click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB49-Chinese History
TB49-Chinese History - Confucian Philosophy
| Term | Definition |
|---|---|
| 孔子生活在春秋时期,那是一个政治不稳定的时代。 | Kǒngzǐ shēnghuó zài Chūnqiū shíqī, nà shì yí gè zhèngzhì bù wěndìng de shídài Khổng Tử sinh hoạt tại Xuân Thu thời kỳ, ná thị nhất cá chính trị bất ổn định đích thời đại Confucius lived during Spring and Autumn period, a time of political instability. |
| 各国之间常常发生战争,人们的生活很困难。 | Gèguó zhījiān chángcháng fāshēng zhànzhēng, rénmen de shēnghuó hěn kùnnán Các quốc chi gian thường thường phát sinh chiến tranh, nhân môn đích sinh hoạt ngận khốn nan Wars often broke out between states, and people lived difficult lives. |
| 在这样的环境中,孔子开始思考社会应该怎样发展。 | Zài zhèyàng de huánjìng zhōng, Kǒngzǐ kāishǐ sīkǎo shèhuì yīnggāi zěnyàng fāzhǎn Tại giá dạng đích hoàn cảnh trung, Khổng Tử khai thủy tư khảo xã hội ưng cai chẩm dạng phát triển In this environment, C. began thinking about how society should develop. |
| 孔子把“仁”放在他思想的中心。 | Kǒngzǐ bǎ “rén” fàng zài tā sīxiǎng de zhōngxīn Khổng Tử bả “nhân” phóng tại tha tư tưởng đích trung tâm Confucius placed “ren” (humaneness) at the center of his philosophy. |
| 仁要求人们关心别人,理解别人。 | Rén yāoqiú rénmen guānxīn biéren, lǐjiě biéren Nhân yêu cầu nhân môn quan tâm biệt nhân, lý giải biệt nhân Ren requires people to care for and understand others. |
| 如果人人都有仁心,社会就会变得更和平。 | Rúguǒ rénrén dōu yǒu rénxīn, shèhuì jiù huì biànde gèng hépíng Nhược quả nhân nhân đô hữu nhân tâm, xã hội tựu hội biến đắc canh hòa bình If everyone has humaneness, society becomes more peaceful. |
| 孔子认为“礼”可以让社会保持秩序。 | Kǒngzǐ rènwéi “lǐ” kěyǐ ràng shèhuì bǎochí zhìxù Khổng Tử nhận vi “lễ” khả dĩ nhượng xã hội bảo trì trật tự Confucius believed “li” (proper conduct) keeps society orderly. |
| 礼不仅是外在的行为,也是内心的尊重。 | Lǐ bújǐn shì wàizài de xíngwéi, yě shì nèixīn de zūnzhòng Lễ bất cận thị ngoại tại đích hành vi, dã thị nội tâm đích tôn trọng Li is not only external behavior but also inner respect. |
| 有礼的人更容易与别人合作。 | Yǒu lǐ de rén gèng róngyì yǔ biéren hézuò Hữu lễ đích nhân canh dung dị dữ biệt nhân hợp tác People with proper conduct cooperate more easily with others. |
| 孔子提出“君子”这个理想的人格。 | Kǒngzǐ tíchū “jūnzǐ” zhège lǐxiǎng de réngé Khổng Tử đề xuất “quân tử” giá cá lý tưởng đích nhân cách Confucius proposed the ideal personality of the “noble person.” |
| 君子要诚实、勇敢、负责。 | Jūnzǐ yào chéngshí, yǒnggǎn, fùzé Quân tử yếu thành thực, dũng cảm, phụ trách A noble person must be honest, brave, and responsible. |
| 成为君子是孔子教育的最高目标。 | Chéngwéi jūnzǐ shì Kǒngzǐ jiàoyù de zuìgāo mùbiāo Thành vi quân tử thị Khổng Tử giáo dục đích tối cao mục tiêu Becoming a noble person is the highest goal of Confucius’ teachings. |
| 孔子认为学习是改变命运的重要方法。 | Kǒngzǐ rènwéi xuéxí shì gǎibiàn mìngyùn de zhòngyào fāngfǎ Khổng Tử nhận vi học tập thị cải biến mệnh vận đích trọng yếu phương pháp Confucius believed learning is an important way to change one’s destiny. |
| 他鼓励学生不断提问,不断思考。 | Tā gǔlì xuéshēng búduàn tíwèn, búduàn sīkǎo Tha cổ lệ học sinh bất đoạn đề vấn, bất đoạn tư khảo He encouraged students to keep asking questions and thinking. |
