click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB31-HSK4-Story 7
TB31-HSK4-Story 7 - The Last Emperor
| Term | Definition |
|---|---|
| 小李一直对中国历史很感兴趣,尤其是关于最后一位皇帝的故事。 | Xiǎo Lǐ yìzhí duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù, yóuqí shì guānyú zuìhòu yí wèi huángdì de gùshì. Tiểu Lý nhất trực đối Trung Quốc lịch sử ngận cảm hứng thú, ưu kỳ thị quan vu tối hậu nhất vị hoàng đế đích cố sự. Xiao Li has always been... especially ... |
| 尽管他已经读过很多书,但还是想亲自去看看相关的展览。 | Jǐnguǎn tā yǐjīng dú guò hěn duō shū, dàn háishi xiǎng qīnzì qù kànkan xiāngguān de zhǎnlǎn. Tẫn quản tha dĩ kinh độc quá ngận đa thư, đãn hoàn thị tưởng thân tự khứ khán khán tương quan đích triển lãm. Although .. he still ... see related exhibits. |
| 由于展览在历史博物馆举行,他周末特地去了那里。 | Yóuyú zhǎnlǎn zài lìshǐ bówùguǎn jǔxíng, tā zhōumò tèdì qù le nàlǐ Do vu triển lãm tại lịch sử bác vật quán cử hành, tha chu mạt đặc địa khứ liễu na lý Because the exhibition was held at the history museum, he went there specially on the weekend. |
| 一方面他很好奇,一方面又有点紧张,怕自己看不懂。 | Yì fāngmiàn tā hěn hàoqí, yì fāngmiàn yòu yǒudiǎn jǐnzhāng, pà zìjǐ kàn bù dǒng. ... tha ngận hiếu kỳ, ... hựu hữu điểm khẩn trương, phạ tự kỷ khán bất hiểu. On one hand he was curious, on the other hand a bit nervous, afraid he wouldn’t understand. |
| 展览的第一部分介绍了溥仪小时候的生活。 | Zhǎnlǎn de dì yī bùfèn jièshào le Pǔyí xiǎoshíhou de shēnghuó Triển lãm đích đệ nhất bộ phận giới thiệu liễu Phổ Nghi tiểu thời hậu đích sinh hoạt The first part of the exhibition introduced Puyi’s childhood life. |
| 他不仅在很小的时候就成为皇帝,而且身边有很多人照顾他。 | Tā bùjǐn zài hěn xiǎo de shíhou jiù chéngwéi huángdì, érqiě shēnbiān yǒu hěn duō rén zhàogù tā. Tha bất cận tại ngận tiểu đích thời hậu tựu thành vi hoàng đế, nhi thả ...đa nhân chiếu cố tha. He not only became emperor at a very young age, but ... |
| 即使他是皇帝,他也常常感到孤单,因为没有同龄的朋友。 | Jíshǐ tā shì huángdì, tā yě chángcháng gǎndào gūdān, yīnwèi méiyǒu tónglíng de péngyou. Tức sử tha thị hoàng đế, tha dã thường thường cảm đáo cô đơn, nhân vị một hữu đồng linh đích bằng hữu. Even though ... he often felt ... he had no friends his age. |
| 通过展板,小李了解到溥仪后来失去了皇位。 | Tōngguò zhǎnbǎn, Xiǎo Lǐ liǎojiě dào Pǔyí hòulái shīqù le huángwèi Thông qua triển bản, Tiểu Lý liễu giải đáo Phổ Nghi hậu lai thất khứ liễu hoàng vị Through the display boards, Xiao Li learned that Puyi later lost his throne. |
| 比起小时候的生活,他成年后的经历更加复杂。 | Bǐqǐ xiǎoshíhou de shēnghuó, tā chéngnián hòu de jīnglì gèngjiā fùzá Tỷ khởi tiểu thời hậu đích sinh hoạt, tha thành niên hậu đích kinh lịch canh gia phức tạp Compared to his childhood, his adult experiences were even more complicated. |
