click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB37-Duolingo-S3-3
TB37-Duolingo-S3-3 - Practice Sentences - Lesson 13-18
| Term | Definition |
|---|---|
| 你想看画展吗? | nǐ xiǎng kàn huàzhǎn ma Nhĩ tưởng khán họa triển ma Do you want to see the art exhibition? |
| 这个咖啡馆太特别了 | zhège kāfēiguǎn tài tèbié le Giá cá cà phê quán thái đặc biệt liễu This café is so special. |
| 我想去一个特别的地方 | wǒ xiǎng qù yí gè tèbié de dìfāng Ngã tưởng khứ nhất cá đặc biệt đích địa phương I want to go to a special place. |
| 你要柠檬茶还是水? | nǐ yào níngméngchá háishi shuǐ Nhĩ yếu ninh mông trà hoàn thị thủy Do you want lemon tea or water? |
| 这杯咖啡的味道奇怪吗? | zhè bēi kāfēi de wèidào qíguài ma Giá bôi cà phê đích vị đạo kỳ quái ma Does this cup of coffee taste strange? |
| 这本杂志比那本有趣。 | zhè běn zázhì bǐ nà běn yǒuqù Giá bản tạp chí tỷ na bản hữu thú This magazine is more interesting than that one. |
| 柠檬比酸奶更酸。 | níngméng bǐ suānnǎi gèng suān Ninh mông tỷ toan nãi canh toan Lemons are more sour than yogurt. |
| 咖啡比茶更苦吗? | kāfēi bǐ chá gèng kǔ ma Cà phê tỷ trà canh khổ ma Is coffee more bitter than tea? |
| 我不需要塑料袋,谢谢! | wǒ bù xūyào sùliàodài, xièxie Ngã bất nhu yếu tố liệu đại, tạ tạ I don’t need a plastic bag, thanks! |
| 你需要几个塑料袋? | nǐ xūyào jǐ gè sùliàodài Nhĩ nhu yếu kỷ cá tố liệu đại How many plastic bags do you need? |
| 这个水果太难吃了。 | zhège shuǐguǒ tài nánchī le Giá cá thủy quả thái nan thực liễu This fruit tastes terrible. |
| 给我一个塑料袋。 | gěi wǒ yí gè sùliàodài Cấp ngã nhất cá tố liệu đại Give me one plastic bag. |
| 超市的鸡蛋又大又好。 | chāoshì de jīdàn yòu dà yòu hǎo Siêu thị đích kê đản hựu đại hựu hảo The supermarket’s eggs are big and good. |
| 这个苹果比那个大一些。 | zhège píngguǒ bǐ nàge dà yìxiē Giá cá bình quả tỷ na cá đại nhất ta This apple is a bit bigger than that one. |
| 苹果又好吃又健康。 | píngguǒ yòu hǎochī yòu jiànkāng Bình quả hựu hảo thực hựu kiện khang Apples are both tasty and healthy. |
| 这个西瓜又脆又甜。 | zhège xīguā yòu cuì yòu tián Giá cá tây qua hựu thúy hựu điềm This watermelon is both crunchy and sweet. |
| 你会炒鸡蛋吗? | nǐ huì chǎo jīdàn ma Nhĩ hội sao kê đản ma Can you fry eggs? |
| 先放蔬菜和肉,然后炒两分钟。 | xiān fàng shūcài hé ròu, ránhòu chǎo liǎng fēnzhōng Tiên phóng sơ thái dữ nhục, nhiên hậu sao lưỡng phân chung First add vegetables and meat, then fry for two minutes. |
| 我不习惯吃太辣的菜。 | wǒ bù xíguàn chī tài là de cài Ngã bất tập quán thực thái lạt đích thái I’m not used to eating very spicy food. |
| 你想喝一碗粥吗? | nǐ xiǎng hē yì wǎn zhōu ma Nhĩ tưởng hát nhất uyển cháo ma Do you want a bowl of porridge? |
| 我需要五十克糖。 | wǒ xūyào wǔshí kè táng Ngã nhu yếu ngũ thập khắc đường I need fifty grams of sugar. |
| 水比牛奶多半杯。 | shuǐ bǐ niúnǎi duō bàn bēi Thủy tỷ ngưu nãi đa bán bôi The water is half a cup more than the milk. |
| 糖比盐多十五克。 | táng bǐ yán duō shíwǔ kè Đường tỷ diêm đa thập ngũ khắc The sugar is fifteen grams more than the salt. |
| 我很期待她的演出。 | wǒ hěn qīdài tā de yǎnchū Ngã ngận kỳ đãi tha đích diễn xuất I’m really looking forward to her performance. |
| 你要汉堡包还是薯片? | nǐ yào hànbǎobāo háishi shǔpiàn Nhĩ yếu hán bảo bao hoàn thị thử phiến Do you want a hamburger or chips? |
| 今天的天气太完美了! | jīntiān de tiānqì tài wánměi le Kim thiên đích thiên khí thái hoàn mỹ liễu Today’s weather is perfect! |
