click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB52-Chinese History
TB52-Chinese History - Chén Xuánzàng - Trần Huyền Trang
| Term | Definition |
|---|---|
| 唐僧原名叫陈玄奘,出生在一个普通的家庭。 | Tángsēng yuánmíng jiào Chén Xuánzàng, chūshēng zài yí gè pǔtōng de jiātíng. Đường Tăng nguyên danh khiếu Trần Huyền Trang, xuất sinh tại nhất cá phổ thông đích gia đình. Tángsēng’s original name was Chen Xuanzang (602–664), born into an ordinary family |
| 他的父母都很善良,也很重视教育。 | Tā de fùmǔ dōu hěn shànliáng, yě hěn zhòngshì jiàoyù Tha đích phụ mẫu đô ngận thiện lương, dã ngận trọng thị giáo dục His parents were kind and valued education. |
| 他从小就喜欢读书,对佛法很有兴趣。 | Tā cóng xiǎo jiù xǐhuan dúshū, duì fófǎ hěn yǒu xìngqù Tha tòng tiểu tựu hỷ hoan độc thư, đối Phật pháp ngận hữu hứng thú From childhood, he loved reading and was interested in Buddhist teachings. |
| 年轻的时候,玄奘决定出家成为僧人。 | Niánqīng de shíhou, Xuánzàng juédìng chūjiā chéngwéi sēngrén Niên khinh đích thời hậu, Huyền Trang quyết định xuất gia thành vi tăng nhân When he was young, Xuanzang decided to become a monk. |
| 他学习佛经,也学习如何帮助别人。 | Tā xuéxí fó jīng, yě xuéxí rúhé bāngzhù biéren Tha học tập Phật kinh, dã học tập như hà bang trợ biệt nhân He studied Buddhist scriptures and learned how to help others. |
| 他的性格非常温和,也很有耐心。 | Tā de xìnggé fēicháng wēnhé, yě hěn yǒu nàixīn Tha đích tính cách phi thường ôn hòa, dã ngận hữu nại tâm His personality was gentle and patient. |
| 玄奘发现很多佛经在中国不完整。 | Xuánzàng fāxiàn hěn duō fó jīng zài Zhōngguó bù wánzhěng Huyền Trang phát hiện hận đa Phật kinh tại Trung Quốc bất hoàn chỉnh Xuanzang discovered that many Buddhist scriptures in China were incomplete. |
| 他希望找到真正的佛法,让人们更好地学习。 | Tā xīwàng zhǎodào zhēnzhèng de fófǎ, ràng rénmen gèng hǎo de xuéxí Tha hy vọng trảo đáo chân chính đích Phật pháp, nhượng nhân môn canh hảo đích học tập He hoped to find the true teachings so people could learn better. |
| 这个愿望让他决定去西方取经。 | Zhège yuànwàng ràng tā juédìng qù Xīfāng qǔjīng Giá cá nguyện vọng nhượng tha quyết định khứ Tây Phương thủ kinh This wish made him decide to travel west for scriptures. |
| 玄奘知道旅程非常危险,但他没有退缩。 | Xuánzàng zhīdào lǚchéng fēicháng wēixiǎn, dàn tā méiyǒu tuìsuō Huyền Trang tri đạo lữ trình phi thường nguy hiểm, đản tha một hữu thối sách Xuanzang knew the journey was dangerous, but he did not retreat. |
| 他相信只要坚持,就能完成任务。 | Tā xiāngxìn zhǐyào jiānchí, jiù néng wánchéng rènwù Tha tương tín chỉ yếu kiên trì, tựu năng hoàn thành nhiệm vụ He believed that perseverance would allow him to succeed. |
| 于是他一个人开始了漫长的旅程。 | Yúshì tā yí gè rén kāishǐ le màncháng de lǚchéng Vu thị tha nhất cá nhân khai thủy liễu mạn trường đích lữ trình So he began the long journey alone. |
| 在路上,玄奘遇到了很多危险的地方。 | Zài lùshang, Xuánzàng yùdào le hěn duō wēixiǎn de dìfang Tại lộ thượng, Huyền Trang ngộ đáo liễu hận đa nguy hiểm đích địa phương On the road, Xuanzang encountered many dangerous places. |
| 有时候他没有食物,也没有水。 | Yǒu shíhou tā méiyǒu shíwù, yě méiyǒu shuǐ Hữu thời hậu tha một hữu thực vật, dã một hữu thủy Sometimes he had no food or water. |
| 但他从来没有放弃自己的目标。 | Dàn tā cónglái méiyǒu fàngqì zìjǐ de mùbiāo Đản tha tòng lai một hữu phóng khí tự kỷ đích mục tiêu But he never gave up his goal. |
