click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB32-HSK4-Story 8
TB32-HSK4-Story 8 - Sports
| Term | Definition |
|---|---|
| 周明一直觉得运动很重要,所以他决定尝试几种不同的运动。 | Zhōu Míng yìzhí juéde yùndòng hěn zhòngyào, suǒyǐ tā juédìng chángshì jǐ zhǒng bùtóng de yùndòng. Chu Minh nhất trực giác đắc vận động ngận trọng yếu, sở dĩ tha quyết định thường thí kỷ chủng bất đồng đích vận động. ... always felt so .. different sports. |
| 尽管他以前不太喜欢跑步,但朋友说跑步既简单又方便。 | Jǐnguǎn tā yǐqián bú tài xǐhuan pǎobù, dàn péngyou shuō pǎobù jì jiǎndān yòu fāngbiàn. Tẫn quản tha dĩ tiền bất thái hỷ hoan bào bộ, đãn bằng hữu thuyết bào bộ ký giản đơn hựu phương tiện Although .., his friend said ... both simple and convenient. |
| 通过几天的练习,他发现跑步让他心情变得更轻松。 | Tōngguò jǐ tiān de liànxí, tā fāxiàn pǎobù ràng tā xīnqíng biàn de gèng qīngsōng. Thông qua kỷ thiên đích luyện tập, tha phát hiện bào bộ nhượng tha tâm tình biến đích canh khinh tùng. After a few days of practice, ... feel more relaxed. |
| 比起跑步,他觉得游泳更适合夏天。 | Bǐqǐ pǎobù, tā juéde yóuyǒng gèng shìhé xiàtiān Tỷ khởi bào bộ, tha giác đắc du vịnh canh thích hợp hạ thiên Compared to running, he felt swimming was more suitable for summer. |
| 游泳不仅能锻炼身体,而且对心肺也很有好处。 | Yóuyǒng bùjǐn néng duànliàn shēntǐ, érqiě duì xīnfèi yě hěn yǒu hǎochù Du vịnh bất cận năng đoạn luyện thân thể, nhi thả đối tâm phế dã ngận hữu hảo xứ Swimming not only trains the body but is also good for the heart and lungs. |
| 即使天气很热,他也愿意去游泳,因为水里很凉快。 | Jíshǐ tiānqì hěn rè, tā yě yuànyì qù yóuyǒng, yīnwèi shuǐ lǐ hěn liángkuai Tức sử thiên khí ngận nhiệt, tha dã nguyện ý khứ du vịnh, nhân vị thủy lý ngận lương khoái Even if the weather is hot, he still likes swimming because the water is cool. |
| 周末的时候,他和朋友一起去打篮球。 | Zhōumò de shíhou, tā hé péngyou yìqǐ qù dǎ lánqiú Chu mạt đích thời hậu, tha dữ bằng hữu nhất khởi khứ đả lam cầu On weekends, he and his friends play basketball together. |
| 篮球比赛既激烈又有趣,让他觉得非常兴奋。 | Lánqiú bǐsài jì jīliè yòu yǒuqù, ràng tā juéde fēicháng xīngfèn Lam cầu tỷ tái ký kích liệt hựu hữu thú, nhượng tha giác đắc phi thường hưng phấn Basketball games are both intense and fun, making him feel very excited. |
| 通过打篮球,他认识了很多新朋友。 | Tōngguò dǎ lánqiú, tā rènshi le hěn duō xīn péngyou Thông qua đả lam cầu, tha nhận thức liễu ngận đa tân bằng hữu Through playing basketball, he met many new friends. |
| 凡是有比赛的日子,他都不会缺席。 | Fánshì yǒu bǐsài de rìzi, tā dōu bú huì quēxí Phàm thị hữu tỷ tái đích nhật tử, tha đô bất hội khuyết tịch Whenever there is a game, he never misses it. |
| 随着运动越来越多,他的身体变得更健康。 | Suízhe yùndòng yuèláiyuè duō, tā de shēntǐ biàn de gèng jiànkāng Tùy trước vận động nguyệt lai nguyệt đa, tha đích thân thể biến đích canh kiện khang As he exercised more and more, his body became healthier. |
| 他还尝试了打乒乓球,因为这项运动既轻松又有技巧。 | Tā hái chángshì le dǎ pīngpāngqiú, yīnwèi zhè xiàng yùndòng jì qīngsōng yòu yǒu jìqiǎo. Tha hoàn thường thí liễu đả bình phường cầu, nhân vị giá hạng vận động ký khinh tùng hựu hữu kỹ xảo. .. ping‑pong because it is both relaxing and skillful. |
| 比起篮球,乒乓球更适合在室内进行。 | Bǐqǐ lánqiú, pīngpāngqiú gèng shìhé zài shìnèi jìnxíng Tỷ khởi lam cầu, bình phường cầu canh thích hợp tại thất nội tiến hành Compared to basketball, ping‑pong is more suitable for indoor play. |
| 即使下雨,他也不会停止运动。 | Jíshǐ xiàyǔ, tā yě bú huì tíngzhǐ yùndòng Tức sử hạ vũ, tha dã bất hội đình chỉ vận động Even if it rains, he doesn’t stop exercising. |
| 他发现不同的运动带来不同的快乐。 | Tā fāxiàn bùtóng de yùndòng dàilái bùtóng de kuàilè Tha phát hiện bất đồng đích vận động đái lai bất đồng đích khoái lạc He discovered that different sports bring different kinds of happiness. |
| 由此可见,运动已经成为他生活中重要的一部分。 | Yóucǐ kějiàn, yùndòng yǐjīng chéngwéi tā shēnghuó zhōng zhòngyào de yí bùfèn Do thử khả kiến, vận động dĩ kinh thành vi tha sinh hoạt trung trọng yếu đích nhất bộ phận From this, we can see that sports have become an important part of his life. |
| 他觉得只要坚持运动,心情就会变得既轻松又愉快。 | Tā juéde zhǐyào jiānchí yùndòng, xīnqíng jiù huì biàn de jì qīngsōng yòu yúkuài. Tha giác đắc chỉ yếu kiên trì vận động, tâm tình tựu hội biến đích ký khinh tùng hựu du khoái. ...believes .. as long as ... his mood will become both relaxed and happy. |
| 周明决定以后继续尝试更多运动,比如羽毛球和网球。 | Zhōu Míng juédìng yǐhòu jìxù chángshì gèng duō yùndòng, bǐrú yǔmáoqiú hé wǎngqiú. ... dĩ hậu kế tục thường thí canh đa vận động, tỷ như vũ mao cầu dữ võng cầu. Zhou Ming decided to try even more sports in the future, such as badminton and tennis. |
| 他相信,每一种运动都有自己的魅力。 | Tā xiāngxìn, měi yì zhǒng yùndòng dōu yǒu zìjǐ de mèilì Tha tương tín, mỗi nhất chủng vận động đô hữu tự kỷ đích mị lực He believes that every sport has its own charm. |
| 对他来说,运动不仅是锻炼身体,更是让生活变得精彩的方式。 | Duì tā lái shuō, yùndòng bùjǐn shì duànliàn shēntǐ, gèng shì ràng shēnghuó biàn de jīngcǎi de fāngshì. ..., vận động bất cận thị đoạn luyện thân thể, canh thị nhượng sinh hoạt biến đích tinh thái đích phương thức. .. not only a way to ... but.. exciting. |