click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB44-Duolingo-S2:5
TB44-Duolingo-S2:5 - Practice Sentences - Lesson 25-30
| Term | Definition |
|---|---|
| 那件衬衫多少钱? | nà jiàn chènshān duōshǎo qián Na kiện sấn sam đa thiểu tiền How much is that shirt? |
| 你喜欢穿什么鞋? | nǐ xǐhuan chuān shénme xié Nhĩ hỷ hoan xuyên thậm ma hài What kind of shoes do you like to wear? |
| 这双运动鞋打五折! | zhè shuāng yùndòngxié dǎ wǔ zhé Giá song vận động hài đả ngũ chiết These sneakers are 50% off! |
| 我可以借你的信用卡吗? | wǒ kěyǐ jiè nǐ de xìnyòngkǎ ma Ngã khả dĩ tái nhĩ đích tín dụng thẻ ma Can I borrow your credit card? |
| 他们的服务怎么样? | tāmen de fúwù zěnmeyàng Tha môn đích phục vụ chẩm dạng How is their service? |
| 这条裤子两百块 | zhè tiáo kùzi liǎng bǎi kuài Giá điều khố tử lưỡng bách khối These pants cost two hundred yuan. |
| 现在几点? | xiànzài jǐ diǎn Hiện tại kỷ điểm What time is it now? |
| 我想租一个房间。 | wǒ xiǎng zū yí gè fángjiān Ngã tưởng tô nhất cá phòng gian I want to rent a room. |
| 当然,这里很安静。 | dāngrán, zhèlǐ hěn ānjìng Đương nhiên, giá lý ngận an tĩnh Of course, it’s very quiet here. |
| 厨房里有什么? | chúfáng lǐ yǒu shénme Trù phòng lý hữu thậm ma What is in the kitchen? |
| 这个公寓里有三个卧室。 | zhège gōngyù lǐ yǒu sān gè wòshì Giá cá công dụ lý hữu tam cá ngọa thất This apartment has three bedrooms. |
| 当然,你可以在阳台烤肉。 | dāngrán, nǐ kěyǐ zài yángtái kǎoròu Đương nhiên, nhĩ khả dĩ tại dương đài khảo nhục Of course, you can barbecue on the balcony. |
| 书房里有书架。 | shūfáng lǐ yǒu shūjià Thư phòng lý hữu thư giá There is a bookshelf in the study. |
| 客厅里有两个沙发。 | kètīng lǐ yǒu liǎng gè shāfā Khách thính lý hữu lưỡng cá sofa There are two sofas in the living room. |
| 小区外没有咖啡馆。 | xiǎoqū wài méiyǒu kāfēiguǎn Tiểu khu ngoại một hữu cà phi quán There is no café outside the neighborhood. |
| 画儿在墙上。 | huàr zài qiáng shàng Họa nhi tại tường thượng The painting is on the wall. |
| 大门外没有停车场。 | dàmén wài méiyǒu tíngchēchǎng Đại môn ngoại một hữu đình xa trường There is no parking lot outside the main gate. |
| 你在哪个小组? | nǐ zài nǎge xiǎozǔ Nhĩ tại na cá tiểu tổ Which group are you in? |
| 请问,这个问题重要吗? | qǐngwèn, zhège wèntí zhòngyào ma Thỉnh vấn, giá cá vấn đề trọng yếu ma Excuse me, is this question important? |
| 你的想法是什么? | nǐ de xiǎngfǎ shì shénme Nhĩ đích tưởng pháp thị thậm ma What is your idea? |
| 你可以帮我吗? | nǐ kěyǐ bāng wǒ ma Nhĩ khả dĩ bang ngã ma Can you help me? |
| 你今天有几节课? | nǐ jīntiān yǒu jǐ jié kè Nhĩ kim thiên hữu kỷ tiết khóa How many classes do you have today? |
| 你有几支笔? | nǐ yǒu jǐ zhī bǐ Nhĩ hữu kỷ chi bút How many pens do you have? |
| 请给我书。 | qǐng gěi wǒ shū Thỉnh cấp ngã thư Please give me the book. |
