click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB36-Duolingo-S3-2
TB36-Duolingo-S3-2 - Practice Sentences - Lesson 7-12
| Term | Definition |
|---|---|
| 抱歉,我迟到了 | bàoqiàn, wǒ chídào le Bảo khiển, ngã trì đáo liễu Sorry, I’m late. |
| 没关系,那我在大门外等你。 | méiguānxi, nà wǒ zài dàmén wài děng nǐ Một quan hệ, nã ngã tại đại môn ngoại đẳng nhĩ No problem, then I’ll wait for you outside the main gate. |
| 你不应该选那条路! | nǐ bù yīnggāi xuǎn nà tiáo lù Nhĩ bất ưng cai tuyển na điều lộ You shouldn’t have chosen that road! |
| 我们七点就出门了。 | wǒmen qī diǎn jiù chūmén le Ngã môn thất điểm tựu xuất môn liễu We left at seven. |
| 他今天也迟到了吗? | tā jīntiān yě chídào le ma Tha kim thiên dã trì đáo liễu ma Was he late today too? |
| 他六点半就到了。 | tā liù diǎn bàn jiù dào le Tha lục điểm bán tựu đáo liễu He arrived at six‑thirty. |
| 他中午才起床。 | tā zhōngwǔ cái qǐchuáng Tha trung ngọ tài khởi sàng He didn’t get up until noon. |
| 你能再讲一个例子吗? | nǐ néng zài jiǎng yí gè lìzi ma Nhĩ năng tái giảng nhất cá lệ tử ma Can you give another example? |
| 我可以看一下你的笔记吗? | wǒ kěyǐ kàn yíxià nǐ de bǐjì ma Ngã khả dĩ khán nhất hạ nhĩ đích bút ký ma Can I take a look at your notes? |
| 你知道这个词的意思吗? | nǐ zhīdào zhège cí de yìsi ma Nhĩ tri đạo giá cá từ đích ý tư ma Do you know the meaning of this word? |
| 你准备好了吗? | nǐ zhǔnbèi hǎo le ma Nhĩ chuẩn bị hảo liễu ma Are you ready? |
| 我听清楚了。 | wǒ tīng qīngchu le Ngã thính thanh sở liễu I heard clearly. |
| 你说对了。 | nǐ shuō duì le Nhĩ thuyết đối liễu You said it correctly. |
| 我听错了。 | wǒ tīng cuò le Ngã thính thác liễu I misheard. |
| 我用错了词。 | wǒ yòng cuò le cí Ngã dụng thác liễu từ I used the wrong word. |
| 你交错了作业。 | nǐ jiāo cuò le zuòyè Nhĩ giao thác liễu tác nghiệp You submitted the wrong homework. |
| 我没学好中文。 | wǒ méi xué hǎo Zhōngwén Ngã một học hảo Trung Văn I didn’t learn Chinese well. |
| 老师没讲清楚。 | lǎoshī méi jiǎng qīngchu Lão sư một giảng thanh sở The teacher didn’t explain clearly. |
| 别害怕! | bié hàipà Biệt hãi phạ Don’t be afraid! |
| 别紧张! | bié jǐnzhāng Biệt khẩn trương Don’t be nervous! |
| 你好,很高兴认识你! | nǐhǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ Nhĩ hảo, ngận cao hứng nhận thức nhĩ Hello, nice to meet you! |
| 对不起,我迟到了。 | duìbuqǐ, wǒ chídào le Đối bất khởi, ngã trì đáo liễu Sorry, I’m late. |
| 你戴着眼镜吗? | nǐ dàizhe yǎnjìng ma Nhĩ đái trước nhãn kính ma Are you wearing glasses? |
| 我穿着红色的裤子。 | wǒ chuānzhe hóngsè de kùzi Ngã xuyên trước hồng sắc đích khố tử I’m wearing red pants. |
| 我们在博物馆门口见面吧。 | wǒmen zài bówùguǎn ménkǒu jiànmiàn ba Ngã môn tại bác vật quán môn khẩu kiến diện ba Let’s meet at the museum entrance. |
| 他戴着帽子。 | tā dàizhe màozi Tha đái trước mạo tử He is wearing a hat. |
| 她没坐着。 | tā méi zuòzhe Tha một tọa trước She is not sitting. |
| 他没拿着花。 | tā méi názhe huā Tha một nã trước hoa He is not holding flowers. |
| 这是我弟弟,王明 | zhè shì wǒ dìdi, Wáng Míng Giá thị ngã đệ đệ, Vương Minh This is my younger brother, Wang Ming. |
| 这是我的同事,小赵。 | zhè shì wǒ de tóngshì, Xiǎo Zhào Giá thị ngã đích đồng sự, Tiểu Triệu This is my colleague, Xiao Zhao. |
