click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB60-Chinese History
TB60-Chinese History: Genghis Khan-Chéngjísīhán
| Term | Definition |
|---|---|
| 成吉思汗出生在蒙古草原的一个部落。 | Chéngjísīhán chūshēng zài Ménggǔ cǎoyuán de yí gè bùluò Thành Cát Tư Hãn xuất sinh tại Mông Cổ thảo nguyên đích nhất cá bộ lạc Genghis Khan was born in a tribe on the Mongolian grasslands. |
| 他小时候的名字叫铁木真。 | Tā xiǎoshíhou de míngzi jiào Tiěmùzhēn Tha tiểu thời hậu đích danh tự khiếu Thiết Mộc Chân His childhood name was Temüjin. |
| 他从小生活非常艰苦。 | Tā cóng xiǎo shēnghuó fēicháng jiānkǔ Tha tòng tiểu sinh hoạt phi thường gian khổ He lived a very difficult life from a young age. |
| 父亲去世后,他的家庭受到敌人的攻击。 | Fùqīn qùshì hòu, tā de jiātíng shòudào dírén de gōngjī Phụ thân khứ thế hậu, tha đích gia đình thụ đáo địch nhân đích công kích After his father died, his family was attacked by enemies. |
| 铁木真在困难中学会了坚强。 | Tiěmùzhēn zài kùnnán zhōng xuéhuì le jiānqiáng Thiết Mộc Chân tại khốn nan trung học hội liễu kiên cường Temüjin learned to be strong through hardship. |
| 他逐渐得到许多部落的支持。 | Tā zhújiàn dédào xǔduō bùluò de zhīchí Tha trục tiệm đắc đáo hứa đa bộ lạc đích chi trì He gradually gained support from many tribes. |
| 后来他统一了蒙古草原的各个部落。 | Hòulái tā tǒngyī le Ménggǔ cǎoyuán de gège bùluò Hậu lai tha thống nhất liễu Mông Cổ thảo nguyên đích các cá bộ lạc Later, he unified the tribes of the Mongolian grasslands. |
| 他被尊称为“成吉思汗”,意思是“天下的统治者”。 | Tā bèi zūnchēng wéi “Chéngjísīhán”, yìsi shì “tiānxià de tǒngzhìzhě” Tha bị tôn xưng vi “Thành Cát Tư Hãn”, ý tư thị “thiên hạ đích thống trị giả” He was honored as “Genghis Khan,” meaning “ruler of all under heaven.” |
| 成吉思汗建立了强大的蒙古帝国。 | Chéngjísīhán jiànlì le qiángdà de Ménggǔ Dìguó Thành Cát Tư Hãn kiến lập liễu cường đại đích Mông Cổ đế quốc Genghis Khan founded the powerful Mongol Empire. |
| 他重视军事训练,让军队非常有纪律。 | Tā zhòngshì jūnshì xùnliàn, ràng jūnduì fēicháng yǒu jìlǜ Tha trọng thị quân sự huấn luyện, nhượng quân đội phi thường hữu kỷ luật He valued military training and made his army highly disciplined. |
| 蒙古骑兵以速度和力量闻名。 | Ménggǔ qíbīng yǐ sùdù hé lìliàng wénmíng Mông Cổ kỵ binh dĩ tốc độ dữ lực lượng văn danh Mongol cavalry was famous for its speed and strength. |
| 成吉思汗实行严格的法律制度。 | Chéngjísīhán shíxíng yángé de fǎlǜ zhìdù Thành Cát Tư Hãn thi hành nghiêm cách đích pháp luật chế độ He enforced a strict legal system. |
| 他鼓励贸易,让不同地区互相交流。 | Tā gǔlì màoyì, ràng bùtóng dìqū hùxiāng jiāoliú Tha cổ lệ mậu dịch, nhượng bất đồng địa khu hỗ tương giao lưu He encouraged trade and communication between regions. |
| 他尊重不同的文化和宗教。 | Tā zūnzhòng bùtóng de wénhuà hé zōngjiào Tha tôn trọng bất đồng đích văn hóa dữ tôn giáo He respected different cultures and religions. |
| 在他的领导下,帝国不断扩大。 | Zài tā de lǐngdǎo xià, dìguó búduàn kuòdà Tại tha đích lãnh đạo hạ, đế quốc bất đoạn khuếch đại Under his leadership, the empire continued to expand. |
| 他征服了中亚和东欧的许多地区。 | Tā zhēngfú le Zhōngyà hé Dōng’ōu de xǔduō dìqū Tha chinh phục liễu Trung Á dữ Đông Âu đích hứa đa địa khu He conquered many regions in Central Asia and Eastern Europe. |
| 成吉思汗非常重视人才和忠诚。 | Chéngjísīhán fēicháng zhòngshì réncái hé zhōngchéng Thành Cát Tư Hãn phi thường trọng thị nhân tài dữ trung thành Genghis Khan valued talent and loyalty. |
| 他根据能力而不是出身来选拔官员。 | Tā gēnjù nénglì ér búshì chūshēn lái xuǎnbá guānyuán Tha căn cứ năng lực nhi bất thị xuất thân lai tuyển bạt quan viên He selected officials based on ability, not background. |
| 晚年时,他仍然继续进行远征。 | Wǎnnián shí, tā réngrán jìxù jìnxíng yuǎnzhēng Vãn niên thời, tha nhưng nhiên kế tục tiến hành viễn chinh Even in his later years, he continued military campaigns. |
| 成吉思汗在一次远征中去世。 | Chéngjísīhán zài yí cì yuǎnzhēng zhōng qùshì Thành Cát Tư Hãn tại nhất thứ viễn chinh trung khứ thế Genghis Khan died during one of his expeditions. |
| 他的帝国影响了世界历史的发展。 | Tā de dìguó yǐngxiǎng le shìjiè lìshǐ de fāzhǎn Tha đích đế quốc ảnh hưởng liễu thế giới lịch sử đích phát triển His empire influenced the development of world history. |