| 经过多年努力,玄奘终于到达了印度。 | Jīngguò duōnián nǔlì, Xuánzàng zhōngyú dàodá le Yìndù Kinh quá đa niên nỗ lực, Huyền Trang chung vu đáo đạt liễu Ấn Độ After years of effort, Xuanzang finally reached India. |
| 他在那里学习真正的佛法,也见到了很多高僧。 | Tā zài nàlǐ xuéxí zhēnzhèng de fófǎ, yě jiàndào le hěn duō gāosēng Tha tại na lý học tập chân chính đích Phật pháp, dã kiến đáo liễu hận đa cao tăng He studied authentic Buddhist teachings and met many great monks. |
| 他们非常尊重玄奘的坚持和智慧。 | Tāmen fēicháng zūnzhòng Xuánzàng de jiānchí hé zhìhuì Tha môn phi thường tôn trọng Huyền Trang đích kiên trì dữ trí huệ They respected Xuanzang’s perseverance and wisdom. |
| 玄奘带回了大量佛经,这些佛经非常珍贵。 | Xuánzàng dàihuí le dàliàng fó jīng, zhèxiē fó jīng fēicháng zhēnguì Huyền Trang đái hồi liễu đại lượng Phật kinh, giá ta Phật kinh phi thường trân quý Xuanzang brought back many Buddhist scriptures, which were extremely valuable. |
| 他希望这些佛经能帮助更多的人了解佛法。 | Tā xīwàng zhèxiē fó jīng néng bāngzhù gèng duō de rén liǎojiě fófǎ Tha hy vọng giá ta Phật kinh năng bang trợ canh đa đích nhân liễu giải Phật pháp He hoped these scriptures would help more people understand Buddhism. |
| 他的努力改变了中国佛教的发展。 | Tā de nǔlì gǎibiàn le Zhōngguó fójiào de fāzhǎn Tha đích nỗ lực cải biến liễu Trung Quốc Phật giáo đích phát triển His efforts changed the development of Chinese Buddhism. |
| 回国以后,玄奘开始翻译佛经。 | Huíguó yǐhòu, Xuánzàng kāishǐ fānyì fó jīng Hồi quốc dĩ hậu, Huyền Trang khai thủy phiên dịch Phật kinh After returning, Xuanzang began translating the scriptures. |
| 他每天都工作到很晚,非常认真。 | Tā měitiān dōu gōngzuò dào hěn wǎn, fēicháng rènzhēn Tha mỗi thiên đô công tác đáo ngận vãn, phi thường nghiêm chân He worked late every day and was extremely dedicated. |
| 他的翻译让佛教思想更容易被人理解。 | Tā de fānyì ràng fójiào sīxiǎng gèng róngyì bèi rén lǐjiě Tha đích phiên dịch nhượng Phật giáo tư tưởng canh dung dị bị nhân lý giải His translations made Buddhist ideas easier to understand. |
| 玄奘的性格非常坚定,也非常善良。 | Xuánzàng de xìnggé fēicháng jiāndìng, yě fēicháng shànliáng Huyền Trang đích tính cách phi thường kiên định, dã phi thường thiện lương Xuanzang’s character was firm and kind. |
| 他相信和平,相信智慧可以改变世界。 | Tā xiāngxìn hépíng, xiāngxìn zhìhuì kěyǐ gǎibiàn shìjiè Tha tương tín hòa bình, tương tín trí huệ khả dĩ cải biến thế giới He believed in peace and that wisdom could change the world. |
| 他的精神影响了很多后来的学者。 | Tā de jīngshén yǐngxiǎng le hěn duō hòulái de xuézhě Tha đích tinh thần ảnh hưởng liễu hận đa hậu lai đích học giả His spirit influenced many later scholars. |
| 唐僧的一生象征着坚持和信念的力量。 | Tángsēng de yìshēng xiàngzhēng zhe jiānchí hé xìnniàn de lìliàng Đường Tăng đích nhất sinh tượng trưng trước kiên trì dữ tín niệm đích lực lượng Tang Sanzang’s life symbolizes the power of perseverance and faith. |
| 他的旅程告诉人们,困难是成长的一部分。 | Tā de lǚchéng gàosu rénmen, kùnnán shì chéngzhǎng de yí bùfèn Tha đích lữ trình cáo tố nhân môn, khốn nan thị thành trưởng đích nhất bộ phận His journey teaches that difficulties are part of growth. |
| 他的故事至今仍然鼓励着无数的人。 | Tā de gùshì zhìjīn réngrán gǔlì zhe wúshù de rén Tha đích cố sự chí kim nhưng nhiên cổ lệ trước vô số đích nhân His story still inspires countless people today. |