| 附近有地铁站吗? | fùjìn yǒu dìtiězhàn ma Phụ cận hữu địa thiết trạm ma Is there a subway station nearby? |
| 打车太贵了。 | dǎchē tài guì le Đả xa thái quý liễu Taking a taxi is too expensive. |
| 故宫离火车站远吗? | Gùgōng lí huǒchēzhàn yuǎn ma Cố Cung ly hỏa xa trạm viễn ma Is the Forbidden City far from the train station? |
| 故宫怎么走? | Gùgōng zěnme zǒu Cố Cung chẩm ma tẩu How do you get to the Forbidden City? |
| 我们应该往左走一百米。 | wǒmen yīnggāi wǎng zuǒ zǒu yì bǎi mǐ Ngã môn ưng cai vãng tả tẩu nhất bách mễ We should walk 100 meters to the left. |
| 商场离这里非常近。 | shāngchǎng lí zhèlǐ fēicháng jìn Thương trường ly giá lý phi thường cận The mall is very close to here. |
| 故宫离这里一千米。 | Gùgōng lí zhèlǐ yì qiān mǐ Cố Cung ly giá lý nhất thiên mễ The Forbidden City is 1,000 meters from here. |
| 往左转。 | wǎng zuǒ zhuǎn Vãng tả chuyển Turn left. |
| 往里走! | wǎng lǐ zǒu Vãng lý tẩu Go inside! |
| 我想去巴黎! | wǒ xiǎng qù Bālí Ngã tưởng khứ Ba Lê I want to go to Paris! |
| 很多国家参加了奥运会。 | hěn duō guójiā cānjiā le Àoyùnhuì Hận đa quốc gia tham gia liễu Áo Vận Hội Many countries participated in the Olympics. |
| 你最期待看哪个运动? | nǐ zuì qīdài kàn nǎge yùndòng Nhĩ tối kỳ đãi khán na cá vận động Which sport are you most excited to watch? |
| 巴黎是一个大城市。 | Bālí shì yí gè dà chéngshì Ba Lê thị nhất cá đại thành thị Paris is a big city. |
| 法国队在庆祝 | Fàguó duì zài qìngzhù Pháp quốc đội tại khánh chúc The French team is celebrating. |
| 凌晨的足球比赛 | língchén de zúqiú bǐsài Lăng thần đích túc cầu tỷ tái The early‑morning soccer match. |
| 下午的乒乓球比赛 | xiàwǔ de pīngpāngqiú bǐsài Hạ vũ đích bình phang cầu tỷ tái The afternoon ping‑pong match. |
| 公交车几点到? | gōngjiāochē jǐ diǎn dào Công giao xa kỷ điểm đáo What time does the bus arrive? |
| 我们几点出发? | wǒmen jǐ diǎn chūfā Ngã môn kỷ điểm xuất phát What time are we leaving? |
| 你当时在做什么? | nǐ dāngshí zài zuò shénme Nhĩ đương thời tại tố thậm ma What were you doing at that time? |
| 前天我在加班,我老婆在逛街。 | qiántiān wǒ zài jiābān, wǒ lǎopo zài guàngjiē Tiền thiên ngã tại gia ban, ngã lão bà tại cuống nhai The day before yesterday I was working overtime, and my wife was shopping. |
| 你最好报警。 | nǐ zuì hǎo bàojǐng Nhĩ tối hảo báo cảnh You’d better call the police. |
| 当时我家没有人。 | dāngshí wǒ jiā méiyǒu rén Đương thời ngã gia một hữu nhân At that time, no one was home. |
| 昨晚一个小偷进了我家。 | zuówǎn yí gè xiǎotōu jìn le wǒ jiā Tạc vãn nhất cá tiểu thâu tiến liễu ngã gia Last night a thief entered my home. |
| 我当时在遛狗。 | wǒ dāngshí zài liù gǒu Ngã đương thời tại lựu cẩu I was walking the dog at that time. |
| 他一米五还是一米六? | tā yì mǐ wǔ háishi yì mǐ liù Tha nhất mễ ngũ hoàn thị nhất mễ lục Is he 1.5 meters or 1.6 meters tall? |