click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB35-Duolingo-S3-1
TB35-Duolingo-S3-1 - Practice Sentences - Lesson 1-6
| Term | Definition |
|---|---|
| 今天的航班都取消了! | jīntiān de hángbān dōu qǔxiāo le Kim thiên đích hàng ban đô thủ tiêu liễu All of today’s flights were canceled! |
| 我想上网买这件T恤 | wǒ xiǎng shàngwǎng mǎi zhè jiàn T‑xù Ngã tưởng thượng võng mãi giá kiện T‑hựu I want to buy this T‑shirt online. |
| 你最好用信用卡买车票。 | nǐ zuìhǎo yòng xìnyòngkǎ mǎi chēpiào Nhĩ tối hảo dụng tín dụng khải mãi xa phiếu You’d better use a credit card to buy the ticket. |
| 请问,我怎么租自行车? | qǐngwèn, wǒ zěnme zū zìxíngchē Thỉnh vấn, ngã chẩm ma tô tự hành xa Excuse me, how do I rent a bicycle? |
| 我想给朋友写明信片! | wǒ xiǎng gěi péngyou xiě míngxìnpiàn Ngã tưởng cấp bằng hữu tả minh tín phiến I want to write a postcard to my friend! |
| 他想用现金租车。 | tā xiǎng yòng xiànjīn zū chē Tha tưởng dụng hiện kim tô xa He wants to rent a car with cash. |
| 快用手机订酒店! | kuài yòng shǒujī dìng jiǔdiàn Khoái dụng thủ cơ đính tửu điếm Hurry and book the hotel with your phone! |
| 我怎么付钱? | wǒ zěnme fù qián Ngã chẩm ma phó tiền How do I pay? |
| 你怎么去市中心? | nǐ zěnme qù shìzhōngxīn Nhĩ chẩm ma khứ thị trung tâm How do you get to the city center? |
| 我每周都去体育馆打网球。 | wǒ měi zhōu dōu qù tǐyùguǎn dǎ wǎngqiú Ngã mỗi chu đô khứ thể dục quán đả võng cầu I go to the gym every week to play tennis. |
| 你每周都健身吗? | nǐ měi zhōu dōu jiànshēn ma Nhĩ mỗi chu đô kiện thân ma Do you work out every week? |
| 我想找一个教练学游泳 | wǒ xiǎng zhǎo yí gè jiàoliàn xué yóuyǒng Ngã tưởng trảo nhất cá giáo luyện học du vịnh I want to find a coach to learn swimming. |
| 多运动,好吗? | duō yùndòng, hǎo ma Đa vận động, hảo ma Exercise more, okay? |
| 你推荐哪个教练? | nǐ tuījiàn nǎge jiàoliàn Nhĩ thôi tiến nã cá giáo luyện Which coach do you recommend? |
| 她来医院看医生。 | tā lái yīyuàn kàn yīshēng Tha lai y y viện khán y sinh She came to the hospital to see a doctor. |
| 我去超市买东西。 | wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi Ngã khứ siêu thị mãi đông tây I’m going to the supermarket to buy things. |
| 玩手机对眼睛不好。 | wán shǒujī duì yǎnjing bù hǎo Ngoạn thủ cơ đối nhãn kính bất hảo Playing on your phone is bad for your eyes. |
| 睡觉对皮肤特别好。 | shuìjiào duì pífū tèbié hǎo Thụy giác đối bì phu đặc biệt hảo Sleeping is especially good for your skin. |
| 我很期待毕业典礼! | wǒ hěn qīdài bìyè diǎnlǐ Ngã ngận kỳ đãi tốt nghiệp điển lễ I’m really looking forward to the graduation ceremony! |
| 你父母也会来吗? | nǐ fùmǔ yě huì lái ma Nhĩ phụ mẫu dã hội lai ma Will your parents come too? |
| 我父母明天到美国。 | wǒ fùmǔ míngtiān dào Měiguó Ngã phụ mẫu minh thiên đáo Mỹ Quốc My parents will arrive in the U.S. tomorrow. |
| 你有毕业典礼的票吗? | nǐ yǒu bìyè diǎnlǐ de piào ma Nhĩ hữu tốt nghiệp điển lễ đích phiếu ma Do you have tickets for the graduation ceremony? |
| 我也想参加你的毕业典礼。 | wǒ yě xiǎng cānjiā nǐ de bìyè diǎnlǐ Ngã dã tưởng tham gia nhĩ đích tốt nghiệp điển lễ I also want to attend your graduation ceremony. |
| 后天会下雨! | hòutiān huì xiàyǔ Hậu thiên hội hạ vũ It will rain the day after tomorrow! |
| 今天不会下雨。 | jīntiān bú huì xiàyǔ Kim thiên bất hội hạ vũ It won’t rain today. |
| 你外婆也会来吗? | nǐ wàipó yě huì lái ma Nhĩ ngoại bà dã hội lai ma Will your grandmother come too? |
| 上学前我会去旅行 | shàngxué qián wǒ huì qù lǚxíng Thượng học tiền ngã hội khứ lữ hành I will travel before school starts. |
| 除了我外婆,我家人都会来。 | chúle wǒ wàipó, wǒ jiārén dōu huì lái Trừ liễu ngã ngoại bà, ngã gia nhân đô hội lai Except my grandmother, all my family will come. |
