click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB43-Duolingo-S2:4
TB43-Duolingo-S2:4 - Practice Sentences - Lesson 19-24
| Term | Definition |
|---|---|
| 我发现了一只小猫! | wǒ fāxiàn le yì zhī xiǎo māo Ngã phát hiện liễu nhất chỉ tiểu miêu I found a little kitten! |
| 熊猫是中国的国宝动物 | xióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo dòngwù Hùng mao thị Trung Quốc đích quốc bảo động vật Pandas are China’s national treasure animals. |
| 墙角有一只蜘蛛 | qiángjiǎo yǒu yì zhī zhīzhū Tường giác hữu nhất chỉ chi chu There is a spider in the corner of the wall. |
| 小兔子非常可爱 | xiǎo tùzi fēicháng kě’ài Tiểu thố tử phi thường khả ái The little rabbit is very cute. |
| 传说中,玉兔住在月亮上 | chuánshuō zhōng, yùtù zhù zài yuèliang shàng Truyền thuyết trung, ngọc thố trú tại nguyệt lượng thượng In legends, the Jade Rabbit lives on the moon. |
| 追赶野兔 | zhuīgǎn yětù Truy cản dã thố Chasing wild rabbits. |
| 那是张华吗? | nà shì Zhāng Huá ma Na thị Trương Hoa ma Is that Zhang Hua? |
| 请问,这是谁的药? | qǐngwèn, zhè shì shéi de yào Thỉnh vấn, giá thị thuỳ đích dược Excuse me, whose medicine is this? |
| 你刚刚在哪里? | nǐ gānggāng zài nǎlǐ Nhĩ cương cương tại na lý Where were you just now? |
| 这是谁的书包? | zhè shì shéi de shūbāo Giá thị thuỳ đích thư bao Whose schoolbag is this? |
| 那是李老师的。 | nà shì Lǐ lǎoshī de Na thị Lý lão sư đích That belongs to Teacher Li. |
| 我的钱包是黑色的。 | wǒ de qiánbāo shì hēisè de Ngã đích tiền bao thị hắc sắc đích My wallet is black. |
| 最怕做什么? | zuì pà zuò shénme Tối phạ tố thậm ma What are you most afraid of doing? |
| 我最喜欢听摇滚音乐。 | wǒ zuì xǐhuan tīng yáogǔn yīnyuè Ngã tối hỷ hoan thính dao cổn âm nhạc I like listening to rock music the most. |
| 学语言不容易。 | xué yǔyán bù róngyì Học ngữ ngôn bất dung dị Learning languages is not easy. |
| 你最喜欢看什么书? | nǐ zuì xǐhuan kàn shénme shū Nhĩ tối hỷ hoan khán thậm ma thư What books do you like reading most? |
| 我最讨厌做家务。 | wǒ zuì tǎoyàn zuò jiāwù Ngã tối thảo yếm tố gia vụ I hate doing housework the most. |
| 四川菜最辣! | Sìchuān cài zuì là Tứ Xuyên thái tối lạt Sichuan food is the spiciest! |
| 我最怕狗。 | wǒ zuì pà gǒu Ngã tối phạ cẩu I’m most afraid of dogs. |
| 开车特别难。 | kāichē tèbié nán Khai xa đặc biệt nan Driving is especially difficult. |
| 写汉字最有趣。 | xiě hànzì zuì yǒuqù Tả Hán tự tối hữu thú Writing Chinese characters is the most interesting. |
| 今天早上是晴天。 | jīntiān zǎoshang shì qíngtiān Kim thiên tảo thượng thị tình thiên It was sunny this morning. |
| 明天有风吗? | míngtiān yǒu fēng ma Minh thiên hữu phong ma Will it be windy tomorrow? |
| 记得带雨伞! | jìde dài yǔsǎn Ký đắc đái vũ tán Remember to bring an umbrella! |
| 后天有雨。 | hòutiān yǒu yǔ Hậu thiên hữu vũ It will rain the day after tomorrow. |
| 今天晚上冷吗? | jīntiān wǎnshang lěng ma Kim thiên vãn thượng lãnh ma Will it be cold tonight? |
| 天气挺冷的。 | tiānqì tǐng lěng de Thiên khí đĩnh lãnh đích The weather is quite cold. |
| 你姐姐多大? | nǐ jiějie duō dà Nhĩ tỷ tỷ đa đại How old is your older sister? |
| 我今年十四岁。 | wǒ jīnnián shísì suì Ngã kim niên thập tứ tuế I am fourteen this year. |
| 你家有几口人? | nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén Nhĩ gia hữu kỷ khẩu nhân How many people are in your family? |
| 她会唱歌,不会跳舞。 | tā huì chànggē, bú huì tiàowǔ Tha hội xướng ca, bất hội khiêu vũ She can sing but cannot dance. |
| 我每天晚上都写日记。 | wǒ měitiān wǎnshang dōu xiě rìjì Ngã mỗi thiên vãn thượng đô tả nhật ký I write in my diary every night. |
| 你平时几点睡觉? | nǐ píngshí jǐ diǎn shuìjiào Nhĩ bình thời kỷ điểm thụy giác What time do you usually go to bed? |
| 我九点洗脸。 | wǒ jiǔ diǎn xǐliǎn Ngã cửu điểm tẩy liên I wash my face at nine. |
| 我喜欢看漫画。 | wǒ xǐhuan kàn mànhuà Ngã hỷ hoan khán mạn họa I like reading comics. |
| 我晚上十点半睡觉。 | wǒ wǎnshang shídiǎn bàn shuìjiào Ngã vãn thượng thập điểm bán thụy giác I go to bed at 10:30 p.m. |
| 我很饿 | wǒ hěn è Ngã ngận ngạ I’m very hungry. |
| 他一边喝茶,一边看报纸。 | tā yìbiān hē chá, yìbiān kàn bàozhǐ Tha nhất biên hát trà, nhất biên khán báo chỉ He drinks tea while reading the newspaper. |
| 我不困。你困吗? | wǒ bú kùn. nǐ kùn ma Ngã bất khốn. Nhĩ khốn ma I’m not sleepy. Are you sleepy? |
| 我想早点儿休息。 | wǒ xiǎng zǎodiǎnr xiūxi Ngã tưởng tảo điểm nhi hưu tức I want to rest a bit earlier. |
| 你快洗澡! | nǐ kuài xǐzǎo Nhĩ khoái tẩy tảo Hurry and take a shower! |
| 你快起床! | nǐ kuài qǐchuáng Nhĩ khoái khởi sàng Get up quickly! |
| 你别喝咖啡! | nǐ bié hē kāfēi Nhĩ biệt hát cà phi Don’t drink coffee! |
| 你先开会,然后吃午饭。 | nǐ xiān kāihuì, ránhòu chī wǔfàn Nhĩ tiên khai hội, nhiên hậu thực ngọ phạn First attend the meeting, then eat lunch. |
| 我先去超市,然后回家。 | wǒ xiān qù chāoshì, ránhòu huí jiā Ngã tiên khứ siêu thị, nhiên hậu hồi gia I’ll go to the supermarket first, then go home. |