click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB65-HSK4-1000 Words
TB65-HSK4-1000 Words - Part 4
| Term | Definition |
|---|---|
| 151 讨论 我们正在讨论这个问题 | wǒmen zhèngzài tǎolùn zhège wèntí Ngã môn chánh tại thảo luận giá cá vấn đề We are discussing this issue |
| 152 解释 老师解释得很清楚 | lǎoshī jiěshì de hěn qīngchu Lão sư giải thích đắc ngận thanh sở The teacher explained very clearly |
| 153 表示 他表示同意 | tā biǎoshì tóngyì Tha biểu thị đồng ý He expressed agreement |
| 154 表达 请表达你的想法 | qǐng biǎodá nǐ de xiǎngfǎ Thỉnh biểu đạt nhĩ đích tưởng pháp Please express your idea |
| 155 交流 我们需要交流一下 | wǒmen xūyào jiāoliú yíxià Ngã môn nhu yếu giao lưu nhất hạ We need to communicate a bit |
| 156 讨论 他们讨论得很激烈 | tāmen tǎolùn de hěn jīliè Tha môn thảo luận đắc ngận kích liệt They discussed intensely |
| 157 解释 我来解释一下这个词 | wǒ lái jiěshì yíxià zhège cí Ngã lai giải thích nhất hạ giá cá từ Let me explain this word |
| 158 表示 他表示他会参加 | tā biǎoshì tā huì cānjiā Tha biểu thị tha hội tham gia He indicated he will participate |
| 159 表达 他不知道怎么表达感情 | tā bù zhīdào zěnme biǎodá gǎnqíng Tha bất tri đạo chẩm ma biểu đạt cảm tình He doesn’t know how to express emotions |
| 160 交流 我喜欢和朋友交流 | wǒ xǐhuan hé péngyou jiāoliú Ngã hỉ hoan hòa bằng hữu giao lưu I like communicating with friends |
| 161 适应 他正在适应新的环境 | tā zhèngzài shìyìng xīn de huánjìng Tha chánh tại thích ứng tân đích hoàn cảnh He is adapting to the new environment |
| 162 友好 她对同学很友好 | tā duì tóngxué hěn yǒuhǎo Tha đối đồng học ngận hữu hảo She is very friendly to classmates |
| 163 性格 他的性格很安静 | tā de xìnggé hěn ānjìng Tha đích tính cách ngận an tĩnh His personality is very quiet |
| 164 幽默 他讲笑话很幽默 | tā jiǎng xiàohuà hěn yōumò Tha giảng tiếu thoại ngận u mặc He tells jokes very humorously |
| 165 认真 她学习非常认真 | tā xuéxí fēicháng rènzhēn Tha học tập phi thường nhậm chân She studies very seriously |
| 166 可靠 他是一个可靠的人 | tā shì yí gè kěkào de rén Tha thị nhất cá khả khảo đích nhân He is a reliable person |
| 167 兴趣 我对科学很有兴趣 | wǒ duì kēxué hěn yǒu xìngqù Ngã đối khoa học ngận hữu hứng thú I am very interested in science |
| 168 爱好 我的爱好是跑步 | wǒ de àihào shì pǎobù Ngã đích ái hiếu thị bào bộ My hobby is running |
| 169 理解 我理解你的想法 | wǒ lǐjiě nǐ de xiǎngfǎ Ngã lý giải nhĩ đích tưởng pháp I understand your idea |
| 170 信任 我很信任他 | wǒ hěn xìnrèn tā Ngã ngận tín nhiệm tha I trust him very much |
| 171 感情 他们的感情越来越好 | tāmen de gǎnqíng yuèláiyuè hǎo Tha môn đích cảm tình nguyệt lai nguyệt hảo Their relationship is getting better |
| 172 关系 我和他关系不错 | wǒ hé tā guānxì búcuò Ngã hòa tha quan hệ bất thác My relationship with him is not bad |
| 173 交流 我们经常交流想法 | wǒmen jīngcháng jiāoliú xiǎngfǎ Ngã môn kinh thường giao lưu tưởng pháp We often exchange ideas |
| 174 适应 他已经适应了这里的生活 | tā yǐjīng shìyìng le zhèlǐ de shēnghuó Tha dĩ kinh thích ứng liễu giá lý đích sinh hoạt He has already adapted to life here |
| 175 友好 他对别人很友好 | tā duì biéren hěn yǒuhǎo Tha đối biệt nhân ngận hữu hảo He is friendly to others |