| 凡是和他有关的历史事件,展览里都有详细的说明。 | Fánshì hé tā yǒuguān de lìshǐ shìjiàn, zhǎnlǎn lǐ dōu yǒu xiángxì de shuōmíng Phàm thị dữ tha hữu quan đích lịch sử sự kiện, triển lãm lý đô hữu tường tế đích thuyết minh Every historical event related to him was explained in detail in the exhibition. |
| 随着参观的深入,小李的心情从好奇变成了感慨。 | Suízhe cānguān de shēnrù, Xiǎo Lǐ de xīnqíng cóng hàoqí biàn chéng le gǎnkǎi. Tùy trước tham quan đích thâm nhập, Tiểu Lý đích tâm tình tòng hiếu kỳ biến thành liễu cảm khái. As he went deeper ... , Xiao Li’s feelings changed from curiosity to emotion. |
| 他了解到溥仪不仅经历了皇宫生活,而且还经历了普通人的日子。 | Tā liǎojiě dào Pǔyí bùjǐn jīnglì le huánggōng shēnghuó, érqiě hái jīnglì le pǔtōng rén de rìzi. Tha liễu giải đáo PN bất cận kinh lịch liễu hoàng cung sinh hoạt, nhi thả ..liễu phổ thông nhân đích nhật tử. He learned ... emperor ...as an ordinary person. |
| 由此可见,他的一生既特殊又充满挑战 | Yóucǐ kějiàn, tā de yìshēng jì tèshū yòu chōngmǎn tiǎozhàn Do thử khả kiến, tha đích nhất sinh ký đặc thù hựu sung mãn khiêu chiến From this, we can see that his life was both unique and full of challenges. |
| 小李离开展览时,心里既感动又有些沉思。 | Xiǎo Lǐ líkāi zhǎnlǎn shí, xīnlǐ jì gǎndòng yòu yǒuxiē chénsī Tiểu Lý ly khai triển lãm thời, tâm lý ký cảm động hựu hữu ta trầm tư When Xiao Li left the exhibition, he felt both moved and thoughtful. |
| 他觉得历史不仅是过去的故事,而且是了解人性的方式。 | Tā juéde lìshǐ bùjǐn shì guòqù de gùshì, érqiě shì liǎojiě rénxìng de fāngshì. Tha giác đắc lịch sử bất cận thị quá khứ đích cố sự, nhi thả thị liễu giải nhân tính đích phương thức. He felt that history is not...but also a way to understand human nature. |
| 回家的路上,他一直想着溥仪经历过的那些变化。 | Huí jiā de lùshang, tā yìzhí xiǎngzhe Pǔyí jīnglì guò de nàxiē biànhuà Hồi gia đích lộ thượng, tha nhất trực tưởng trước Phổ Nghi kinh lịch quá đích na ta biến hóa On the way home, he kept thinking about the changes Puyi had gone through. |
| 随着夕阳落下,他的心情变得更加平静。 | Suízhe xīyáng luòxià, tā de xīnqíng biàn de gèngjiā píngjìng Tùy trước tịch dương lạc hạ, tha đích tâm tình biến đích canh gia bình tĩnh As the sunset fell, his emotions became even calmer. |
| 他决定以后继续学习更多关于中国历史的故事。 | Tā juédìng yǐhòu jìxù xuéxí gèng duō guānyú Zhōngguó lìshǐ de gùshì Tha quyết định dĩ hậu kế tục học tập canh đa quan vu Trung Quốc lịch sử đích cố sự He decided to continue learning more stories about Chinese history in the future. |
| 他相信,了解历史的人,心里会变得既宽广又坚定。 | Tā xiāngxìn, liǎojiě lìshǐ de rén, xīnlǐ huì biàn de jì kuānguǎng yòu jiāndìng. Tha tương tín, liễu giải lịch sử đích nhân, tâm lý hội biến đích ký khoan quảng hựu kiên định. .. people who understand history become both broad‑minded and strong inside. |