| 你看,那个人特别兴奋! | nǐ kàn, nà ge rén tèbié xīngfèn Nhĩ khán, na cá nhân đặc biệt hưng phấn Look, that person is super excited! |
| 你有兴趣一起看演唱会吗? | nǐ yǒu xìngqù yìqǐ kàn yǎnchànghuì ma Nhĩ hữu hứng thú nhất khởi khán diễn xướng hội ma Are you interested in watching the concert together? |
| 声音小了 | shēngyīn xiǎo le Thanh âm tiểu liễu The sound became quieter. |
| 他走了吗? | tā zǒu le ma Tha tẩu liễu ma Did he leave? |
| 你给谁买了票? | nǐ gěi shéi mǎi le piào Nhĩ cấp thùy mãi liễu phiếu Who did you buy the ticket for? |
| 你跟谁去音乐节? | nǐ gēn shéi qù yīnyuèjié Nhĩ căn thùy khứ âm nhạc tiết Who are you going to the music festival with? |
| 我开始学葡萄牙语了。 | wǒ kāishǐ xué Pútáoyáyǔ le Ngã khai thủy học Bồ Đào Nha ngữ liễu I started learning Portuguese. |
| 你什么时候搬家? | nǐ shénme shíhou bānjiā Nhĩ thậm ma thời hậu ban gia When are you moving? |
| 她最近开始跑步了。 | tā zuìjìn kāishǐ pǎobù le Tha tối cận khai thủy bào bộ liễu She recently started running. |
| 你能教我葡萄牙语吗? | nǐ néng jiāo wǒ Pútáoyáyǔ ma Nhĩ năng giáo ngã Bồ Đào Nha ngữ ma Can you teach me Portuguese? |
| 我不想搬家了。 | wǒ bù xiǎng bānjiā le Ngã bất tưởng ban gia liễu I don’t want to move anymore. |
| 她当经理了 | tā dāng jīnglǐ le Tha đương kinh lý liễu She became a manager. |
| 我想辞职了。 | wǒ xiǎng cízhí le Ngã tưởng từ chức liễu I want to resign. |
| 我不去巴西了 | wǒ bú qù Bāxī le Ngã bất khứ Ba Tây liễu I’m not going to Brazil anymore. |
| 我不吃夜宵了。 | wǒ bù chī yèxiāo le Ngã bất thực dạ tiêu liễu I’m not eating late‑night snacks anymore. |
| 他在巴西工作吧。 | tā zài Bāxī gōngzuò ba Tha tại Ba Tây công tác ba He probably works in Brazil. |
| 他们刚刚搬家吧。 | tāmen gānggāng bānjiā ba Tha môn cương cương ban gia ba They probably just moved. |
| 那里有中国留学生吗? | nàlǐ yǒu Zhōngguó liúxuéshēng ma Na lý hữu Trung Quốc lưu học sinh ma Are there Chinese international students there? |
| 我想申请奖学金。 | wǒ xiǎng shēnqǐng jiǎngxuéjīn Ngã tưởng thân thỉnh thưởng học kim I want to apply for a scholarship. |
| 你去没去过澳大利亚? | nǐ qù méi qù guò Àodàlìyà Nhĩ khứ một khứ quá Úc Đại Lợi Á Have you been to Australia? |
| 虽然德语很难,但是他的德语成绩很好。 | suīrán Déyǔ hěn nán, dànshì tā de Déyǔ chéngjì hěn hǎo Tuy nhiên Đức ngữ ngận nan, đãn thị tha đích Đức ngữ thành tích ngận hảo Although German is difficult, his German grades are very good. |
| 你今年付了多少学费? | nǐ jīnnián fù le duōshao xuéfèi Nhĩ kim niên phó liễu đa thiểu học phí How much tuition did you pay this year? |
| 我想去留学,但是没有钱。 | wǒ xiǎng qù liúxué, dànshì méiyǒu qián Ngã tưởng khứ lưu học, đãn thị một hữu tiền I want to study abroad, but I don’t have money. |
| 虽然欧洲比较远,但是学费不贵! | suīrán Ōuzhōu bǐjiào yuǎn, dànshì xuéfèi bù guì Tuy nhiên Âu Châu tỷ giáo viễn, đãn thị học phí bất quý Although Europe is far, the tuition isn’t expensive! |
| 心理学很难,但是很有趣。 | xīnlǐxué hěn nán, dànshì hěn yǒuqù Tâm lý học ngận nan, đãn thị ngận hữu thú Psychology is difficult, but very interesting. |
| 虽然实验室很小,但是这个教授很棒。 | suīrán shíyànshì hěn xiǎo, dànshì zhège jiàoshòu hěn bàng Tuy nhiên thực nghiệm thất ngận tiểu, đãn thị giá cá giáo thụ ngận bàng Although the lab is small, this professor is excellent. |
| 该交论文了! | gāi jiāo lùnwén le Cai giao luận văn liễu It’s time to submit the thesis! |
| 你该交学费了。 | nǐ gāi jiāo xuéfèi le Nhĩ cai giao học phí liễu You should pay your tuition now. |