click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB46-Vietnam History
TB46-Vietnam History - Bao Dai
| Term | Definition |
|---|---|
| 越南最后的皇帝保大在一九一三年出生在顺化。 | Yuènán zuìhòu de huángdì Bǎodà zài yījiǔyīsān nián chūshēng zài Shùnhuà Việt Nam tối hậu đích hoàng đế Bảo Đại tại nhất cửu nhất tam niên xuất sinh tại Thuận Hóa Vietnam’s last emperor, Bảo Đại, was born in 1913 in Huế. |
| 他的家庭非常有名,也很传统。 | Tā de jiātíng fēicháng yǒumíng, yě hěn chuántǒng Tha đích gia đình phi thường hữu danh, dã ngận truyền thống His family was very famous and very traditional. |
| 从小他就受到严格的教育。 | Cóng xiǎo tā jiù shòudào yángé de jiàoyù Tòng tiểu tha tựu thụ đáo nghiêm cách đích giáo dục From a young age, he received strict education. |
| 少年时候,保大被送到法国学习。 | Shàonián shíhou, Bǎodà bèi sòng dào Fǎguó xuéxí Thiếu niên thời hậu, Bảo Đại bị tống đáo Pháp Quốc học tập As a teenager, Bảo Đại was sent to France to study. |
| 他在那里学习语言、历史和政治。 | Tā zài nàlǐ xuéxí yǔyán, lìshǐ hé zhèngzhì Tha tại na lý học tập ngữ ngôn, lịch sử dữ chính trị There he studied languages, history, and politics. |
| 法国的生活让他变得更现代。 | Fǎguó de shēnghuó ràng tā biànde gèng xiàndài Pháp Quốc đích sinh hoạt nhượng tha biến đắc canh hiện đại Life in France made him more modern. |
| 一九三二年,保大回国继位成为皇帝。 | Yījiǔsān’èr nián, Bǎodà huíguó jìwèi chéngwéi huángdì Nhất cửu tam nhị niên, Bảo Đại hồi quốc kế vị thành vi hoàng đế In 1932, Bảo Đại returned to Vietnam and became emperor. |
| 他希望让国家更开放,也更进步。 | Tā xīwàng ràng guójiā gèng kāifàng, yě gèng jìnbù Tha hy vọng nhượng quốc gia canh khai phóng, dã canh tiến bộ He hoped to make the country more open and progressive. |
| 但是当时的政治环境非常复杂。 | Dànshì dāngshí de zhèngzhì huánjìng fēicháng fùzá Đản thị đương thời đích chính trị hoàn cảnh phi thường phức tạp But the political environment at that time was very complicated. |
| 在他的统治时期,法国对越南有很大的影响。 | Zài tā de tǒngzhì shíqī, Fǎguó duì Yuènán yǒu hěn dà de yǐngxiǎng Tại tha đích thống trị thời kỳ, Pháp Quốc đối Việt Nam hữu ngận đại đích ảnh hưởng During his reign, France had a strong influence on Vietnam. |
| 很多重要的决定都需要法国同意。 | Hěn duō zhòngyào de juédìng dōu xūyào Fǎguó tóngyì Hận đa trọng yếu đích quyết định đô nhu yếu Pháp Quốc đồng ý Many important decisions required French approval. |
| 这让保大很难真正管理国家。 | Zhè ràng Bǎodà hěn nán zhēnzhèng guǎnlǐ guójiā Giá nhượng Bảo Đại ngận nan chân chính quản lý quốc gia This made it difficult for Bảo Đại to truly govern the country. |
| 十九世纪以后,越南进入了新的战争时期。 | Shíjiǔ shìjì yǐhòu, Yuènán jìnrù le xīn de zhànzhēng shíqī Thập cửu thế kỷ dĩ hậu, Việt Nam tiến nhập liễu tân đích chiến tranh thời kỳ After the 19th century, Vietnam entered a new era of war. |
| 保大必须面对国内的冲突和外国的压力。 | Bǎodà bìxū miànduì guónèi de chōngtú hé wàiguó de yālì Bảo Đại tất tu diện đối quốc nội đích xung đột dữ ngoại quốc đích áp lực Bảo Đại had to face internal conflicts and foreign pressure. |
