click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB66-HSK4-1000 Words
TB66-HSK4-1000 Words - Part 5
| Term | Definition |
|---|---|
| 201 友好 他对邻居很友好 | tā duì línjū hěn yǒuhǎo Tha đối lân cư ngận hữu hảo He is very friendly to his neighbors |
| 202 性格 她的性格很开朗 | tā de xìnggé hěn kāilǎng Tha đích tính cách ngận khai lãng Her personality is very cheerful |
| 203 幽默 他讲故事很幽默 | tā jiǎng gùshì hěn yōumò Tha giảng cố sự ngận u mặc He tells stories very humorously |
| 204 认真 他对学习非常认真 | tā duì xuéxí fēicháng rènzhēn Tha đối học tập phi thường nhậm chân He is very serious about studying |
| 205 可靠 她是一个可靠的朋友 | tā shì yí gè kěkào de péngyou Tha thị nhất cá khả khảo đích bằng hữu She is a reliable friend |
| 206 兴趣 我对艺术很有兴趣 | wǒ duì yìshù hěn yǒu xìngqù Ngã đối nghệ thuật ngận hữu hứng thú I am very interested in art |
| 207 爱好 我的爱好是游泳 | wǒ de àihào shì yóuyǒng Ngã đích ái hiếu thị du vịnh My hobby is swimming |
| 208 理解 我理解你的感受 | wǒ lǐjiě nǐ de gǎnshòu Ngã lý giải nhĩ đích cảm thụ I understand your feelings |
| 209 信任 我完全信任他 | wǒ wánquán xìnrèn tā Ngã hoàn toàn tín nhiệm tha I trust him completely |
| 210 感情 他们的感情非常深 | tāmen de gǎnqíng fēicháng shēn Tha môn đích cảm tình phi thường thâm Their feelings are very deep |
| 211 关系 我和他关系很好 | wǒ hé tā guānxì hěn hǎo Ngã hòa tha quan hệ ngận hảo My relationship with him is very good |
| 212 交流 我们经常交流经验 | wǒmen jīngcháng jiāoliú jīngyàn Ngã môn kinh thường giao lưu kinh nghiệm We often exchange experiences |
| 213 适应 他正在适应新的工作 | tā zhèngzài shìyìng xīn de gōngzuò Tha chánh tại thích ứng tân đích công tác He is adapting to his new job |
| 214 友好 她对同事很友好 | tā duì tóngshì hěn yǒuhǎo Tha đối đồng sự ngận hữu hảo She is very friendly to her colleagues |
| 215 性格 他的性格很温和 | tā de xìnggé hěn wēnhé Tha đích tính cách ngận ôn hòa His personality is very gentle |
| 216 幽默 他的幽默让大家很开心 | tā de yōumò ràng dàjiā hěn kāixīn Tha đích u mặc nhượng đại gia ngận khai tâm His humor makes everyone happy |
| 217 认真 她做事非常认真 | tā zuòshì fēicháng rènzhēn Tha tác sự phi thường nhậm chân She is very serious about her work |
| 218 可靠 他是一个值得信任的人 | tā shì yí gè zhídé xìnrèn de rén Tha thị nhất cá trị đắc tín nhiệm đích nhân He is someone worth trusting |
| 219 兴趣 我对电影很有兴趣 | wǒ duì diànyǐng hěn yǒu xìngqù Ngã đối điện ảnh ngận hữu hứng thú I am very interested in movies |
| 220 爱好 她的爱好是跳舞 | tā de àihào shì tiàowǔ Tha đích ái hiếu thị khiêu vũ Her hobby is dancing |
| 221 理解 我能理解你的选择 | wǒ néng lǐjiě nǐ de xuǎnzé Ngã năng lý giải nhĩ đích tuyển trạch I can understand your choice |
| 222 信任 我非常信任我的家人 | wǒ fēicháng xìnrèn wǒ de jiārén Ngã phi thường tín nhiệm ngã đích gia nhân I trust my family very much |
| 223 感情 他们之间的感情很好 | tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn hǎo Tha môn chi gian đích cảm tình ngận hảo Their relationship is very good |
| 224 关系 他们的关系越来越好 | tāmen de guānxì yuèláiyuè hǎo Tha môn đích quan hệ nguyệt lai nguyệt hảo Their relationship is getting better and better |
| 225 交流 我喜欢和朋友交流想法 | wǒ xǐhuan hé péngyou jiāoliú xiǎngfǎ Ngã hỉ hoan hòa bằng hữu giao lưu tưởng pháp I like exchanging ideas with friends |
