click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB34-HSK4-Travel
TB34-HSK4-Travel-China's Top 10 Historical Sites - Tour Guide Version
| Term | Definition |
|---|---|
| 欢迎来到长城!今天我们会从这里开始往上走。 | 导游 Dǎoyóu: Huānyíng láidào Chángchéng! Jīntiān wǒmen huì cóng zhèlǐ kāishǐ wǎng shàng zǒu. Đạo du: Hoan nghênh lai đáo Trường Thành! Kim thiên ngã môn hội tòng giá lý khai thủy vãng thượng tẩu ; Guide: ... Today we’ll start climbing from here. |
| 这里的风景已经很壮观了 | 游客 Yóukè: Zhèlǐ de fēngjǐng yǐjīng hěn zhuàngguān le Du khách: Giá lý đích phong cảnh dĩ kinh ngận tráng quan liễu. Traveler: The scenery here is already amazing. |
| 再往前走,你会看到更高的城墙和更远的山。 | Dǎoyóu: Zài wǎng qián zǒu, nǐ huì kàn dào gèng gāo de chéngqiáng hé gèng yuǎn de shān. Đạo du: Tái vãng tiền tẩu, nhĩ hội khán đáo canh cao đích thành tường dữ canh viễn đích sơn. Guide: If we walk further, you’ll see ... and more distant mountains. |
| 我听说慕田峪那边更安静,是吗? | Yóukè: Wǒ tīngshuō Mùtiányù nàbiān gèng ānjìng, shì ma Du khách: Ngã thính thuyết Mộ Điền Dục na biên canh an tĩnh, thị ma Traveler: I heard Mutianyu is quieter. Is that true? |
| 对,那边人少,风景也很漂亮。 | Dǎoyóu: Duì, nàbiān rén shǎo, fēngjǐng yě hěn piàoliang Đạo du: Đối, na biên nhân thiểu, phong cảnh dã ngận phiêu lượng Guide: Yes, it has fewer visitors and beautiful scenery |
| 现在我们看到的是太和殿,是故宫最重要的建筑之一。 | Dǎoyóu: Xiànzài wǒmen kàndào de shì Tàihédiàn, shì Gùgōng zuì zhòngyào de jiànzhù zhī yī. Đạo du: Hiện tại ngã môn khán đáo đích thị Thái Hòa Điện, thị Cố Cung tối trọng yếu đích kiến trúc chi nhất Guide: This is ... buildings in the Forbidden City |
| 屋顶的金色真的很亮。 | Yóukè: Wūdǐng de jīnsè zhēn de hěn liàng Du khách: Ốc đính đích kim sắc chân đích ngận lượng Traveler: The golden roof is really bright. |
| 这些颜色都经过特别的保护,所以看起来很新 | Dǎoyóu: Zhèxiē yánsè dōu jīngguò tèbié de bǎohù, suǒyǐ kàn qǐlái hěn xīn Đạo du: Giá ta nhan sắc đô kinh quá đặc biệt đích bảo hộ, sở dĩ khán khởi lai ngận tân Guide: These colors are specially preserved, so they look very fresh. |
| 我差点迷路,这里太大了。 | Yóukè: Wǒ chàdiǎn mílù, zhèlǐ tài dà le Du khách: Ngã sai điểm mê lộ, giá lý thái đại liễu Traveler: I almost got lost — this place is huge. |
| 别担心,我会带你走完整个路线。 | Dǎoyóu: Bié dānxīn, wǒ huì dài nǐ zǒu wán zhěnggè lùxiàn Đạo du: Biệt đan tâm, ngã hội đái nhĩ tẩu hoàn chỉnh cá lộ tuyến Guide: Don’t worry, I’ll guide you through the whole route. |
| 这里是第一号坑,也是最大的坑。 | Dǎoyóu: Zhèlǐ shì dì yī hào kēng, yě shì zuì dà de kēng Đạo du: Giá lý thị đệ nhất hiệu khanh, dã thị tối đại đích khanh Guide: This is Pit No. 1, the largest pit. |
| 士兵的表情都不一样,太神奇了。 | Yóukè: Shìbīng de biǎoqíng dōu bù yíyàng, tài shénqí le Du khách: Sĩ binh đích biểu tình đô bất nhất dạng, thái thần kỳ liễu Traveler: The soldiers’ expressions are all different — amazing. |
