click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB28-HSK4-Story 4
TB28-HSK4-Story 4 - Emotions
| Term | Definition |
|---|---|
| 早上醒来的时候,小林既紧张又期待。 | zǎoshang xǐnglái de shíhou, Xiǎo Lín jì jǐnzhāng yòu qīdài Tảo thượng tỉnh lai đích thời hậu, Tiểu Lâm ký khẩn trương hựu kỳ đãi When Xiao Lin woke up in the morning, he felt both nervous and excited. |
| 尽管昨天睡得不太好,他还是决定按计划参加面试。 | jǐnguǎn zuótiān shuì de bú tài hǎo, tā háishi juédìng àn jìhuà cānjiā miànshì. Tẫn quản tác thiên thuỵ đắc bất thái hảo, tha hoàn thị quyết định án kế hoạch tham gia diện thị . Although he didn’t ..., he still decided to attend the interview as planned. |
| 由于路上堵车,他的心情变得有点着急 | yóuyú lùshang dǔchē, tā de xīnqíng biàn de yǒudiǎn zhāojí Do vu lộ thượng đỗ xa, tha đích tâm tình biến đích hữu điểm trao cấp Because of traffic, he started feeling a bit anxious. |
| 一方面他担心迟到,一方面又害怕表现不好。 | yì fāngmiàn tā dānxīn chídào, yì fāngmiàn yòu hàipà biǎoxiàn bù hǎo Nhất phương diện tha đan tâm trì đáo, nhất phương diện hựu hãi phạ biểu hiện bất hảo On one hand he worried about being late, on the other hand he feared performing poorly. |
| 到了公司门口,他发现自己比想象中更冷静。 | dào le gōngsī ménkǒu, tā fāxiàn zìjǐ bǐ xiǎngxiàng zhōng gèng lěngjìng Đáo liễu công ty môn khẩu, tha phát hiện tự kỷ tỷ tưởng tượng trung canh lãnh tĩnh When he reached the company entrance, he realized he was calmer than he expected. |
| 面试官不仅态度友好,而且说话也很温和。 | miànshìguān bùjǐn tàidù yǒuhǎo, érqiě shuōhuà yě hěn wēnhé Diện thị quan bất cận thái độ hữu hảo, nhi thả thuyết thoại dã ngận ôn hòa The interviewer was not only friendly but also spoke gently. |
| 即使问题有点难,他也努力让自己保持微笑。 | jíshǐ wèntí yǒudiǎn nán, tā yě nǔlì ràng zìjǐ bǎochí wēixiào Tức sử vấn đề hữu điểm nan, tha dã nỗ lực nhượng tự kỷ bảo trì vi tiếu Even if the questions were difficult, he tried hard to keep smiling. |
| 通过交流,他慢慢放松下来,心里变得更轻松。 | tōngguò jiāoliú, tā mànman fàngsōng xiàlái, xīnlǐ biàn de gèng qīngsōng Thông qua giao lưu, tha mạn mạn phóng tùng hạ lai, tâm lý biến đích canh khinh tùng Through conversation, he gradually relaxed and felt lighter inside. |
| 比起刚进门时的紧张,他现在更自信了。 | bǐqǐ gāng jìnmén shí de jǐnzhāng, tā xiànzài gèng zìxìn le Tỷ khởi cương tiến môn thời đích khẩn trương, tha hiện tại canh tự tín liễu Compared to the nervousness he felt when he first entered, he was now more confident. |
| 凡是面试官问的问题,他都认真回答。 | fánshì miànshìguān wèn de wèntí, tā dōu rènzhēn huídá Phàm thị diện thị quan vấn đích vấn đề, tha đô nhậm chân hồi đáp He answered every question from the interviewer seriously. |
| 由此可见,他已经慢慢克服了自己的紧张情绪。 | yóucǐ kějiàn, tā yǐjīng mànman kèfú le zìjǐ de jǐnzhāng qíngxù Do thử khả kiến, tha dĩ kinh mạn mạn khắc phục liễu tự kỷ đích khẩn trương tình tự From this, we can see he gradually overcame his nervousness. |
| 面试结束后,他既轻松又有一点激动。 | miànshì jiéshù hòu, tā jì qīngsōng yòu yǒu yìdiǎn jīdòng Diện thị kết thúc hậu, tha ký khinh tùng hựu hữu nhất điểm kích động After the interview, he felt both relaxed and a little excited. |
| 他宁可多走几分钟,也不愿意马上回家。 | tā níngkě duō zǒu jǐ fēnzhōng, yě bù yuànyì mǎshàng huí jiā Tha ninh khả đa tẩu kỷ phân chung, dã bất nguyện ý mã thượng hồi gia He would rather walk for a few more minutes than go home immediately. |
| 随着微风吹来,他的心情变得更加平静。 | suízhe wēifēng chuīlái, tā de xīnqíng biàn de gèngjiā píngjìng Tùy trước vi phong xuy lai, tha đích tâm tình biến đích canh gia bình tĩnh As the breeze blew, his emotions became even calmer. |
| 他觉得情绪就像天气,既会变化又能被调整。 | tā juéde qíngxù jiù xiàng tiānqì, jì huì biànhuà yòu néng bèi tiáozhěng Tha giác đắc tình tự tựu tượng thiên khí, ký hội biến hóa hựu năng bị điều chỉnh He felt emotions are like the weather — they change, but they can also be adjusted. |
| 通过这次经历,他学会了更好地面对压力。 | tā tōngguò zhè cì jīnglì, tā xuéhuì le gèng hǎo de miànduì yālì Tha thông qua giá thứ kinh lịch, tha học hội liễu canh hảo đích diện đối áp lực Through this experience, he learned to face stress better. |
| 比起以前,他现在更懂得照顾自己的情绪。 | bǐqǐ yǐqián, tā xiànzài gèng dǒngde zhàogù zìjǐ de qíngxù Tỷ khởi dĩ tiền, tha hiện tại canh đổng đắc chiếu cố tự kỷ đích tình tự Compared to before, he now knows better how to take care of his emotions. |
| 他发现凡是让自己紧张的事情,只要准备充分就能克服。 | tā fāxiàn fánshì ràng zìjǐ jǐnzhāng de shìqing, zhǐyào zhǔnbèi chōngfèn jiù néng kèfú. Tha phát hiện phàm thị nhượng tự kỷ khẩn trương đích sự tình, chỉ yếu chuẩn bị sung phận tựu năng khắc phục . He realized that anything ... as long as he prepares well. |
| 晚上回到家,他的心情既平静又满足。 | wǎnshang huídào jiā, tā de xīnqíng jì píngjìng yòu mǎnzú Vãn thượng hồi đáo gia, tha đích tâm tình ký bình tĩnh hựu mãn túc When he returned home at night, he felt both calm and satisfied. |
| 他觉得今天的情绪变化让自己更了解内心。 | tā juéde jīntiān de qíngxù biànhuà ràng zìjǐ gèng liǎojiě nèixīn Tha giác đắc kim thiên đích tình tự biến hóa nhượng tự kỷ canh liễu giải nội tâm He felt that today’s emotional changes helped him understand himself better. |