click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB62-HSK4-1000 Words
TB62-HSK4-1000 Words - Part 1
| Term | Definition |
|---|---|
| 1 复习 我每天都复习生词 | wǒ měitiān dōu fùxí shēngcí Ngã mỗi thiên đô phục tập sinh từ I review new vocabulary every day |
| 2 安排 老师安排我们明天考试 | lǎoshī ānpái wǒmen míngtiān kǎoshì Lão sư an bài ngã môn minh thiên khảo thí The teacher arranged a test for us tomorrow |
| 3 顺利 会议进行得很顺利 | huìyì jìnxíng de hěn shùnlì Hội nghị tiến hành đắc ngận thuận lợi The meeting went smoothly |
| 4 提高 我想提高我的汉语水平 | wǒ xiǎng tígāo wǒ de hànyǔ shuǐpíng Ngã tưởng đề cao ngã đích Hán ngữ thủy bình I want to improve my Chinese level |
| 5 完成 他已经完成了作业 | tā yǐjīng wánchéng le zuòyè Tha dĩ kinh hoàn thành liễu tác nghiệp He has already finished his homework |
| 6 认真 她学习得非常认真 | tā xuéxí de fēicháng rènzhēn Tha học tập đắc phi thường nhậm chân She studies very seriously |
| 7 总结 老师让我们总结今天的内容 | lǎoshī ràng wǒmen zǒngjié jīntiān de nèiróng Lão sư nhượng ngã môn tổng kết kim thiên đích nội dung The teacher asked us to summarize today’s content |
| 8 参加 我想参加这个活动 | wǒ xiǎng cānjiā zhège huódòng Ngã tưởng tham gia giá cá hoạt động I want to participate in this event |
| 9 了解 我不了解他的想法 | wǒ bù liǎojiě tā de xiǎngfǎ Ngã bất liễu giải tha đích tưởng pháp I don’t understand his idea |
| 10 适应 他已经适应了新的环境 | tā yǐjīng shìyìng le xīn de huánjìng Tha dĩ kinh thích ứng liễu tân đích hoàn cảnh He has already adapted to the new environment |
| 11 环境 这里的环境很安静 | zhèlǐ de huánjìng hěn ānjìng Giá lý đích hoàn cảnh ngận an tĩnh The environment here is very quiet |
| 12 友好 他对大家都很友好 | tā duì dàjiā dōu hěn yǒuhǎo Tha đối đại gia đô ngận hữu hảo He is friendly to everyone |
| 13 交流 我们经常交流学习经验 | wǒmen jīngcháng jiāoliú xuéxí jīngyàn Ngã môn kinh thường giao lưu học tập kinh nghiệm We often exchange learning experiences |
| 14 重点 老师讲得很清楚,重点很明显 | lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu, zhòngdiǎn hěn míngxiǎn Lão sư giảng đắc ngận thanh sở, trọng điểm ngận minh hiển The teacher explained clearly the key points were obvious |
| 15 练习 我们每天练习口语 | wǒmen měitiān liànxí kǒuyǔ Ngã môn mỗi thiên luyện tập khẩu ngữ We practice speaking every day |
| 16 讨论 他们正在讨论这个问题 | tāmen zhèngzài tǎolùn zhège wèntí Tha môn chánh tại thảo luận giá cá vấn đề They are discussing this issue |
| 17 计划 我有一个新的学习计划 | wǒ yǒu yí gè xīn de xuéxí jìhuà Ngã hữu nhất cá tân đích học tập kế hoạch I have a new study plan |
| 18 任务 今天的任务有点儿多 | jīntiān de rènwù yǒudiǎnr duō Kim thiên đích nhiệm vụ hữu điểm nhi đa Today’s tasks are a bit many |
| 19 努力 他一直很努力学习 | tā yìzhí hěn nǔlì xuéxí Tha nhất trực ngận nỗ lực học tập He always studies very hard |
| 20 顺序 请按照顺序回答问题 | qǐng ànzhào shùnxù huídá wèntí Thỉnh án chiếu thuận tự hồi đáp vấn đề Please answer the questions in order |
| 21 作用 这个词在句子里的作用很重要 | zhège cí zài jùzi lǐ de zuòyòng hěn zhòngyào Giá cá từ tại cú tử lý đích tác dụng ngận trọng yếu This word’s function in the sentence is important |
| 22 举办 学校要举办一个音乐会 | xuéxiào yào jǔbàn yí gè yīnyuèhuì Học hiệu yếu cử biện nhất cá âm nhạc hội The school will hold a concert |
| 23 举行 会议将在下午举行 | huìyì jiāng zài xiàwǔ jǔxíng Hội nghị tương tại hạ ngọ cử hành The meeting will take place in the afternoon |
| 24 重新 我想重新开始 | wǒ xiǎng chóngxīn kāishǐ Ngã tưởng trùng tân khai thủy I want to start again |