| 对,每个兵马俑都是手工做的,没有两个一样。 | Dǎoyóu: Duì, měi gè Bīngmǎyǒng dōu shì shǒugōng zuò de, méiyǒu liǎng gè yíyàng Đạo du: Đối, mỗi cá Binh Mã Dũng đô thị thủ công tác đích, một hữu lưỡng cá nhất dạng Guide: Yes, each warrior was handmade — no two are identical. |
| 我想拍几张照片,可以吗? | Yóukè: Wǒ xiǎng pāi jǐ zhāng zhàopiàn, kěyǐ ma Du khách: Ngã tưởng phách kỷ trương chiếu phiến, khả dĩ ma Traveler: I want to take some photos. Is that okay? |
| 当然可以,不过不能太靠近。 | Dǎoyóu: Dāngrán kěyǐ, búguò bùnéng tài kàojìn Đạo du: Đương nhiên khả dĩ, bất quá bất năng thái khảo cận Guide: Of course, but you can’t get too close. |
| 苏州园林以“假山、池塘、走廊”最有名。 | Dǎoyóu: Sūzhōu yuánlín yǐ “jiǎshān, chítáng, zǒuláng” zuì yǒumíng Đạo du: Tô Châu viên lâm dĩ “giả sơn, trì đường, tẩu lang” tối hữu danh Guide: Suzhou gardens are famous for rockeries, ponds, and corridors. |
| 这里的倒影真的像一幅画 | Yóukè: Zhèlǐ de dàoyǐng zhēn de xiàng yì fú huà Du khách: Giá lý đích đảo ảnh chân đích tượng nhất phú họa Traveler: The reflections here look like a painting. |
| 我们现在走的是“曲桥”,设计得非常巧妙。 | Dǎoyóu: Wǒmen xiànzài zǒu de shì “qūqiáo”, shèjì dé fēicháng qiǎomiào Đạo du: Ngã môn hiện tại tẩu đích thị “khúc kiều”, thiết kế đắc phi thường xảo diệu Guide: We’re walking on a “curved bridge,” designed very cleverly. |
| 我想在这里坐一会儿,太舒服了。 | Yóukè: Wǒ xiǎng zài zhèlǐ zuò yíhuìr, tài shūfu le Du khách: Ngã tưởng tại giá lý tọa nhất hội nhi, thái thư phú liễu Traveler: I want to sit here for a while — it’s so relaxing. |
| 可以,我们有二十分钟休息时间。 | Dǎoyóu: Kěyǐ, wǒmen yǒu èrshí fēnzhōng xiūxi shíjiān Đạo du: Khả dĩ, ngã môn hữu nhị thập phân chung hưu tức thời gian Guide: Sure, we have twenty minutes to rest. |
| 丽江古城的建筑都是木头做的,非常有民族特色。 | Dǎoyóu: Lìjiāng gǔchéng de jiànzhù dōu shì mùtou zuò de, fēicháng yǒu mínzú tèsè. Đạo du: Lệ Giang cổ thành đích kiến trúc đô thị mộc đầu tác đích, phi thường hữu dân tộc đặc sắc Guide: The ... are made of wood and have strong ethnic characteristics. |
| 我喜欢这里的小河,水声很轻。 | Yóukè: Wǒ xǐhuan zhèlǐ de xiǎohé, shuǐshēng hěn qīng Du khách: Ngã hỷ hoan giá lý đích tiểu hà, thủy thanh ngận khinh Traveler: I love the small rivers — the water sounds so gentle. |
| 晚上这里更漂亮,灯光会照在桥上 | Dǎoyóu: Wǎnshang zhèlǐ gèng piàoliang, dēngguāng huì zhào zài qiáo shàng. Đạo du: Vãn thượng giá lý canh phiêu lượng, đăng quang hội chiếu tại kiều thượng . Guide: It’s even prettier at night when the lights shine on the bridges. |
| 我想在这里住几天,好好休息。 | Yóukè: Wǒ xiǎng zài zhèlǐ zhù jǐ tiān, hǎohǎo xiūxi Du khách: Ngã tưởng tại giá lý trú kỷ thiên, hảo hảo hưu tức Traveler: I want to stay here for a few days and relax. |
