click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB39-Duolingo-S3-5
TB39-Duolingo-S3-5 - Practice Sentences - Lesson 25-30
| Term | Definition |
|---|---|
| 你的德语很流利! | nǐ de Déyǔ hěn liúlì Nhĩ đích Đức ngữ ngận lưu lợi Your German is very fluent! |
| 她的葡萄牙语最流利! | tā de Pútáoyáyǔ zuì liúlì Tha đích Bồ Đào Nha ngữ tối lưu lợi Her Portuguese is the most fluent! |
| 你说德语说得太棒了! | nǐ shuō Déyǔ shuō de tài bàng le Nhĩ thuyết Đức ngữ thuyết đắc thái bàng liễu You speak German amazingly well! |
| 你是怎么学的声调? | nǐ shì zěnme xué de shēngdiào Nhĩ thị chẩm ma học đích thanh điệu How did you learn tones? |
| 我邻居拉小提琴拉得很好。 | wǒ línjū lā xiǎotíqín lā de hěn hǎo Ngã lân cư lạp tiểu đề cầm lạp đắc ngận hảo My neighbor plays the violin very well. |
| 你唱歌唱得很好。 | nǐ chànggē chàng de hěn hǎo Nhĩ xướng ca xướng đắc ngận hảo You sing very well. |
| 他穿得帅不帅? | tā chuān de shuài bù shuài Tha xuyên đắc suất bất suất Does he dress handsomely? |
| 他起得早不早? | tā qǐ de zǎo bù zǎo Tha khởi đắc tảo bất tảo Does he get up early? |
| 他父母来看了他。 | tā fùmǔ lái kàn le tā Tha phụ mẫu lai khán liễu tha His parents came to visit him. |
| 他请我喝过啤酒。 | tā qǐng wǒ hē guò píjiǔ Tha thỉnh ngã hát quá tỳ tửu He treated me to beer before. |
| 他不会打篮球,那你呢? | tā bú huì dǎ lánqiú, nà nǐ ne Tha bất hội đả lam cầu, nã nhĩ ne He can’t play basketball — what about you? |
| 他的狗很可爱,他的猫呢? | tā de gǒu hěn kě’ài, tā de māo ne Tha đích cẩu ngận khả ái, tha đích miêu ne His dog is cute — and his cat? |
| 你有什么经验? | nǐ yǒu shénme jīngyàn Nhĩ hữu thậm ma kinh nghiệm What experience do you have? |
| 我会说日语,还会写日语。 | wǒ huì shuō Rìyǔ, hái huì xiě Rìyǔ Ngã hội thuyết Nhật ngữ, hoàn hội tả Nhật ngữ I can speak Japanese and also write Japanese. |
| 你能回答这个问题吗? | nǐ néng huídá zhège wèntí ma Nhĩ năng hồi đáp giá cá vấn đề ma Can you answer this question? |
| 我以前是一个物理老师。 | wǒ yǐqián shì yí gè wùlǐ lǎoshī Ngã dĩ tiền thị nhất cá vật lý lão sư I used to be a physics teacher. |
| 我喜欢发现问题,还喜欢解决问题。 | wǒ xǐhuan fāxiàn wèntí, hái xǐhuan jiějué wèntí Ngã hỷ hoan phát hiện vấn đề, hoàn hỷ hoan giải quyết vấn đề I like discovering problems and also solving problems. |
| 我很聪明,还很努力 | wǒ hěn cōngmíng, hái hěn nǔlì Ngã ngận thông minh, hoàn ngận nỗ lực I’m very smart and also very hardworking. |
| 我很忙,还总是加班 | wǒ hěn máng, hái zǒngshì jiābān Ngã ngận mang, hoàn tổng thị gia ban I’m very busy and always working overtime. |
| 问,家具区在哪里? | wèn, jiājù qū zài nǎlǐ Vấn, gia cụ khu tại na lý Excuse me, where is the furniture section? |
| 你们可以坐电梯上去。 | nǐmen kěyǐ zuò diàntī shàngqù Nhĩ môn khả dĩ tọa điện thang thượng khứ You can take the elevator up. |
| 我在三层,你能上来吗? | wǒ zài sān céng, nǐ néng shànglái ma Ngã tại tam tầng, nhĩ năng thượng lai ma I’m on the third floor — can you come up? |
| 这层有化妆品区吗? | zhè céng yǒu huàzhuāngpǐn qū ma Giá tầng hữu hóa trang phẩm khu ma Is there a cosmetics section on this floor? |
