click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB64-HSK4-1000 Words
TB64-HSK4-1000 Words - Part 3
| Term | Definition |
|---|---|
| 101 性格 他的性格很开朗 | tā de xìnggé hěn kāilǎng Tha đích tính cách ngận khai lãng His personality is very cheerful |
| 102 幽默 他很幽默,总是让大家笑 | tā hěn yōumò, zǒngshì ràng dàjiā xiào Tha ngận u mặc, tổng thị nhượng đại gia tiếu He is humorous and always makes people laugh |
| 103 认真 他做事非常认真 | tā zuòshì fēicháng rènzhēn Tha tác sự phi thường nhậm chân He is very serious about his work |
| 104 可靠 他是一个很可靠的朋友 | tā shì yí gè hěn kěkào de péngyou Tha thị nhất cá ngận khả khảo đích bằng hữu He is a very reliable friend |
| 105 兴趣 我对音乐很有兴趣 | wǒ duì yīnyuè hěn yǒu xìngqù Ngã đối âm nhạc ngận hữu hứng thú I am very interested in music |
| 106 爱好 我的爱好是看书 | wǒ de àihào shì kànshū Ngã đích ái hiếu thị khán thư My hobby is reading |
| 107 理解 我理解你的意思 | wǒ lǐjiě nǐ de yìsi Ngã lý giải nhĩ đích ý tư I understand what you mean |
| 108 信任 我非常信任他 | wǒ fēicháng xìnrèn tā Ngã phi thường tín nhiệm tha I trust him very much |
| 109 感情 他们的感情很好 | tāmen de gǎnqíng hěn hǎo Tha môn đích cảm tình ngận hảo Their relationship is very good |
| 110 关系 我和他关系很好 | wǒ hé tā guānxì hěn hǎo Ngã hòa tha quan hệ ngận hảo My relationship with him is very good |
| 111 交流 我们需要更多的交流 | wǒmen xūyào gèng duō de jiāoliú Ngã môn nhu yếu canh đa đích giao lưu We need more communication |
| 112 适应 他很快适应了新环境 | tā hěn kuài shìyìng le xīn huánjìng Tha ngận khoái thích ứng liễu tân hoàn cảnh He adapted quickly to the new environment |
| 113 友好 她是一个很友好的人 | tā shì yí gè hěn yǒuhǎo de rén Tha thị nhất cá ngận hữu hảo đích nhân She is a very friendly person |
| 114 性格 他的性格比较安静 | tā de xìnggé bǐjiào ānjìng Tha đích tính cách tỷ giáo an tĩnh His personality is relatively quiet |
| 115 幽默 他说话很幽默 | tā shuōhuà hěn yōumò Tha thuyết thoại ngận u mặc He speaks very humorously |
| 116 认真 他学习非常认真 | tā xuéxí fēicháng rènzhēn Tha học tập phi thường nhậm chân He studies very seriously |
| 117 可靠 他是一个可靠的同事 | tā shì yí gè kěkào de tóngshì Tha thị nhất cá khả khảo đích đồng sự He is a reliable colleague |
| 118 兴趣 我对中文很有兴趣 | wǒ duì zhōngwén hěn yǒu xìngqù Ngã đối Trung văn ngận hữu hứng thú I am very interested in Chinese |
| 119 爱好 她的爱好是画画 | tā de àihào shì huàhuà Tha đích ái hiếu thị họa họa Her hobby is drawing |
| 120 理解 我不太理解这个问题 | wǒ bù tài lǐjiě zhège wèntí Ngã bất thái lý giải giá cá vấn đề I don’t quite understand this question |
| 121 信任 你可以信任我 | nǐ kěyǐ xìnrèn wǒ Nhĩ khả dĩ tín nhiệm ngã You can trust me |
| 122 感情 他们之间的感情很深 | tāmen zhījiān de gǎnqíng hěn shēn Tha môn chi gian đích cảm tình ngận thâm Their feelings for each other are deep |
| 123 关系 他们的关系越来越好 | tāmen de guānxì yuèláiyuè hǎo Tha môn đích quan hệ nguyệt lai nguyệt hảo Their relationship is getting better and better |
| 124 交流 我喜欢和朋友交流想法 | wǒ xǐhuan hé péngyou jiāoliú xiǎngfǎ Ngã hỉ hoan hòa bằng hữu giao lưu tưởng pháp I like exchanging ideas with friends |
| 125 适应 他还在适应新的生活 | tā hái zài shìyìng xīn de shēnghuó Tha hoàn tại thích ứng tân đích sinh hoạt He is still adapting to his new life |
