click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB29-HSK4-Story 5
TB29-HSK4-Story 5 - History
| Term | Definition |
|---|---|
| 上个月,小陈按照自己的计划去了一趟中国历史博物馆。 | Shàng ge yuè, Xiǎo Chén ànzhào zìjǐ de jìhuà qù le yí tàng Zhōngguó lìshǐ bówùguǎn. Thượng cá nguyệt, Tiểu Trần án chiếu tự kỷ đích kế hoạch khứ liễu nhất đãng Trung Quốc lịch sử bác vật quán . Last month, Xiao Chen followed his plan ... |
| 尽管天气很热,他还是坚持早上出发。 | Jǐnguǎn tiānqì hěn rè, tā háishi jiānchí zǎoshang chūfā Tẫn quản thiên khí ngận nhiệt, tha hoàn thị kiên trì tảo thượng xuất phát Although the weather was very hot, he still insisted on leaving in the morning. |
| 由于是假期,博物馆里的人比平时多得多。 | Yóuyú shì jiàqī, bówùguǎn lǐ de rén bǐ píngshí duō de duō Do vu thị giả kỳ, bác vật quán lý đích nhân tỷ bình thời đa đích đa Because it was a holiday, there were far more people in the museum than usual. |
| 一方面他担心看不完所有展览,一方面又觉得非常兴奋。 | Yì fāngmiàn tā dānxīn kàn bù wán suǒyǒu zhǎnlǎn, yì fāngmiàn yòu juéde fēicháng xīngfèn. Nhất phương diện tha đan tâm khán bất hoàn sở hữu triển lãm, nhất phương diện hựu giác đắc phi thường hưng phấn. ... he worried he wouldn’t finish all the exhibits... |
| 进入大厅后,他发现展览既丰富又有趣。 | Jìnrù dàtīng hòu, tā fāxiàn zhǎnlǎn jì fēngfù yòu yǒuqù Tiến nhập đại sảnh hậu, tha phát hiện triển lãm ký phong phú hựu hữu thú After entering the main hall, he found the exhibits both rich and interesting. |
| 他通过介绍牌了解了中国最早的朝代。 | Tā tōngguò jièshào pái liǎojiě le Zhōngguó zuì zǎo de cháodài Tha thông qua giới thiệu bài liễu giải liễu Trung Quốc tối tảo đích triều đại He learned about China’s earliest dynasties through the information boards. |
| 比起书本上的内容,他觉得亲眼看到文物更震撼。 | Bǐqǐ shūběn shàng de nèiróng, tā juéde qīnyǎn kàndào wénwù gèng zhènhàn. Tỷ khởi thư bản thượng đích nội dung, tha giác đắc thân nhãn khán đáo văn vật canh chấn hãn . Compared to what he read in books, seeing ... with his own eyes felt more powerful. |
| 凡是古代的器具,他都拍了照片留作纪念。 | Fánshì gǔdài de qìjù, tā dōu pāi le zhàopiàn liú zuò jìniàn Phàm thị cổ đại đích khí cụ, tha đô phách liễu chiếu phiến lưu tác kỷ niệm He took photos of every ancient tool as a memory. |
| 随着参观的深入,他的心情从好奇变成了敬佩 | Suízhe cānguān de shēnrù, tā de xīnqíng cóng hàoqí biàn chéng le jìngpèi. Tùy trước tham quan đích thâm nhập, tha đích tâm tình tòng hiếu kỳ biến thành liễu kính bội. As he went deeper into the exhibits, his feelings changed from curiosity to admiration. |
| 他了解到古代人不仅聪明,而且非常有创造力。 | Tā liǎojiě dào gǔdài rén bùjǐn cōngmíng, érqiě fēicháng yǒu chuàngzàolì Tha liễu giải đáo cổ đại nhân bất cận thông minh, nhi thả phi thường hữu sáng tạo lực He learned that ancient people were not only smart but also very creative. |
| 即使条件有限,他们也能做出令人惊讶的发明。 | Jíshǐ tiáojiàn yǒuxiàn, tāmen yě néng zuò chū lìngrén jīngyà de fāmíng Tức sử điều kiện hữu hạn, tha môn dã năng tác xuất lệnh nhân kinh nhạ đích phát minh Even with limited conditions, they could create surprising inventions. |
| 通过这次参观,他对中国历史有了新的理解。 | Tā tōngguò zhè cì cānguān, tā duì Zhōngguó lìshǐ yǒu le xīn de lǐjiě Tha thông qua giá thứ tham quan, tha đối Trung Quốc lịch sử hữu liễu tân đích lý giải Through this visit, he gained a new understanding of Chinese history. |
| 比起以前,他现在更愿意花时间学习历史。 | Bǐqǐ yǐqián, tā xiànzài gèng yuànyì huā shíjiān xuéxí lìshǐ Tỷ khởi dĩ tiền, tha hiện tại canh nguyện ý hoa thời gian học tập lịch sử Compared to before, he is now more willing to spend time studying history. |
| 他发现凡是认真了解过的东西,都会变得更有意义。 | Tā fāxiàn fánshì rènzhēn liǎojiě guò de dōngxi, dōu huì biàn de gèng yǒu yìyì Tha phát hiện phàm thị nhậm chân liễu giải quá đích đông tây, đô hội biến đích canh hữu ý nghĩa He realized that anything you truly understand becomes more meaningful. |
| 离开博物馆时,他的心情既满足又平静。 | Líkāi bówùguǎn shí, tā de xīnqíng jì mǎnzú yòu píngjìng Ly khai bác vật quán thời, tha đích tâm tình ký mãn túc hựu bình tĩnh When he left the museum, he felt both satisfied and calm. |
| 他觉得历史不仅是过去的故事,而且是了解现在的重要方式。 | Tā juéde lìshǐ bùjǐn shì guòqù de gùshì, érqiě shì liǎojiě xiànzài de zhòngyào fāngshì. Tha giác đắc lịch sử bất cận thị quá khứ đích cố sự, nhi thả thị liễu giải hiện tại đích trọng yếu phương thức. He felt that history is not only the story of the ... |
| 回家的路上,他一直想着今天看到的那些文物。 | Huí jiā de lùshang, tā yìzhí xiǎngzhe jīntiān kàndào de nàxiē wénwù Hồi gia đích lộ thượng, tha nhất trực tưởng trước kim thiên khán đáo đích na ta văn vật On the way home, he kept thinking about the artifacts he saw today. |
| 随着夕阳落下,他的心里充满了敬意。 | Suízhe xīyáng luòxià, tā de xīnlǐ chōngmǎn le jìngyì Tùy trước tịch dương lạc hạ, tha đích tâm lý sung mãn liễu kính ý As the sunset fell, his heart was filled with respect. |
| 他决定以后每年都去一次博物馆,继续学习历史。 | Tā juédìng yǐhòu měinián dōu qù yí cì bówùguǎn, jìxù xuéxí lìshǐ Tha quyết định dĩ hậu mỗi niên đô khứ nhất thứ bác vật quán, kế tục học tập lịch sử He decided to visit the museum every year to continue learning history. |
| 他相信,了解历史的人,心里会变得既宽广又坚定 | Tā xiāngxìn, liǎojiě lìshǐ de rén, xīnlǐ huì biàn de jì kuānguǎng yòu jiāndìng. Tha tương tín, liễu giải lịch sử đích nhân, tâm lý hội biến đích ký khoan quảng hựu kiên định. ... people who understand history become both broad‑minded and strong inside. |