| 学习不仅是为了知识,也是为了做人。 | Xuéxí bújǐn shì wèi le zhīshi, yě shì wèi le zuòrén Học tập bất cận thị vị liễu tri thức, dã thị vị liễu tác nhân Learning is not only for knowledge but also for becoming a better person. |
| 孔子非常重视家庭在社会中的作用。 | Kǒngzǐ fēicháng zhòngshì jiātíng zài shèhuì zhōng de zuòyòng Khổng Tử phi thường trọng thị gia đình tại xã hội trung đích tác dụng Confucius valued the role of family in society. |
| 他认为一个和谐的家庭可以培养好的人才。 | Tā rènwéi yí gè héxié de jiātíng kěyǐ péiyǎng hǎo de réncái Tha nhận vi nhất cá hòa hiệp đích gia đình khả dĩ bồi dưỡng hảo đích nhân tài He believed a harmonious family can cultivate good people. |
| 家庭的稳定会让社会更稳定。 | Jiātíng de wěndìng huì ràng shèhuì gèng wěndìng Gia đình đích ổn định hội nhượng xã hội canh ổn định Family stability leads to social stability. |
| 孔子提出“正名”,要求人们承担自己的责任。 | Kǒngzǐ tíchū “zhèngmíng”, yāoqiú rénmen chéngdān zìjǐ de zérèn Khổng Tử đề xuất “chính danh”, yêu cầu nhân môn thừa đam tự kỷ đích trách nhiệm Confucius proposed “rectification of names,” requiring people to take responsibility. |
| 父亲要像父亲,学生要像学生。 | Fùqīn yào xiàng fùqīn, xuéshēng yào xiàng xuéshēng Phụ thân yếu tượng phụ thân, học sinh yếu tượng học sinh A father should act like a father, a student should act like a student. |
| 只有这样,社会才能正常运作。 | Zhǐyǒu zhèyàng, shèhuì cái néng zhèngcháng yùnzuò Chỉ hữu giá dạng, xã hội tài năng chính thường vận tác Only then can society function properly. |
| 孔子希望人们在生活中追求和谐。 | Kǒngzǐ xīwàng rénmen zài shēnghuó zhōng zhuīqiú héxié Khổng Tử hy vọng nhân môn tại sinh hoạt trung truy cầu hòa hiệp Confucius hoped people would seek harmony in life. |
| 和谐需要耐心、理解和沟通。 | Héxié xūyào nàixīn, lǐjiě hé gōutōng Hòa hiệp nhu yếu nại tâm, lý giải dữ câu thông Harmony requires patience, understanding, and communication. |
| 一个追求和谐的人更容易得到幸福。 | Yí gè zhuīqiú héxié de rén gèng róngyì dédào xìngfú Nhất cá truy cầu hòa hiệp đích nhân canh dung dị đắc đáo hạnh phúc A person who seeks harmony more easily finds happiness. |
| 孔子认为反省是提高自己的重要方式。 | Kǒngzǐ rènwéi fǎnxǐng shì tígāo zìjǐ de zhòngyào fāngshì Khổng Tử nhận vi phản tỉnh thị đề cao tự kỷ đích trọng yếu phương thức Confucius believed self‑reflection is an important way to improve oneself. |
| 每天反省可以让人发现错误,也能让人更成熟。 | Měitiān fǎnxǐng kěyǐ ràng rén fāxiàn cuòwù, yě néng ràng rén gèng chéngshú Mỗi thiên phản tỉnh khả dĩ nhượng nhân phát hiện sai ngộ, dã năng nhượng nhân canh thành thục Daily reflection helps people find mistakes and become more mature. |
| 反省让人不断进步,不断成长。 | Fǎnxǐng ràng rén búduàn jìnbù, búduàn chéngzhǎng Phản tỉnh nhượng nhân bất đoạn tiến bộ, bất đoạn thành trưởng Reflection leads to continuous progress and growth. |
| 孔子的思想影响了中国两千多年。 | Kǒngzǐ de sīxiǎng yǐngxiǎng le Zhōngguó liǎngqiān duō nián Khổng Tử đích tư tưởng ảnh hưởng liễu Trung Quốc lưỡng thiên đa niên Confucius’ ideas have influenced China for more than two thousand years. |
| 他的教育方法也影响了很多国家。 | Tā de jiàoyù fāngfǎ yě yǐngxiǎng le hěn duō guójiā Tha đích giáo dục phương pháp dã ảnh hưởng liễu hận đa quốc gia His educational methods also influenced many countries. |
| 今天,人们仍然从孔子的智慧中得到力量。 | Jīntiān, rénmen réngrán cóng Kǒngzǐ de zhìhuì zhōng dédào lìliàng Kim thiên, nhân môn nhưng nhiên tòng Khổng Tử đích trí huệ trung đắc đáo lực lượng Today, people still gain strength from Confucius’ wisdom. |