| 你暑假想做什么? | nǐ shǔjià xiǎng zuò shénme Nhĩ thử giá tưởng tố thậm ma What do you want to do during summer vacation? |
| 我八月要旅行。 | wǒ bāyuè yào lǚxíng Ngã bát nguyệt yếu lữ hành I’m going to travel in August. |
| 你参加运动会吗? | nǐ cānjiā yùndònghuì ma Nhĩ tham gia vận động hội ma Are you joining the sports meet? |
| 我想参加一些课外活动。 | wǒ xiǎng cānjiā yìxiē kèwài huódòng Ngã tưởng tham gia nhất ta khóa ngoại hoạt động I want to join some extracurricular activities. |
| 你对这个活动有什么想法? | nǐ duì zhège huódòng yǒu shénme xiǎngfǎ Nhĩ đối giá cá hoạt động hữu thậm ma tưởng pháp What do you think about this activity? |
| 明天也有一个晚会。 | míngtiān yě yǒu yí gè wǎnhuì Minh thiên dã hữu nhất cá vãn hội There’s also a party tomorrow. |
| 下个学期有书法课。 | xià ge xuéqī yǒu shūfǎ kè Hạ cá học kỳ hữu thư pháp khóa There is a calligraphy class next semester. |
| 这门课有没有考试? | zhè mén kè yǒu méiyǒu kǎoshì Giá môn khóa hữu một hữu khảo thí Does this course have an exam? |
| 周末你有没有计划? | zhōumò nǐ yǒu méiyǒu jìhuà Chu mạt nhĩ hữu một hữu kế hoạch Do you have plans for the weekend? |
| 从现在到六月 | cóng xiànzài dào liùyuè Tòng hiện tại đáo lục nguyệt From now until June. |
| 我们今天要爬这座山。 | wǒmen jīntiān yào pá zhè zuò shān Ngã môn kim thiên yếu ba giá tọa sơn We’re going to climb this mountain today. |
| 你去没去超市? | nǐ qù méi qù chāoshì Nhĩ khứ một khứ siêu thị Did you go to the supermarket? |
| 这座山特别可怕。 | zhè zuò shān tèbié kěpà Giá tọa sơn đặc biệt khả phạ This mountain is really scary. |
| 你带没带水瓶? | nǐ dài méi dài shuǐpíng Nhĩ đái một đái thủy bình Did you bring a water bottle? |
| 我从来没爬过山。 | wǒ cónglái méi pá guò shān Ngã tòng lai một ba quá sơn I’ve never climbed a mountain before. |
| 你买没买外套? | nǐ mǎi méi mǎi wàitào Nhĩ mãi một mãi ngoại tháo Did you buy a jacket? |
| 你爬没爬过这座山? | nǐ pá méi pá guò zhè zuò shān Nhĩ ba một ba quá giá tọa sơn Have you climbed this mountain? |
| 我去年爬过山。 | wǒ qùnián pá guò shān Ngã khứ niên ba quá sơn I climbed a mountain last year. |
| 五月你爬没爬过山? | wǒyuè nǐ pá méi pá guò shān Ngũ nguyệt nhĩ ba một ba quá sơn Did you climb a mountain in May? |
| 我表哥比较害羞。 | wǒ biǎogē bǐjiào hàixiū Ngã biểu ca tỷ giáo hãi tu My older male cousin is quite shy. |
| 她很善良,喜欢帮助别的人。 | tā hěn shànliáng, xǐhuan bāngzhù bié de rén Tha ngận thiện lương, hỷ hoan bang trợ biệt đích nhân She is very kind and likes helping others. |
| 我跟我表姐一样浪漫! | wǒ gēn wǒ biǎojiě yíyàng làngmàn Ngã căn ngã biểu tỷ nhất dạng lãng mạn I’m as romantic as my older female cousin! |
| 她的性格和我外婆的一样善良。 | tā de xìnggé hé wǒ wàipó de yíyàng shànliáng Tha đích tính cách dữ ngã ngoại bà đích nhất dạng thiện lương Her personality is as kind as my grandmother’s. |
| 你表哥害羞吗? | nǐ biǎogē hàixiū ma Nhĩ biểu ca hãi tu ma Is your cousin shy? |
| 她跟我一样高。 | tā gēn wǒ yíyàng gāo Tha căn ngã nhất dạng cao She is as tall as I am. |
| 她的工作跟我的一样。 | tā de gōngzuò gēn wǒ de yíyàng Tha đích công tác căn ngã đích nhất dạng Her job is the same as mine |
| 我的宠物比我表哥的懒。 | wǒ de chǒngwù bǐ wǒ biǎogē de lǎn Ngã đích sủng vật tỷ ngã biểu ca đích lãn My pet is lazier than my cousin’s. |