| 25 继续 我们继续学习吧 | wǒmen jìxù xuéxí ba Ngã môn kế tục học tập ba Let’s continue studying |
| 26 变化 天气的变化很快 | tiānqì de biànhuà hěn kuài Thiên khí đích biến hóa ngận khoái The weather changes quickly |
| 27 适合 这件衣服很适合你 | zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ Giá kiện y phục ngận thích hợp nhĩ This clothing suits you well |
| 28 影响 他的决定影响了我们 | tā de juédìng yǐngxiǎng le wǒmen Tha đích quyết định ảnh hưởng liễu ngã môn His decision influenced us |
| 29 重要 健康比什么都重要 | jiànkāng bǐ shénme dōu zhòngyào Kiện khang tỷ thậm ma đô trọng yếu Health is more important than anything |
| 30 选择 你可以选择你喜欢的课程 | nǐ kěyǐ xuǎnzé nǐ xǐhuan de kèchéng Nhĩ khả dĩ tuyển trạch nhĩ hỉ hoan đích khóa trình You can choose the course you like |
| 31 变化 生活的变化越来越快 | shēnghuó de biànhuà yuèláiyuè kuài Sinh hoạt đích biến hóa nguyệt lai nguyệt khoái Life is changing faster and faster |
| 32 适应 他很快适应了新工作 | tā hěn kuài shìyìng le xīn gōngzuò Tha ngận khoái thích ứng liễu tân công tác He adapted quickly to the new job |
| 33 讨论 我们讨论了很多问题 | wǒmen tǎolùn le hěn duō wèntí Ngã môn thảo luận liễu ngận đa vấn đề We discussed many issues |
| 34 总结 请总结一下今天的内容 | qǐng zǒngjié yíxià jīntiān de nèiróng Thỉnh tổng kết nhất hạ kim thiên đích nội dung Please summarize today’s content |
| 35 完成 我已经完成了任务 | wǒ yǐjīng wánchéng le rènwù Ngã dĩ kinh hoàn thành liễu nhiệm vụ I have already finished the task |
| 36 顺利 比赛进行得很顺利 | bǐsài jìnxíng de hěn shùnlì Tỷ tái tiến hành đắc ngận thuận lợi The competition went smoothly |
| 37 努力 他一直努力学习汉语 | tā yìzhí nǔlì xuéxí hànyǔ Tha nhất trực nỗ lực học tập Hán ngữ He has always worked hard on Chinese |
| 38 认真 她做事非常认真 | tā zuòshì fēicháng rènzhēn Tha tác sự phi thường nhậm chân She is very serious about her work |
| 39 适合 这个地方适合学习 | zhège dìfang shìhé xuéxí Giá cá địa phương thích hợp học tập This place is suitable for studying |
| 40 影响 天气影响了我们的计划 | tiānqì yǐngxiǎng le wǒmen de jìhuà Thiên khí ảnh hưởng liễu ngã môn đích kế hoạch The weather affected our plan |
| 41 选择 你可以选择你喜欢的颜色 | nǐ kěyǐ xuǎnzé nǐ xǐhuan de yánsè Nhĩ khả dĩ tuyển trạch nhĩ hỉ hoan đích nhan sắc You can choose the color you like |
| 42 继续 我们继续做吧 | wǒmen jìxù zuò ba Ngã môn kế tục tác ba Let’s continue doing it |
| 43 举行 比赛将在明天举行 | bǐsài jiāng zài míngtiān jǔxíng Tỷ tái tương tại minh thiên cử hành The competition will be held tomorrow |
| 44 举办 学校要举办一个活动 | xuéxiào yào jǔbàn yí gè huódòng Học hiệu yếu cử biện nhất cá hoạt động The school will organize an event |
| 45 作用 这个词在句子里的作用很重要 | zhège cí zài jùzi lǐ de zuòyòng hěn zhòngyào Giá cá từ tại cú tử lý đích tác dụng ngận trọng yếu This word’s function in the sentence is important |
| 46 重新 我想重新开始学习 | wǒ xiǎng chóngxīn kāishǐ xuéxí Ngã tưởng trùng tân khai thủy học tập I want to start studying again |
| 47 适应 他很快适应了这里的生活 | tā hěn kuài shìyìng le zhèlǐ de shēnghuó Tha ngận khoái thích ứng liễu giá lý đích sinh hoạt He quickly adapted to life here |
| 48 了解 我不了解这个情况 | wǒ bù liǎojiě zhège qíngkuàng Ngã bất liễu giải giá cá tình huống I don’t understand this situation |
| 49 参加 我想参加这个比赛 | wǒ xiǎng cānjiā zhège bǐsài Ngã tưởng tham gia giá cá tỷ tái I want to join this competition |
| 50 练习 我们每天练习写汉字 | wǒmen měitiān liànxí xiě hànzì Ngã môn mỗi thiên luyện tập tả Hán tự We practice writing Chinese characters every day |