click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB41-Duolingo-S2-2
TB41-Duolingo-S2-2 - Practice Sentences - Lesson 7-12
| Term | Definition |
|---|---|
| 我可以只打扫我的卧室吗? | wǒ kěyǐ zhǐ dǎsǎo wǒ de wòshì ma Ngã khả dĩ chỉ đả tảo ngã đích ngọa thất ma Can I clean only my bedroom? |
| 吸尘器在客厅! | xīchénqì zài kètīng Hấp trần khí tại khách thính The vacuum cleaner is in the living room! |
| 你会用拖把吗? | nǐ huì yòng tuōbǎ ma Nhĩ hội dụng tha bả ma Do you know how to use a mop? |
| 我不想打扫厨房。 | wǒ bù xiǎng dǎsǎo chúfáng Ngã bất tưởng đả tảo trù phòng I don’t want to clean the kitchen. |
| 你还要那些东西吗? | nǐ hái yào nàxiē dōngxi ma Nhĩ hoàn yếu na ta đông tây ma Do you still want those things? |
| 那个床很重。 | nàge chuáng hěn zhòng Na cá sàng ngận trọng That bed is very heavy. |
| 扔掉那些土豆! | rēngdiào nàxiē tǔdòu Nhưng điệu na ta thổ đậu Throw away those potatoes! |
| 这个卧室是我的。 | zhège wòshì shì wǒ de Giá cá ngọa thất thị ngã đích This bedroom is mine. |
| 这些玩具是她的。 | zhèxiē wánjù shì tā de Giá ta ngoạn cụ thị tha đích These toys are hers. |
| 拖把在厨房吗? | tuōbǎ zài chúfáng ma Tha bả tại trù phòng ma Is the mop in the kitchen? |
| 我不常买报纸。 | wǒ bù cháng mǎi bàozhǐ Ngã bất thường mãi báo chỉ I don’t often buy newspapers. |
| 哥哥在睡觉。 | gēge zài shuìjiào Ca ca tại thụy giác Older brother is sleeping. |
| 我没在做饭。 | wǒ méi zài zuòfàn Ngã một tại tố phạn I’m not cooking. (continuous action → use 没) |
| 他在看报纸吗? | tā zài kàn bàozhǐ ma Tha tại khán báo chỉ ma Is he reading the newspaper? |
| 我的头不舒服。 | wǒ de tóu bù shūfu Ngã đích đầu bất thư phú My head feels uncomfortable. |
| 你在发烧吗? | nǐ zài fāshāo ma Nhĩ tại phát thiêu ma Are you having a fever? |
| 我跟你去医院吧。 | wǒ gēn nǐ qù yīyuàn ba Ngã căn nhĩ khứ y viện ba I’ll go to the hospital with you. |
| 医生,我的手很疼。 | yīshēng, wǒ de shǒu hěn téng Y sinh, ngã đích thủ ngận thống Doctor, my hand hurts a lot. |
| 手、肚子 | shǒu, dùzi Thủ, đỗ tử Hand, stomach. |
| 爸爸煮了粥。 | bàba zhǔ le zhōu Ba ba chử liễu cháo Dad cooked porridge. |
| 她买了三束花。 | tā mǎi le sān shù huā Tha mãi liễu tam thúc hoa She bought three bouquets of flowers. |
| 下午我吃了药。 | xiàwǔ wǒ chī le yào Hạ vũ ngã thực liễu dược I took medicine in the afternoon. |
| 你应该多吃肉。 | nǐ yīnggāi duō chī ròu Nhĩ ưng cai đa thực nhục You should eat more meat. |
| 你准备了生日礼物吗? | nǐ zhǔnbèi le shēngrì lǐwù ma Nhĩ chuẩn bị liễu sinh nhật lễ vật ma Did you prepare the birthday gift? |
| 我们应该准备两种盘子。 | wǒmen yīnggāi zhǔnbèi liǎng zhǒng pánzi Ngã môn ưng cai chuẩn bị lưỡng chủng bàn tử We should prepare two types of plates. |