| 这里的客栈很有特色,我可以帮你推荐。 | Dǎoyóu: Zhèlǐ de kèzhàn hěn yǒu tèsè, wǒ kěyǐ bāng nǐ tuījiàn Đạo du: Giá lý đích khách trạm ngận hữu đặc sắc, ngã khả dĩ bang nhĩ thôi tiến Guide: The inns here are very unique — I can recommend some. |
| 欢迎来到布达拉宫,这是西藏最重要的建筑之一。 | Dǎoyóu: Huānyíng láidào Bùdálāgōng, zhè shì Xīzàng zuì zhòngyào de jiànzhù zhī yī. Đạo du: Hoan nghênh lai đáo Bố Đạt La Cung, giá thị Tây Tạng tối trọng yếu đích kiến trúc chi nhất Guide: Potala Palace, one of the most important buildings in Tibet. |
| 白墙和红墙在阳光下特别漂亮。 | Yóukè: Báiqiáng hé hóngqiáng zài yángguāng xià tèbié piàoliang Du khách: Bạch tường dữ hồng tường tại dương quang hạ đặc biệt phiêu lượng Traveler: The white and red walls look beautiful in the sunlight. |
| 这里的佛像都非常珍贵,有些已经有几百年的历史。 | Dǎoyóu: Zhèlǐ de fóxiàng dōu fēicháng zhēnguì, yǒuxiē yǐjīng yǒu jǐ bǎi nián de lìshǐ. Đạo du: Giá lý đích Phật tượng đô phi thường trân quý, hữu ta dĩ kinh hữu kỷ bách niên đích lịch sử Guide: ... here are precious, some with centuries of history. |
| 我想慢慢看,可以吗? | Yóukè: Wǒ xiǎng mànman kàn, kěyǐ ma Du khách: Ngã tưởng mạn mạn khán, khả dĩ ma Traveler: I want to look slowly — is that okay? |
| 当然可以,不过请不要触摸任何文物。 | Dǎoyóu: Dāngrán kěyǐ, búguò qǐng búyào chùmō rènhé wénwù Đạo du: Đương nhiên khả dĩ, bất quá thỉnh bất yếu xúc mô nhậm hà văn vật Guide: Of course, just don’t touch any artifacts. |
| 莫高窟有七百多年历史,是世界上最重要的佛教艺术中心之一。 | Mògāokū yǒu qībǎi duō nián lìshǐ, shì shìjiè shàng zuì zhòngyào de Fójiào yìshù zhōngxīn zhī yī. Mạc Cao Khố hữu thất bách đa niên lịch sử, thị thế giới thượng tối trọng yếu đích Phật giáo nghệ thuật trung tâm chi nhất. Guide: ...Buddhist art center |
| 壁画的颜色太鲜艳了,我从来没见过。 | Yóukè: Bìhuà de yánsè tài xiānyàn le, wǒ cónglái méi jiànguò Du khách: Bích họa đích nhan sắc thái tiên diệm liễu, ngã tòng lai một kiến quá Traveler: The mural colors are so bright — I’ve never seen anything like this. |
| 这些颜色都是天然材料做的,保存得非常好。 | Dǎoyóu: Zhèxiē yánsè dōu shì tiānrán cáiliào zuò de, bǎocún dé fēicháng hǎo Đạo du: Giá ta nhan sắc đô thị thiên nhiên tài liệu tác đích, bảo tồn đắc phi thường hảo Guide: The colors were made from natural materials and are well preserved. |
| 我们可以去别的洞窟看看吗? | Yóukè: Wǒmen kěyǐ qù bié de dòngkū kànkan ma Du khách: Ngã môn khả dĩ khứ biệt đích động khố khán khán ma Traveler: Can we visit other caves? |
| 可以,不过有些洞窟需要提前预约。 | Dǎoyóu: Kěyǐ, búguò yǒuxiē dòngkū xūyào tíqián yùyuē Đạo du: Khả dĩ, bất quá hữu ta động khố nhu yếu đề tiền dự ước Guide: Yes, but some caves require advance reservations. |
| 黄山以“奇松、怪石、云海”最有名。 | Dǎoyóu: Huángshān yǐ “qísōng, guàishí, yúnhǎi” zuì yǒumíng Đạo du: Hoàng Sơn dĩ “kỳ tùng, quái thạch, vân hải” tối hữu danh Guide: Huangshan is famous for its pines, strange rocks, and sea of clouds. |