| 除了赵老师,他们都来了。 | chúle Zhào lǎoshī, tāmen dōu lái le Trừ liễu Triệu lão sư, tha môn đô lai liễu Except Teacher Zhao, they all came. |
| 派对在晚上。 | pàiduì zài wǎnshang Phái đối tại vãn thượng The party is in the evening. |
| 毕业典礼在几号? | bìyè diǎnlǐ zài jǐ hào Tốt nghiệp điển lễ tại kỷ hiệu What date is the graduation ceremony? |
| 你想不想去问客服? | nǐ xiǎng bù xiǎng qù wèn kèfú Nhĩ tưởng bất tưởng khứ vấn khách phục Do you want to ask customer service? |
| 请问,我有多少积分? | qǐngwèn, wǒ yǒu duōshao jīfēn Thỉnh vấn, ngã hữu đa thiểu tích phân Excuse me, how many points do I have? |
| 你们能不能给我退款? | nǐmen néng bù néng gěi wǒ tuìkuǎn Nhĩ môn năng bất năng cấp ngã thoái khoản Can you give me a refund? |
| 这个产品的质量不好。 | zhège chǎnpǐn de zhìliàng bù hǎo Giá cá sản phẩm đích chất lượng bất hảo The quality of this product is bad. |
| 你们能不能马上解决? | nǐmen néng bù néng mǎshàng jiějué Nhĩ môn năng bất năng mã thượng giải quyết Can you solve this immediately? |
| 您能用积分换礼物。 | nín néng yòng jīfēn huàn lǐwù. Ninh năng dụng tích phân hoán lễ vật You can use points to exchange for gifts. |
| 你能帮我问经理吗? | nǐ néng bāng wǒ wèn jīnglǐ ma Nhĩ năng bang ngã vấn kinh lý ma Can you help me ask the manager? |
| 你能不能帮我? | nǐ néng bù néng bāng wǒ Nhĩ năng bất năng bang ngã Can you help me? |
| 你想不想回家? | nǐ xiǎng bù xiǎng huí jiā Nhĩ tưởng bất tưởng hồi gia Do you want to go home? |
| 我在韩国拍过很多照片。 | wǒ zài Hánguó pāi guò hěn duō zhàopiàn Ngã tại Hàn Quốc phách quá ngận đa chiếu phiến I took many photos in Korea. |
| 你看过哪些风景? | nǐ kàn guò nǎxiē fēngjǐng Nhĩ khán quá na ta phong cảnh Which scenery have you seen? |
| 我很想去德国! | wǒ hěn xiǎng qù Déguó Ngã ngận tưởng khứ Đức Quốc I really want to go to Germany! |
| 你去过天安门吗? | nǐ qù guò Tiān’ānmén ma Nhĩ khứ quá Thiên An Môn ma Have you been to Tiananmen? |
| 我在巴黎尝过法国菜。 | wǒ zài Bālí cháng guò Fàguó cài Ngã tại Ba Lê thường quá Pháp Quốc thái I’ve tasted French food in Paris. |
| 我去过中国 | wǒ qù guò Zhōngguó Ngã khứ quá Trung Quốc I’ve been to China. |
| 你去过中国吗? | nǐ qù guò Zhōngguó ma Nhĩ khứ quá Trung Quốc ma Have you been to China? |
| 好看的风景 | hǎokàn de fēngjǐng Hảo khán đích phong cảnh Beautiful scenery. |
| 欧洲有很多漂亮的山。 | Ōuzhōu yǒu hěn duō piàoliang de shān Âu Châu hữu ngận đa phiêu lượng đích sơn Europe has many beautiful mountains. |
| 她去过很多不同的城市。 | tā qù guò hěn duō bùtóng de chéngshì Tha khứ quá ngận đa bất đồng đích thành thị She has been to many different cities. |
| 你看过那个感人的电影吗? | nǐ kàn guò nàge gǎnrén de diànyǐng ma Nhĩ khán quá na cá cảm nhân đích điện ảnh ma Have you seen that touching movie? |
| 这部电影太感人了。 | zhè bù diànyǐng tài gǎnrén le Giá bộ điện ảnh thái cảm nhân liễu This movie is so moving. |
| 你能不能介绍一下这部电影? | nǐ néng bù néng jièshào yíxià zhè bù diànyǐng Nhĩ năng bất năng giới thiệu nhất hạ giá bộ điện ảnh Can you introduce this movie? |
| 我喜欢感人的故事。 | wǒ xǐhuan gǎnrén de gùshì Ngã hỷ hoan cảm nhân đích cố sự I like touching stories. |
| 所有人都听说过她。 | suǒyǒu rén dōu tīngshuō guò tā Sở hữu nhân đô thính thuyết quá tha Everyone has heard of her. |
| 他没得过奖 | tā méi dé guò jiǎng Tha một đắc quá thưởng He hasn’t won an award. |
| 我考虑一下。 | wǒ kǎolǜ yíxià Ngã khảo lự nhất hạ I’ll think about it. |
| 我会再看一遍。 | wǒ huì zài kàn yí biàn Ngã hội tái khán nhất biến I’ll watch it again. |
| 特别好听的音乐 | tèbié hǎotīng de yīnyuè Đặc biệt hảo thính đích âm nhạc Especially beautiful music. |
| 一个非常帅的演员 | yí gè fēicháng shuài de yǎnyuán Nhất cá phi thường suất đích diễn viên A very handsome actor. |