| 这是一个惊喜派对! | zhè shì yí gè jīngxǐ pàiduì Giá thị nhất cá kinh hỉ phái đội This is a surprise party! |
| 你告诉了奶奶吗? | nǐ gàosu le nǎinai ma Nhĩ cáo tố liễu nãi nãi ma Did you tell grandma? |
| 别邀请他! | bié yāoqǐng tā Biệt yêu thỉnh tha Don’t invite him! |
| 你买了气球吗? | nǐ mǎi le qìqiú ma Nhĩ mãi liễu khí cầu ma Did you buy balloons? |
| 我没做蛋糕 | wǒ méi zuò dàngāo Ngã một tố đản cao I didn’t make a cake. |
| 那是什么鱼? | nà shì shénme yú Na thị thậm ma ngư What fish is that? |
| 你做了什么菜? | nǐ zuò le shénme cài Nhĩ tố liễu thậm ma thái What dish did you make? |
| 请问,停车场在哪里? | qǐngwèn, tíngchēchǎng zài nǎlǐ Thỉnh vấn, đình xa trường tại na lý Excuse me, where is the parking lot? |
| 食堂前面不是宿舍。 | shítáng qiánmiàn bú shì sùshè Thực đường tiền diện bất thị túc xá In front of the cafeteria is not the dormitory. |
| 你们的校园很安静! | nǐmen de xiàoyuán hěn ānjìng Nhĩ môn đích hiệu viên ngận an tĩnh Your campus is very quiet! |
| 请问,图书馆在哪里? | qǐngwèn, túshūguǎn zài nǎlǐ Thỉnh vấn, đồ thư quán tại na lý Excuse me, where is the library? |
| 食堂的菜很好吃! | shítáng de cài hěn hǎochī Thực đường đích thái ngận hảo thực The cafeteria food is delicious! |
| 公园在学校旁边。 | gōngyuán zài xuéxiào pángbiān Công viên tại học hiệu bàng biên The park is next to the school. |
| 书店后面是地铁站。 | shūdiàn hòumiàn shì dìtiězhàn Thư điếm hậu diện thị địa thiết trạm Behind the bookstore is the subway station. |
| 宿舍后面不是操场。 | sùshè hòumiàn bú shì cāochǎng Túc xá hậu diện bất thị thao trường Behind the dormitory is not the sports field. |
| 宿舍前面是公园吗? | sùshè qiánmiàn shì gōngyuán ma Túc xá tiền diện thị công viên ma Is the park in front of the dormitory? |
| 这是我家人的照片。 | zhè shì wǒ jiārén de zhàopiàn Giá thị ngã gia nhân đích chiếu phiến This is a photo of my family. |
| 请进! | qǐng jìn Thỉnh tiến Please come in! |
| 你的沙发比我的舒服。 | nǐ de shāfā bǐ wǒ de shūfu Nhĩ đích sofa tỷ ngã đích thư phú Your sofa is more comfortable than mine. |
| 我想看你的兔子。 | wǒ xiǎng kàn nǐ de tùzi Ngã tưởng khán nhĩ đích thố tử I want to see your rabbit. |
| 你弟弟真可爱! | nǐ dìdi zhēn kě’ài Nhĩ đệ đệ chân khả ái Your younger brother is so cute! |
| 书房比卧室大。 | shūfáng bǐ wòshì dà Thư phòng tỷ ngọa thất đại The study is bigger than the bedroom. |
| 咖啡没有茶好喝。 | kāfēi méiyǒu chá hǎohē Cà phi một hữu trà hảo hát Coffee is not as tasty as tea. |
| 牛肉比鸡肉贵吗? | niúròu bǐ jīròu guì ma Ngưu nhục tỷ kê nhục quý ma Is beef more expensive than chicken? |
| 这个卧室是我的。 | zhège wòshì shì wǒ de Giá cá ngọa thất thị ngã đích This bedroom is mine. |
| 这些玩具是她的。 | zhèxiē wánjù shì tā de Giá ta ngoạn cụ thị tha đích These toys are hers |