| 你看,云海慢慢升起来了。 | Yóukè: Nǐ kàn, yúnhǎi mànman shēng qǐlái le Du khách: Nhĩ khán, vân hải mạn mạn thăng khởi lai liễu Traveler: Look, the sea of clouds is rising slowly. |
| 如果天气好,你还能看到日出,非常震撼。 | Dǎoyóu: Rúguǒ tiānqì hǎo, nǐ hái néng kàn dào rìchū, fēicháng zhènhàn Đạo du: Nhược quả thiên khí hảo, nhĩ hoàn năng khán đáo nhật xuất, phi thường chấn hãn Guide: If the weather is good, you can also see the sunrise — very stunning. |
| 那些奇松好像在空中飞。 | Yóukè: Nàxiē qísōng hǎoxiàng zài kōngzhōng fēi Du khách: Na ta kỳ tùng hảo tượng tại không trung phi Traveler: Those strange pine trees look like they’re flying. |
| 我们在这里拍几张照片吧。 | Dǎoyóu: Wǒmen zài zhèlǐ pāi jǐ zhāng zhàopiàn ba Đạo du: Ngã môn tại giá lý phách kỷ trương chiếu phiến ba Guide: Let’s take some photos here. |
| 西湖是中国最浪漫的湖之一。 | Dǎoyóu: Xīhú shì Zhōngguó zuì làngmàn de hú zhī yī Đạo du: Tây Hồ thị Trung Quốc tối lãng mạn đích hồ chi nhất Guide: West Lake is one of the most romantic lakes in China. |
| 早上的空气特别清新。 | Yóukè: Zǎoshang de kōngqì tèbié qīngxīn Du khách: Tảo thượng đích không khí đặc biệt thanh tân Traveler: The morning air is especially fresh. |
| 湖水也很安静,好像在睡觉。 | Dǎoyóu: Húshuǐ yě hěn ānjìng, hǎoxiàng zài shuìjiào Đạo du: Hồ thủy dã ngận an tĩnh, hảo tượng tại thụy giác Guide: The lake is calm, as if it’s sleeping. |
| 那边有一座古塔,我们可以过去吗? | Yóukè: Nàbiān yǒu yí zuò gǔtǎ, wǒmen kěyǐ guòqù ma Du khách: Na biên hữu nhất tọa cổ tháp, ngã môn khả dĩ quá khứ ma Traveler: There’s an ancient pagoda over there — can we go? |
| 可以,我们坐船过去,风景会更好。 | Dǎoyóu: Kěyǐ, wǒmen zuò chuán guòqù, fēngjǐng huì gèng hǎo Đạo du: Khả dĩ, ngã môn tọa thuyền quá khứ, phong cảnh hội canh hảo Guide: Yes, we’ll take a boat — the view will be even better. |
| 平遥古城是中国保存最完整的古城之一。 | Dǎoyóu: Píngyáo gǔchéng shì Zhōngguó bǎocún zuì wánzhěng de gǔchéng zhī yī Đạo du: Bình Dao cổ thành thị Trung Quốc bảo tồn tối hoàn chỉnh đích cổ thành chi nhất Guide: Pingyao is one of the best‑preserved ancient cities in China. |
| 晚上这里特别安静。 | Yóukè: Wǎnshang zhèlǐ tèbié ānjìng Du khách: Vãn thượng giá lý đặc biệt an tĩnh Traveler: It’s very quiet here at night. |
| 城墙在灯光下看起来更古老。 | Dǎoyóu: Chéngqiáng zài dēngguāng xià kàn qǐlái gèng gǔlǎo Đạo du: Thành tường tại đăng quang hạ khán khởi lai canh cổ lão Guide: The city walls look even older under the lights. |
| 老街的商店都很有传统味道。 | Yóukè: Lǎojiē de shāngdiàn dōu hěn yǒu chuántǒng wèidào Du khách: Lão nhai đích thương điếm đô ngận hữu truyền thống vị đạo Traveler: The shops on the old street feel very traditional. |
| 我们可以在这里买一些手工礼物。 | Dǎoyóu: Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ mǎi yìxiē shǒugōng lǐwù Đạo du: Ngã môn khả dĩ tại giá lý mãi nhất ta thủ công lễ vật Guide: We can buy some handmade gifts here. |