| 226 适应 他还在适应新的生活 | tā hái zài shìyìng xīn de shēnghuó Tha hoàn tại thích ứng tân đích sinh hoạt He is still adapting to his new life |
| 227 友好 她对每个人都很友好 | tā duì měi gè rén dōu hěn yǒuhǎo Tha đối mỗi cá nhân đô ngận hữu hảo She is friendly to everyone |
| 228 性格 他的性格很特别 | tā de xìnggé hěn tèbié Tha đích tính cách ngận đặc biệt His personality is very unique |
| 229 幽默 他讲笑话很幽默 | tā jiǎng xiàohuà hěn yōumò Tha giảng tiếu thoại ngận u mặc He tells jokes very humorously |
| 230 认真 她对工作非常认真 | tā duì gōngzuò fēicháng rènzhēn Tha đối công tác phi thường nhậm chân She is very serious about her work |
| 231 可靠 他是一个非常可靠的人 | tā shì yí gè fēicháng kěkào de rén Tha thị nhất cá phi thường khả khảo đích nhân He is a very reliable person |
| 232 兴趣 我对历史很有兴趣 | wǒ duì lìshǐ hěn yǒu xìngqù Ngã đối lịch sử ngận hữu hứng thú I am very interested in history |
| 233 爱好 我的爱好是旅行 | wǒ de àihào shì lǚxíng Ngã đích ái hiếu thị lữ hành My hobby is traveling |
| 234 理解 我理解你的决定 | wǒ lǐjiě nǐ de juédìng Ngã lý giải nhĩ đích quyết định I understand your decision |
| 235 信任 我非常信任我的朋友 | wǒ fēicháng xìnrèn wǒ de péngyou Ngã phi thường tín nhiệm ngã đích bằng hữu I trust my friends very much |
| 236 感情 他们的感情越来越深 | tāmen de gǎnqíng yuèláiyuè shēn Tha môn đích cảm tình nguyệt lai nguyệt thâm Their feelings are becoming deeper |
| 237 关系 我和他关系非常好 | wǒ hé tā guānxì fēicháng hǎo Ngã hòa tha quan hệ phi thường hảo My relationship with him is excellent |
| 238 交流 我们经常交流想法 | wǒmen jīngcháng jiāoliú xiǎngfǎ Ngã môn kinh thường giao lưu tưởng pháp We often exchange ideas |
| 239 适应 他已经适应了新的城市 | tā yǐjīng shìyìng le xīn de chéngshì Tha dĩ kinh thích ứng liễu tân đích thành thị He has already adapted to the new city |
| 240 友好 他对同事很友好 | tā duì tóngshì hěn yǒuhǎo Tha đối đồng sự ngận hữu hảo He is friendly to his colleagues |
| 241 性格 她的性格很外向 | tā de xìnggé hěn wàixiàng Tha đích tính cách ngận ngoại hướng Her personality is very outgoing |
| 242 幽默 他的幽默让大家很开心 | tā de yōumò ràng dàjiā hěn kāixīn Tha đích u mặc nhượng đại gia ngận khai tâm His humor makes everyone happy |
| 243 认真 他做事很认真 | tā zuòshì hěn rènzhēn Tha tác sự ngận nhậm chân He is very serious about his work |
| 244 可靠 她是一个值得信任的人 | tā shì yí gè zhídé xìnrèn de rén Tha thị nhất cá trị đắc tín nhiệm đích nhân She is someone worth trusting |
| 245 兴趣 我对运动很有兴趣 | wǒ duì yùndòng hěn yǒu xìngqù Ngã đối vận động ngận hữu hứng thú I am very interested in sports |
| 246 爱好 她的爱好是唱歌 | tā de àihào shì chànggē Tha đích ái hiếu thị xướng ca Her hobby is singing |
| 247 理解 我理解你的选择 | wǒ lǐjiě nǐ de xuǎnzé Ngã lý giải nhĩ đích tuyển trạch I understand your choice |
| 248 信任 我非常信任我的家人 | wǒ fēicháng xìnrèn wǒ de jiārén Ngã phi thường tín nhiệm ngã đích gia nhân I trust my family very much |
| 249 感情 他们的感情非常好 | tāmen de gǎnqíng fēicháng hǎo Tha môn đích cảm tình phi thường hảo Their relationship is excellent |
| 250 关系 他们之间的关系很复杂 | tāmen zhījiān de guānxì hěn fùzá Tha môn chi gian đích quan hệ ngận phức tạp Their relationship is complicated |