click below
click below
Normal Size Small Size show me how
TB27-HSK4-Story 3
TB27-HSK4-Story 3 - Hobbies
| Term | Definition |
|---|---|
| 小周尽管工作很忙,但是他每天都会抽时间做自己喜欢的事情。 | Xiǎo Zhōu jǐnguǎn gōngzuò hěn máng, dànshì tā měitiān dōu huì chōu shíjiān zuò zìjǐ xǐhuan de shìqing. Tiểu Chu tẫn quản công tác ngận mang, đãn thị tha mỗi thiên đô hội trừ thời gian tố tự kỷ hỷ hoan đích sự tình . Although Xiao Zhou is very busy .... |
| 他不仅喜欢画画,而且对音乐也非常有兴趣。 | Tā bùjǐn xǐhuan huàhuà, érqiě duì yīnyuè yě fēicháng yǒu xìngqù Tha bất cận hỷ hoan họa họa, nhi thả đối âm nhạc dã phi thường hữu hứng thú He not only likes drawing but is also very interested in music. |
| 即使晚上很累,他也会弹一会儿吉他。 | Jíshǐ wǎnshang hěn lèi, tā yě huì tán yíhuìr jítā Tức sử vãn thượng ngận luy, tha dã hội đàn nhất hội cổ tháp Even if he is tired at night, he still plays guitar for a while. |
| 由于练习得多,他的水平越来越高。 | Yóuyú liànxí de duō, tā de shuǐpíng yuèláiyuè gāo Do vu luyện tập đích đa, tha đích thủy bình nguyệt lai nguyệt cao Because he practices a lot, his skill level keeps improving. |
| 随着时间的推移,他开始尝试自己写歌曲。 | Suízhe shíjiān de tuīyí, tā kāishǐ chángshì zìjǐ xiě gēqǔ Tùy trước thời gian đích thôi di, tha khai thủy thường thí tự kỷ tả ca khúc As time passed, he began trying to write his own songs. |
| 周末的时候,他既画画又弹琴,觉得特别放松。 | Zhōumò de shíhou, tā jì huàhuà yòu tánqín, juéde tèbié fàngsōng Chu mạt đích thời hậu, tha ký họa họa hựu đàn cầm, giác đắc đặc biệt phóng tùng On weekends, he both paints and plays music, feeling especially relaxed. |
| 他通过画画来表达自己的情绪。 | Tā tōngguò huàhuà lái biǎodá zìjǐ de qíngxù Tha thông qua họa họa lai biểu đạt tự kỷ đích tình tự He expresses his emotions through painting. |
| 比起其他爱好,他觉得画画更能让他安静下来。 | Bǐqǐ qítā àihào, tā juéde huàhuà gèng néng ràng tā ānjìng xiàlái Tỷ khởi kỳ tha ái hảo, tha giác đắc họa họa canh năng nhượng tha an tĩnh hạ lai Compared to other hobbies, he feels painting calms him down more. |
| 凡是有空的时候,他都会带着画本去公园。 | Fánshì yǒu kòng de shíhou, tā dōu huì dàizhe huàběn qù gōngyuán Phàm thị hữu không đích thời hậu, tha đô hội đái trước họa bản khứ công viên Whenever he has free time, he brings his sketchbook to the park. |
| 公园里一方面安静,一方面风景也很美。 | Gōngyuán lǐ yì fāngmiàn ānjìng, yì fāngmiàn fēngjǐng yě hěn měi Công viên lý nhất phương diện an tĩnh, nhất phương diện phong cảnh dã ngận mỹ The park is quiet on one hand, and beautiful on the other. |
| 由此可见,画画已经成为他生活中重要的一部分。 | Yóucǐ kějiàn, huàhuà yǐjīng chéngwéi tā shēnghuó zhōng zhòngyào de yí bùfèn Do thử khả kiến, họa họa dĩ kinh thành vi tha sinh hoạt trung trọng yếu đích nhất bộ phận From this, we can see that painting has become an important part of his life. |
| 晚上他宁可少看电视,也要继续练习吉他。 | Wǎnshang tā níngkě shǎo kàn diànshì, yě yào jìxù liànxí jítā Vãn thượng tha ninh khả thiểu khán điện thị, dã yếu kế tục luyện tập cổ tháp At night, he would rather watch less TV than stop practicing guitar. |
| 他觉得音乐不仅让人快乐,而且能给人力量。 | Tā juéde yīnyuè bùjǐn ràng rén kuàilè, érqiě néng gěi rén lìliàng Tha giác đắc âm nhạc bất cận nhượng nhân khoái lạc, nhi thả năng cấp nhân lực lượng He feels music not only brings happiness but also gives strength. |
| 随着水平提高,他开始在网上分享自己的作品。 | Suízhe shuǐpíng tígāo, tā kāishǐ zài wǎngshàng fēnxiǎng zìjǐ de zuòpǐn Tùy trước thủy bình đề cao, tha khai thủy tại võng thượng phân hưởng tự kỷ đích tác phẩm As his skills improved, he began sharing his works online. |
| 很多人通过留言来鼓励他继续坚持。 | Hěn duō rén tōngguò liúyán lái gǔlì tā jìxù jiānchí Ngận đa nhân thông qua lưu ngôn lai cổ lệ tha kế tục kiên trì Many people encouraged him through comments to keep going. |
| 比起刚开始的时候,他现在更自信了。 | Bǐqǐ gāng kāishǐ de shíhou, tā xiànzài gèng zìxìn le Tỷ khởi cương khai thủy đích thời hậu, tha hiện tại canh tự tín liễu Compared to when he first started, he is much more confident now. |
| 他发现凡是坚持的事情,最后都会有收获。 | Tā fāxiàn fánshì jiānchí de shìqing, zuìhòu dōu huì yǒu shōuhuò Tha phát hiện phàm thị kiên trì đích sự tình, tối hậu đô hội hữu thu hoạch He realized that anything you persist in will eventually bring results. |
| 周末的晚上,他既练琴又画画,觉得生活非常充实。 | Zhōumò de wǎnshang, tā jì liànqín yòu huàhuà, juéde shēnghuó fēicháng chōngshí. Chu mạt đích vãn thượng, tha ký luyện cầm hựu họa họa, giác đắc sinh hoạt phi thường sung thực . On weekend evenings, ... feeling his life is very fulfilling. |
| 他通过爱好认识了很多朋友,大家互相支持。 | Tā tōngguò àihào rènshi le hěn duō péngyou, dàjiā hùxiāng zhīchí Tha thông qua ái hảo nhận thức liễu ngận đa bằng hữu, đại gia hỗ tương chi trì He met many friends through his hobbies, and they support each other. |
| 他觉得有爱好的人,生活既丰富又快乐。 | Tā juéde yǒu àihào de rén, shēnghuó jì fēngfù yòu kuàilè Tha giác đắc hữu ái hảo đích nhân, sinh hoạt ký phong phú hựu khoái lạc He believes that people with hobbies live lives that are both rich and joyful. |