| 126 友好 她对每个人都很友好 | tā duì měi gè rén dōu hěn yǒuhǎo Tha đối mỗi cá nhân đô ngận hữu hảo She is friendly to everyone |
| 127 性格 他的性格很特别 | tā de xìnggé hěn tèbié Tha đích tính cách ngận đặc biệt His personality is very unique |
| 128 幽默 他讲故事很幽默 | tā jiǎng gùshì hěn yōumò Tha giảng cố sự ngận u mặc He tells stories very humorously |
| 129 认真 她做事很认真 | tā zuòshì hěn rènzhēn Tha tác sự ngận nhậm chân She is very serious about her work |
| 130 可靠 他是一个值得信任的人 | tā shì yí gè zhídé xìnrèn de rén Tha thị nhất cá trị đắc tín nhiệm đích nhân He is someone worth trusting |
| 131 兴趣 我对运动很有兴趣 | wǒ duì yùndòng hěn yǒu xìngqù Ngã đối vận động ngận hữu hứng thú I am very interested in sports |
| 132 爱好 他的爱好是唱歌 | tā de àihào shì chànggē Tha đích ái hiếu thị xướng ca His hobby is singing |
| 133 理解 我能理解你的选择 | wǒ néng lǐjiě nǐ de xuǎnzé Ngã năng lý giải nhĩ đích tuyển trạch I can understand your choice |
| 134 信任 我完全信任你 | wǒ wánquán xìnrèn nǐ Ngã hoàn toàn tín nhiệm nhĩ I trust you completely |
| 135 感情 他们的感情越来越深 | tāmen de gǎnqíng yuèláiyuè shēn Tha môn đích cảm tình nguyệt lai nguyệt thâm Their feelings are becoming deeper |
| 136 关系 我和他关系非常好 | wǒ hé tā guānxì fēicháng hǎo Ngã hòa tha quan hệ phi thường hảo My relationship with him is excellent |
| 137 交流 我们经常交流想法 | wǒmen jīngcháng jiāoliú xiǎngfǎ Ngã môn kinh thường giao lưu tưởng pháp We often exchange ideas |
| 138 适应 他已经适应了新的城市 | tā yǐjīng shìyìng le xīn de chéngshì Tha dĩ kinh thích ứng liễu tân đích thành thị He has already adapted to the new city |
| 139 友好 他对同事很友好 | tā duì tóngshì hěn yǒuhǎo Tha đối đồng sự ngận hữu hảo He is friendly to his colleagues |
| 140 性格 她的性格很外向 | tā de xìnggé hěn wàixiàng Tha đích tính cách ngận ngoại hướng Her personality is very outgoing |
| 141 幽默 他的幽默让大家很开心 | tā de yōumò ràng dàjiā hěn kāixīn Tha đích u mặc nhượng đại gia ngận khai tâm His humor makes everyone happy |
| 142 认真 他对工作非常认真 | tā duì gōngzuò fēicháng rènzhēn Tha đối công tác phi thường nhậm chân He is very serious about his work |
| 143 可靠 她是一个非常可靠的人 | tā shì yí gè fēicháng kěkào de rén Tha thị nhất cá phi thường khả khảo đích nhân She is a very reliable person |
| 144 兴趣 我对历史很有兴趣 | wǒ duì lìshǐ hěn yǒu xìngqù Ngã đối lịch sử ngận hữu hứng thú I am very interested in history |
| 145 爱好 我的爱好是旅行 | wǒ de àihào shì lǚxíng Ngã đích ái hiếu thị lữ hành My hobby is traveling |
| 146 理解 我理解你的决定 | wǒ lǐjiě nǐ de juédìng Ngã lý giải nhĩ đích quyết định I understand your decision |
| 147 信任 我非常信任我的朋友 | wǒ fēicháng xìnrèn wǒ de péngyou Ngã phi thường tín nhiệm ngã đích bằng hữu I trust my friends very much |
| 148 感情 他们的感情非常好 | tāmen de gǎnqíng fēicháng hǎo Tha môn đích cảm tình phi thường hảo Their relationship is excellent |
| 149 关系 他们之间的关系很复杂 | tāmen zhījiān de guānxì hěn fùzá Tha môn chi gian đích quan hệ ngận phức tạp Their relationship is complicated |
| 150 交流 我喜欢和老师交流问题 | wǒ xǐhuan hé lǎoshī jiāoliú wèntí Ngã hỉ hoan hòa lão sư giao lưu vấn đề I like discussing questions with my teacher |