t understand, let’s explain again. |
| 我不得不改变学习计划,因为最近太忙了 | wǒ bùdébù gǎibiàn xuéxí jìhuà, yīnwèi zuìjìn tài máng le Ngã bất đắc bất cải biến học tập kế hoạch, nhân vị tối cận thái mang liễu I must change my study plan because I’m too busy. |
| 我们提前到了机场,结果飞机还是晚点了 | wǒmen tíqián dào le jīchǎng, jiéguǒ fēijī háishi wǎndiǎn le Ngã môn đề tiền đáo cơ trường, kết quả phi cơ hoàn thị vãn điểm liễu We arrived early but the flight was still delayed. |
| 按照地图,这条路应该更快 | ànzhào dìtú, zhè tiáo lù yīnggāi gèng kuài Án chiếu địa đồ, giá điều lộ ưng cai canh khoái According to the map, this road is faster. |
| 你差点儿错过公交车,下次早点儿出门吧 | nǐ chàdiǎnr cuòguò gōngjiāochē, xiàcì zǎodiǎnr chūmén ba Nhĩ sai điểm nhi thác quá công giao xa, hạ thứ tảo xuất môn ba You almost missed the bus — leave earlier next time. |
| 他果然忘了带护照,只能回去拿 | tā guǒrán wàng le dài hùzhào, zhǐ néng huíqù ná Tha quả nhiên vong liễu đái hộ chiếu, chỉ năng hồi khứ nã He forgot his passport — he must go back. |
| 既然天气不好,我们就改天再去吧 | jìrán tiānqì bù hǎo, wǒmen jiù gǎitiān zài qù ba Ký nhiên thiên khí bất hảo, ngã môn cải thiên tái khứ ba Since the weather is bad, let’s go another day. |
| 他不仅按时完成任务,而且质量也很高 | tā bùjǐn ànshí wánchéng rènwù, érqiě zhìliàng yě hěn gāo Tha bất cận án thời hoàn thành nhiệm vụ, nhi thả chất lượng cao He finishes tasks on time and with high quality. |
| 你最好再检查一下,免得出现错误 | nǐ zuìhǎo zài jiǎnchá yíxià, miǎnde chūxiàn cuòwù Nhĩ tối hảo tái kiểm tra, miễn đắc xuất hiện thác ngộ Check again to avoid mistakes. |
| 既然领导同意了,我们就开始准备吧 | jìrán lǐngdǎo tóngyì le, wǒmen jiù kāishǐ zhǔnbèi ba Ký nhiên lãnh đạo đồng ý, ngã môn khai thủ chuẩn bị ba Since the leader agreed, let’s prepare. |
| 他确实提出了很有价值的意见,值得考虑 | tā quèshí tíchū le hěn yǒu jiàzhí de yìjiàn, zhídé kǎolǜ Tha xác thực đề xuất hữu giá trị, trị đắc khảo lự He offered valuable suggestions — worth considering. |
| 要不我们先把简单的部分做完 | yàobù wǒmen xiān bǎ jiǎndān de bùfen zuò wán Yếu bất ngã môn tiên tố giản đơn bộ phận Let’s finish the simple parts first. |
| 无论发生什么,我都会支持你 | wúlùn fāshēng shénme, wǒ dōu huì zhīchí nǐ Vô luận phát sinh thậm ma, ngã đô chi trì nhĩ No matter what happens, I’ll support you. |
| 他竟然记得我的生日,真让我感动 | tā jìngrán jìde wǒ de shēngrì, zhēn ràng wǒ gǎndòng Tha kính nhiên ký đắc ngã sinh nhật, chân nhượng ngã cảm động He remembered my birthday — I’m touched. |
| 你差点儿把我吓到了,下次别这样 | nǐ chàdiǎnr bǎ wǒ xià dào le, xiàcì bié zhèyàng Nhĩ sai điểm nhi hách ngã, hạ thứ biệt giá dạng You almost scared me — don’t do that. |
| 看来你最近压力挺大的,要注意休息 | kànlái nǐ zuìjìn yālì tǐng dà de, yào zhùyì xiūxi Khán lai nhĩ tối cận áp lực đại, yếu chú ý hưu tức You seem stressed — rest well. |
| 他果然像你说的那样,很容易紧张 | tā guǒrán xiàng nǐ shuō de nàyàng, hěn róngyì jǐnzhāng Tha quả nhiên tượng nhĩ thuyết na dạng, dung dị khẩn trương He is indeed easily nervous. |
| 听说他们正在讨论新的规定,我们等结果吧 | tīngshuō tāmen zhèngzài tǎolùn xīn guīdìng, wǒmen děng jiéguǒ ba Thính thuyết tha môn thảo luận tân quy định, ngã môn đẳng kết quả ba They’re discussing new rules — let’s wait for results. |
| 无论城市还是农村,都有自己的问题 | wúlùn chéngshì háishì nóngcūn, dōu yǒu zìjǐ de wèntí Vô luận thành thị hoàn thị nông thôn, đô hữu vấn đề Cities and villages both have problems. |
| 他确实很努力,难怪大家都支持他 | tā quèshí hěn nǔlì, nánguài dàjiā dōu zhīchí tā Tha xác thực nỗ lực, nan quái đại gia chi trì tha He works hard — no wonder people support him. |
| 既然情况变了,我们就得重新考虑 | jìrán qíngkuàng biàn le, wǒmen jiù děi chóngxīn kǎolǜ Ký nhiên tình huống biến, ngã môn trùng tân khảo lự Since things changed, we must reconsider. |
| 要不我们先看看数据,再做决定 | yàobù wǒmen xiān kàn shùjù, zài zuò juédìng Yếu bất ngã môn tiên khan sổ cứ, tái tố quyết định Let’s check the data before deciding. |
| 他每天都练钢琴,果然进步得很快 | tā měitiān dōu liàn gāngqín, guǒrán jìnbù kuài Tha mỗi thiên luyện cương cầm, quả nhiên tiến bộ khoái He practices piano daily — improves fast. |
| 你最好带上相机,今天的风景很漂亮 | nǐ zuìhǎo dàishang xiàngjī, jīntiān fēngjǐng piàoliang Nhĩ tối hảo đái tướng cơ, kim thiên phong cảnh phiêu lượng Bring your camera — the scenery is beautiful. |
| 他顺便拍了几张照片,效果不错 | tā shùnbiàn pāi le jǐ zhāng zhàopiàn, xiàoguǒ búcuò Tha thuận tiện phách kỷ trương chiếu phiến, hiệu quả bất thác He took some photos — they look good. |
| 我差点儿忘了带画笔,幸好你提醒我 | wǒ chàdiǎnr wàng le dài huàbǐ, xìnghǎo nǐ tíxǐng wǒ Ngã sai điểm nhi vong đái họa bút, hạnh hảo nhĩ đề tỉnh ngã I almost forgot my brushes — thanks for reminding me. |
| 既然你喜欢运动,那我们一起去吧 | jìrán nǐ xǐhuan yùndòng, nà wǒmen yìqǐ qù ba Ký nhiên nhĩ hỉ hoan vận động, na ngã môn nhất khởi khứ ba Since you like sports, let’s go together. |
| 他果然跑得很快,比赛中表现很好 | tā guǒrán pǎo de hěn kuài, bǐsài zhōng biǎoxiàn hěn hǎo Tha quả nhiên bào khoái, tỷ tái trung biểu hiện hảo He runs fast — performed well in the race. |