| 176 性格 她的性格很温柔 | tā de xìnggé hěn wēnróu Tha đích tính cách ngận ôn nhu Her personality is very gentle |
| 177 幽默 他的幽默让大家很开心 | tā de yōumò ràng dàjiā hěn kāixīn Tha đích u mặc nhượng đại gia ngận khai tâm His humor makes everyone happy |
| 178 认真 他对工作非常认真 | tā duì gōngzuò fēicháng rènzhēn Tha đối công tác phi thường nhậm chân He is very serious about his work |
| 179 可靠 她是一个非常可靠的人 | tā shì yí gè fēicháng kěkào de rén Tha thị nhất cá phi thường khả khảo đích nhân She is a very reliable person |
| 180 兴趣 我对历史很有兴趣 | wǒ duì lìshǐ hěn yǒu xìngqù Ngã đối lịch sử ngận hữu hứng thú I am very interested in history |
| 181 爱好 他的爱好是摄影 | tā de àihào shì shèyǐng Tha đích ái hiếu thị nhiếp ảnh His hobby is photography |
| 182 理解 我能理解你的决定 | wǒ néng lǐjiě nǐ de juédìng Ngã năng lý giải nhĩ đích quyết định I can understand your decision |
| 183 信任 我完全信任你 | wǒ wánquán xìnrèn nǐ Ngã hoàn toàn tín nhiệm nhĩ I trust you completely |
| 184 感情 他们的感情非常好 | tāmen de gǎnqíng fēicháng hǎo Tha môn đích cảm tình phi thường hảo Their relationship is excellent |
| 185 关系 他们之间的关系很复杂 | tāmen zhījiān de guānxì hěn fùzá Tha môn chi gian đích quan hệ ngận phức tạp Their relationship is complicated |
| 186 交流 我喜欢和老师交流问题 | wǒ xǐhuan hé lǎoshī jiāoliú wèntí Ngã hỉ hoan hòa lão sư giao lưu vấn đề I like discussing questions with my teacher |
| 187 适应 他还在适应新的城市 | tā hái zài shìyìng xīn de chéngshì Tha hoàn tại thích ứng tân đích thành thị He is still adapting to the new city |
| 188 友好 她对大家都很友好 | tā duì dàjiā dōu hěn yǒuhǎo Tha đối đại gia đô ngận hữu hảo She is friendly to everyone |
| 189 性格 他的性格很外向 | tā de xìnggé hěn wàixiàng Tha đích tính cách ngận ngoại hướng His personality is very outgoing |
| 190 幽默 他讲故事很幽默 | tā jiǎng gùshì hěn yōumò Tha giảng cố sự ngận u mặc He tells stories very humorously |
| 191 认真 她做事很认真 | tā zuòshì hěn rènzhēn Tha tác sự ngận nhậm chân She is very serious about her work |
| 192 可靠 他是一个值得信任的人 | tā shì yí gè zhídé xìnrèn de rén Tha thị nhất cá trị đắc tín nhiệm đích nhân He is someone worth trusting |
| 193 兴趣 我对运动很有兴趣 | wǒ duì yùndòng hěn yǒu xìngqù Ngã đối vận động ngận hữu hứng thú I am very interested in sports |
| 194 爱好 她的爱好是唱歌 | tā de àihào shì chànggē Tha đích ái hiếu thị xướng ca Her hobby is singing |
| 195 理解 我理解你的选择 | wǒ lǐjiě nǐ de xuǎnzé Ngã lý giải nhĩ đích tuyển trạch I understand your choice |
| 196 信任 我非常信任我的朋友 | wǒ fēicháng xìnrèn wǒ de péngyou Ngã phi thường tín nhiệm ngã đích bằng hữu I trust my friends very much |
| 197 感情 他们的感情越来越深 | tāmen de gǎnqíng yuèláiyuè shēn Tha môn đích cảm tình nguyệt lai nguyệt thâm Their feelings are becoming deeper |
| 198 关系 我和他关系非常好 | wǒ hé tā guānxì fēicháng hǎo Ngã hòa tha quan hệ phi thường hảo My relationship with him is excellent |
| 199 交流 我们经常交流想法 | wǒmen jīngcháng jiāoliú xiǎngfǎ Ngã môn kinh thường giao lưu tưởng pháp We often exchange ideas |
| 200 适应 他已经适应了新的生活 | tā yǐjīng shìyìng le xīn de shēnghuó Tha dĩ kinh thích ứng liễu tân đích sinh hoạt He has already adapted to his new life |