| 我想买一些化妆品。 | wǒ xiǎng mǎi yìxiē huàzhuāngpǐn Ngã tưởng mãi nhất ta hóa trang phẩm I want to buy some cosmetics. |
| 她已经出去了。 | tā yǐjīng chūqù le Tha dĩ kinh xuất khứ liễu She already went out. |
| 他走楼梯下去了。 | tā zǒu lóutī xiàqù le Tha tẩu lâu thê hạ khứ liễu He went downstairs by the stairs. |
| 她还没回来。 | tā hái méi huílái Tha hoàn một hồi lai She hasn’t come back yet. |
| 他受伤了。 | tā shòushāng le Tha thụ thương liễu He is injured. |
| 快叫救护车! | kuài jiào jiùhùchē Khoái khiếu cứu hộ xa Call an ambulance quickly! |
| 你需要创口贴吗? | nǐ xūyào chuāngkǒutiē ma Nhĩ nhu yếu sang khẩu thiếp ma Do you need a band‑aid? |
| 她的摩托车坏了。 | tā de mótuōchē huài le Tha đích ma thác xa hoại liễu Her motorcycle broke down. |
| 医生到的时候,他还在地上坐着。 | yīshēng dào de shíhou, tā hái zài dìshang zuòzhe Y sinh đáo đích thời hậu, tha hoàn tại địa thượng tọa trước When the doctor arrived, he was still sitting on the ground. |
| 我吃饭的时候看电视。 | wǒ chīfàn de shíhou kàn diànshì Ngã thực phạn đích thời hậu khán điện thị I watch TV while eating. |
| 他开车的时候很小心。 | tā kāichē de shíhou hěn xiǎoxīn Tha khai xa đích thời hậu ngận tiểu tâm He is very careful when driving. |
| 你的腿能动吗? | nǐ de tuǐ néng dòng ma Nhĩ đích thối năng động ma Can your leg move? |
| 医生带来了很多药。 | yīshēng dàilái le hěn duō yào Y sinh đái lai liễu ngận đa dược The doctor brought a lot of medicine. |
| 有人叫来了警察。 | yǒurén jiào lái le jǐngchá Hữu nhân khiếu lai liễu cảnh sát Someone called the police. |
| 我发烧了,所以没胃口。 | wǒ fāshāo le, suǒyǐ méi wèikǒu Ngã phát thiêu liễu, sở dĩ một vị khẩu I have a fever, so I have no appetite. |
| 你为什么又迟到了? | nǐ wèishénme yòu chídào le Nhĩ vị thậm ma hựu trì đáo liễu Why are you late again? |
| 因为我感冒了,所以在家办公。 | yīnwèi wǒ gǎnmào le, suǒyǐ zài jiā bàngōng Nhân vị ngã cảm mạo liễu, sở dĩ tại gia biện công Because I caught a cold, I’m working from home. |
| 你过敏了吗? | nǐ guòmǐn le ma Nhĩ quá mẫn liễu ma Are you having an allergy? |
| 我好像生病了 | wǒ hǎoxiàng shēngbìng le Ngã hảo tượng sinh bệnh liễu I seem to be sick. |
| 我迷路了,所以迟到了 | wǒ mílù le, suǒyǐ chídào le Ngã mê lộ liễu, sở dĩ trì đáo liễu I got lost, so I was late. |
| 我没胃口,所以她很担心我。 | wǒ méi wèikǒu, suǒyǐ tā hěn dānxīn wǒ Ngã một vị khẩu, sở dĩ tha ngận đan tâm ngã I have no appetite, so she is very worried about me. |
| 您现在可以过去了 | nín xiànzài kěyǐ guòqù le Ninh hiện tại khả dĩ quá khứ liễu You may go over now. |
| 我需要工作人员的帮助 | wǒ xūyào gōngzuòrényuán de bāngzhù Ngã nhu yếu công tác nhân viên đích bang trợ I need help from the staff. |
| 请告诉我邮编。 | qǐng gàosu wǒ yóubiān Thỉnh cáo tố ngã bưu biên Please tell me the postal code. |
| 请问,您有预约吗? | qǐngwèn, nín yǒu yùyuē ma Thỉnh vấn, ninh hữu dự ước ma Excuse me, do you have an appointment? |
| 我想寄一封信。 | wǒ xiǎng jì yì fēng xìn Ngã tưởng ký nhất phong tín I want to mail a letter. |