click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB56-Politics
TB56-Politics: International Conflicts
| Term | Definition |
|---|---|
| 一些国家因为领土问题发生了冲突。 | Yìxiē guójiā yīnwèi lǐngtǔ wèntí fāshēng le chōngtú Nhất ta quốc gia nhân vị lãnh thổ vấn đề phát sinh liễu xung đột Some countries experience conflict because of territorial disputes. |
| 双方在边境地区不断增加军队。 | Shuāngfāng zài biānjìng dìqū búduàn zēngjiā jūnduì Song phương tại biên cảnh địa khu bất đoạn tăng gia quân đội Both sides keep increasing troops in the border area. |
| 国际社会呼吁他们保持冷静。 | Guójì shèhuì hūyù tāmen bǎochí lěngjìng Quốc tế xã hội hô dụ tha môn bảo trì lãnh tĩnh The international community urges them to stay calm. |
| 一些国家因为资源竞争而关系紧张。 | Yìxiē guójiā yīnwèi zīyuán jìngzhēng ér guānxì jǐnzhāng Nhất ta quốc gia nhân vị tài nguyên cạnh tranh nhi quan hệ khẩn trương Some countries face tension due to competition for resources. |
| 海上的争议让多个国家出现对立。 | Hǎishàng de zhēngyì ràng duō gè guójiā chūxiàn duìlì Hải thượng đích tranh nghị nhượng đa cá quốc gia xuất hiện đối lập Maritime disputes create confrontation among several nations. |
| 双方都声称自己拥有合法权利。 | Shuāngfāng dōu shēngchēng zìjǐ yǒngyǒu héfǎ quánlì Song phương đô thanh xưng tự kỷ hữu hữu hợp pháp quyền lợi Both sides claim they have legal rights. |
| 一些冲突因为历史问题而更加复杂。 | Yìxiē chōngtú yīnwèi lìshǐ wèntí ér gèngjiā fùzá Nhất ta xung đột nhân vị lịch sử vấn đề nhi canh gia phức tạp Some conflicts become more complicated due to historical issues. |
| 国际组织正在努力推动和平谈判。 | Guójì zǔzhī zhèngzài nǔlì tuīdòng hépíng tánpàn Quốc tế tổ chức chánh tại nỗ lực thôi động hòa bình đàm phán International organizations are working to promote peace talks. |
| 有些国家在冲突中遭受严重损失。 | Yǒuxiē guójiā zài chōngtú zhōng zāoshòu yánzhòng sǔnshī Hữu ta quốc gia tại xung đột trung tao thụ nghiêm trọng tổn thất Some countries suffer heavy losses during conflicts. |
| 难民数量不断增加,引起全球关注。 | Nànmín shùliàng búduàn zēngjiā, yǐnqǐ quánqiú guānzhù Nạn dân số lượng bất đoạn tăng gia, dẫn khởi toàn cầu quan chú The number of refugees keeps rising, drawing global attention. |
| 一些国家通过制裁来表达立场。 | Yìxiē guójiā tōngguò zhìcái lái biǎodá lìchǎng Nhất ta quốc gia thông qua chế tài lai biểu đạt lập trường Some countries express their position through sanctions. |
| 双方的谈判因为分歧而暂停。 | Shuāngfāng de tánpàn yīnwèi fēnqí ér zàntíng Song phương đích đàm phán nhân vị phân kỳ nhi tạm đình Negotiations are paused due to disagreements. |
| 一些地区出现武装冲突,局势紧张。 | Yìxiē dìqū chūxiàn wǔzhuāng chōngtú, júshì jǐnzhāng Nhất ta địa khu xuất hiện vũ trang xung đột, cục thế khẩn trương Armed conflict breaks out in some regions, creating tension. |
| 国际社会呼吁保护平民安全。 | Guójì shèhuì hūyù bǎohù píngmín ānquán Quốc tế xã hội hô dụ bảo hộ bình dân an toàn The international community calls for protecting civilians. |
| 一些国家派出维和部队帮助稳定局势。 | Yìxiē guójiā pàichū wéihé bùduì bāngzhù wěndìng júshì Nhất ta quốc gia phái xuất duy hòa bộ đội bang trợ ổn định cục thế Some countries send peacekeeping forces to stabilize the situation. |
| 冲突中的信息常常不够透明。 | Chōngtú zhōng de xìnxī chángcháng búgòu tòumíng Xung đột trung đích tín tức thường thường bất câu thấu minh Information during conflicts is often not transparent. |
| 媒体报道让公众更加关注事态发展。 | Méitǐ bàodào ràng gōngzhòng gèngjiā guānzhù shìtài fāzhǎn Mai thể báo đạo nhượng công chúng canh gia quan chú sự thái phát triển Media reports make the public pay more attention to developments. |
| 一些国家希望通过合作减少紧张。 | Yìxiē guójiā xīwàng tōngguò hézuò jiǎnshǎo jǐnzhāng Nhất ta quốc gia hy vọng thông qua hợp tác giảm thiểu khẩn trương Some countries hope to reduce tension through cooperation. |
| 和平解决冲突是国际社会共同的目标。 | Hépíng jiějué chōngtú shì guójì shèhuì gòngtóng de mùbiāo Hòa bình giải quyết xung đột thị quốc tế xã hội cộng đồng đích mục tiêu Peacefully resolving conflicts is a shared goal of the international community. |
| 只有对话和理解才能真正结束冲突。 | Zhǐyǒu duìhuà hé lǐjiě cáinéng zhēnzhèng jiéshù chōngtú Chỉ hữu đối thoại dữ lý giải tài năng chân chính kết thúc xung đột Only dialogue and understanding can truly end conflicts. |