click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB59-Chinese History
TB59-Chinese History: Wu Zetian
| Term | Definition |
|---|---|
| 武则天出生在一个富裕的家庭。 | Wǔ Zétiān chūshēng zài yí gè fùyù de jiātíng Vũ Tắc Thiên xuất sinh tại nhất cá phú dụ đích gia đình Wu Zetian was born into a wealthy family. |
| 她从小聪明好学,喜欢读书写字。 | Tā cóng xiǎo cōngmíng hàoxué, xǐhuan dúshū xiězì Tha tòng tiểu thông minh hiếu học, hỷ hoan độc thư tả tự She was intelligent and studious from childhood. |
| 十四岁时,她进入宫中成为才人。 | Shísì suì shí, tā jìnrù gōngzhōng chéngwéi cáirén Thập tứ tuế thời, tha tiến nhập cung trung thành vi tài nhân At fourteen, she entered the palace as a concubine. |
| 她的才华和能力让她受到皇帝的注意。 | Tā de cáihuá hé nénglì ràng tā shòudào huángdì de zhùyì Tha đích tài hoa dữ năng lực nhượng tha thụ đáo hoàng đế đích chú ý Her talent and ability attracted the emperor’s attention. |
| 后来她成为唐高宗最信任的人。 | Hòulái tā chéngwéi Táng Gāozōng zuì xìnrèn de rén Hậu lai tha thành vi Đường Cao Tông tối tín nhiệm đích nhân Later, she became Emperor Gaozong’s most trusted person. |
| 高宗病重时,武则天开始参与国家事务。 | Gāozōng bìngzhòng shí, Wǔ Zétiān kāishǐ cānyù guójiā shìwù Cao Tông bệnh trọng thời, Vũ Tắc Thiên khai thủy tham dự quốc gia sự vụ When Gaozong became seriously ill, Wu Zetian began handling state affairs. |
| 她的政治能力让很多大臣感到惊讶。 | Tā de zhèngzhì nénglì ràng hěn duō dàchén gǎndào jīngyà Tha đích chính trị năng lực nhượng hận đa đại thần cảm đáo kinh nhạ Her political skill surprised many ministers. |
| 高宗去世后,她继续掌握朝廷的权力。 | Gāozōng qùshì hòu, tā jìxù zhǎngwò cháotíng de quánlì Cao Tông khứ thế hậu, tha kế tục chưởng ác triều đình đích quyền lực After Gaozong’s death, she continued to control the court. |
| 她先成为皇太后,实际掌管国家。 | Tā xiān chéngwéi huángtàihòu, shíjì zhǎngguǎn guójiā Tha tiên thành vi hoàng thái hậu, thực tế chưởng quản quốc gia She first became Empress Dowager and ruled the country in practice. |
| 后来她正式登基成为皇帝。 | Hòulái tā zhèngshì dēngjī chéngwéi huángdì Hậu lai tha chính thức đăng cơ thành vi hoàng đế Later, she officially ascended the throne as emperor. |
| 她是中国历史上唯一的女皇帝。 | Tā shì Zhōngguó lìshǐ shàng wéiyī de nǚ huángdì Tha thị Trung Quốc lịch sử thượng duy nhất đích nữ hoàng đế She is the only female emperor in Chinese history. |
| 武则天重视人才,提拔了很多有能力的人。 | Wǔ Zétiān zhòngshì réncái, tíbá le hěn duō yǒu nénglì de rén Vũ Tắc Thiên trọng thị nhân tài, đề bạt liễu hận đa hữu năng lực đích nhân Wu Zetian valued talent and promoted many capable people. |
| 她改革科举制度,让更多人有机会做官。 | Tā gǎigé kējǔ zhìdù, ràng gèng duō rén yǒu jīhuì zuòguān Tha cải cách khoa cử chế độ, nhượng canh đa nhân hữu cơ hội tác quan She reformed the imperial exam system, giving more people a chance to serve. |
| 她的统治让国家经济继续发展。 | Tā de tǒngzhì ràng guójiā jīngjì jìxù fāzhǎn Tha đích thống trị nhượng quốc gia kinh tế kế tục phát triển Her rule allowed the economy to continue developing. |
| 她也加强了中央政府的力量。 | Tā yě jiāqiáng le zhōngyāng zhèngfǔ de lìliàng Tha dã gia cường liễu trung ương chính phủ đích lực lượng She strengthened the power of the central government. |
| 虽然她的统治有争议,但她的能力得到承认。 | Suīrán tā de tǒngzhì yǒu zhēngyì, dàn tā de nénglì dédào chéngrèn Tuy nhiên tha đích thống trị hữu tranh nghị, đản tha đích năng lực đắc đáo thừa nhận Although her rule was controversial, her ability was widely recognized. |
| 她晚年退位,把皇位交给唐中宗。 | Tā wǎnnián tuìwèi, bǎ huángwèi jiāogěi Táng Zhōngzōng Tha vãn niên thoái vị, bả hoàng vị giao cấp Đường Trung Tông In her later years, she abdicated and passed the throne to Emperor Zhongzong. |
| 退位后,她在洛阳安静地生活。 | Tuìwèi hòu, tā zài Luòyáng ānjìng de shēnghuó Thoái vị hậu, tha tại Lạc Dương an tĩnh đích sinh hoạt After abdication, she lived quietly in Luoyang. |
| 她在八十二岁时去世,结束了传奇的一生。 | Tā zài bāshí’èr suì shí qùshì, jiéshù le chuánqí de yìshēng Tha tại bát thập nhị tuế thời khứ thế, kết thúc liễu truyền kỳ đích nhất sinh She died at age eighty‑two, ending a legendary life. |