| 他的权力越来越弱。 | Tā de quánlì yuèláiyuè ruò Tha đích quyền lực duyệt lai duyệt nhược His power became weaker and weaker. |
| 二战的时候,日本进入越南并控制了政府。 | Èrzhàn de shíhou, Rìběn jìnrù Yuènán bìng kòngzhì le zhèngfǔ Nhị chiến đích thời hậu, Nhật Bản tiến nhập Việt Nam tịnh khống chế liễu chính phủ During World War II, Japan entered Vietnam and controlled the government. |
| 保大在日本的压力下继续做皇帝。 | Bǎodà zài Rìběn de yālì xià jìxù zuò huángdì Bảo Đại tại Nhật Bản đích áp lực hạ kế tục tố hoàng đế Under Japanese pressure, Bảo Đại continued to serve as emperor. |
| 他的处境非常困难。 | Tā de chǔjìng fēicháng kùnnán Tha đích xử cảnh phi thường khốn nan His situation was extremely difficult. |
| 日本战败以后,越南出现了新的政治力量。 | Rìběn zhànbài yǐhòu, Yuènán chūxiàn le xīn de zhèngzhì lìliàng Nhật Bản chiến bại dĩ hậu, Việt Nam xuất hiện liễu tân đích chính trị lực lượng After Japan’s defeat, new political forces appeared in Vietnam. |
| 保大被邀请成为新的国家领导人。 | Bǎodà bèi yāoqǐng chéngwéi xīn de guójiā lǐngdǎorén Bảo Đại bị yêu thỉnh thành vi tân đích quốc gia lãnh đạo nhân Bảo Đại was invited to become the leader of a new government. |
| 他希望国家能够和平发展。 | Tā xīwàng guójiā nénggòu hépíng fāzhǎn Tha hy vọng quốc gia năng cấu hòa bình phát triển He hoped the country could develop peacefully. |
| 一九四五年,保大宣布离开皇位。 | Yījiǔsìwǔ nián, Bǎodà xuānbù líkāi huángwèi Nhất cửu tứ ngũ niên, Bảo Đại tuyên bố ly khai hoàng vị In 1945, Bảo Đại announced that he was leaving the throne. |
| 他说国家需要新的制度和新的方向。 | Tā shuō guójiā xūyào xīn de zhìdù hé xīn de fāngxiàng Tha thuyết quốc gia nhu yếu tân đích chế độ dữ tân đích phương hướng He said the country needed new systems and new direction. |
| 他的决定改变了越南的历史。 | Tā de juédìng gǎibiàn le Yuènán de lìshǐ Tha đích quyết định cải biến liễu Việt Nam đích lịch sử His decision changed Vietnam’s history. |
| 离开越南以后,保大住在法国。 | Líkāi Yuènán yǐhòu, Bǎodà zhù zài Fǎguó Ly khai Việt Nam dĩ hậu, Bảo Đại trú tại Pháp Quốc After leaving Vietnam, Bảo Đại lived in France. |
| 他在那里过着安静的生活。 | Tā zài nàlǐ guòzhe ānjìng de shēnghuó Tha tại na lý quá trước an tĩnh đích sinh hoạt He lived a quiet life there. |
| 他常常回忆自己的国家和过去的经历。 | Tā chángcháng huíyì zìjǐ de guójiā hé guòqù de jīnglì Tha thường thường hồi ức tự kỷ đích quốc gia dữ quá khứ đích kinh lịch He often remembered his country and his past experiences. |
| 保大的晚年非常平静。 | Bǎodà de wǎnnián fēicháng píngjìng Bảo Đại đích vãn niên phi thường bình tĩnh Bảo Đại’s later years were very peaceful. |
| 他喜欢读书,也喜欢和朋友聊天。 | Tā xǐhuan dúshū, yě xǐhuan hé péngyou liáotiān Tha hỷ hoan độc thư, dã hỷ hoan dữ bằng hữu liêu thiên He enjoyed reading and chatting with friends. |
| 一九九七年,他在法国去世,结束了传奇的一生。 | Yījiǔjiǔqī nián, tā zài Fǎguó qùshì, jiéshù le chuánqí de yìshēng Nhất cửu cửu thất niên, tha tại Pháp Quốc khứ thế, kết thúc liễu truyền kỳ đích nhất sinh In 1997, he passed away in France, ending a legendary life. |